2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

Tải 2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

Xem trước 2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

doc
5 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
474Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/3 - Năm học 2015-2016 - Trường TH An Thuận (Có đáp án)
 Điểm

Nhận xét của giáo viên

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

PGD&ĐT THẠNH PHÚ

TRƯỜNG TH AN THUẬN

Lớp 3/3

Họ và tên:.................................

Đề A

 Thứ năm, ngày tháng 12 năm 2015

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Toán

Thời gian: 40 phút

Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 564 là : 

A. 500 

B. 50 

C. 5

Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

 A. 32 x 3 = 96 

 B. 40 : 4 = 11 

Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 

 5m 15cm = cm

 4m 2dm = .dm 

Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong hình bên có mấy góc vuông ? 

 A. 1

 B. 2

 C. 3

 D. 4

Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

	312 x 3	

..............................................	

..............................................	

..............................................	

..............................................

741 : 3	

..............................................	

..............................................	

..............................................	

..............................................

Câu 6: (2 điểm) Tìm x 

32 : x = 4

.......................................................... 

.......................................................... 

..........................................................

 x x 5 = 30

..........................................................

..........................................................

..........................................................

Câu 7: (2 điểm) Bài toán 

 Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của tổ Một. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?

 Bài giải:

Câu 8: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

	Giảm 42 đi 7 lần, rồi thêm 37 số đó là:

	A. 43

B. 34

C. 72

 Điểm

Nhận xét của giáo viên

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

PGD&ĐT THẠNH PHÚ

TRƯỜNG TH AN THUẬN

Lớp 3/3

Họ và tên:.................................

Đề B

 Thứ ngày tháng 12 năm 2015

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Toán

Thời gian: 40 phút

Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 564 là : 

A. 5 

B. 50 

C. 500

Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

 A. 40 : 4 = 11 

 B. 32 x 3 = 96 

Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 

 4m 2dm = dm

 5m 15cm = .cm 

Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong hình bên có mấy góc vuông ? 

 A. 4

 B. 3

 C. 2

 D. 1

Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

	312 x 3	

..............................................	

..............................................	

..............................................	

..............................................

741 : 3	

..............................................	

..............................................	

..............................................	

..............................................

Câu 6: (2 điểm) Tìm x 

32 : x = 4

.......................................................... 

.......................................................... 

..........................................................

 x x 5 = 30

..........................................................

..........................................................

..........................................................

Câu 7: (2 điểm) Bài toán 

 Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của tổ Một. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?

 Bài giải:

Câu 8: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

	Giảm 42 đi 7 lần, rồi thêm 37 số đó là:

	A. 34

B. 43

C. 72

HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ TOÁN

Lớp 33

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

ĐỀ A

Câu 1: A (1 điểm) 

Câu 2: Đ – S (1 điểm) 

Câu 3: 515cm, 42dm (1 điểm) 

Câu 4: B (1 điểm) 

Câu 8: A (1 điểm) 

ĐỀ B

Câu 1: C (1 điểm) 

Câu 2: S – Đ (1 điểm) 

Câu 3: 515cm ; 42dm (1 điểm) 

Câu 4: (1 điểm) 

Câu 8: B (1 điểm) 

Câu 5: (1 điểm)

 - Đặt tính đúng đạt 0,25đ mỗi phép tính

 - Tính đúng kết quả đạt 0,25đ mỗi phép tính (936, 247)

Câu 6: (2 điểm)

32 : x = 4 x x 5 = 30

 x = 32 : 4 (0,5đ) x = 30 : 5 (0,5đ)

 x = 8 (0,5đ) x = 6 (0,5đ)

Câu 7: (2 điểm):

 Bài giải

	Số cây tổ Hai trồng được là:	 	(0,5đ)

	25 x 3 	= 75(cây)	(0,5đ) 

	Số cây cả hai tổ trồng được là:	(0,5đ)

	25 + 75 = 100(cây)	 	(0,5đ) 

	Đáp số: 100 cây	

Tài liệu đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_1_mon_toan_lop_33_nam_hoc_2015_201.doc