2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

Tải 2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

Xem trước 2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)

doc
5 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
418Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH An Thuận (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán Lớp 3/4 - Năm học 2015-2016 - Trường TH An Thuận (Có đáp án)
 PGD&ĐT THẠNH PHÚ

TRƯỜNG TH AN THUẬN

Lớp 34

Họ và tên:.....................................

Đề A

Thứ.. ngày. tháng năm 2015

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CKI

Năm học: 2015 – 2016

Môn Toán

Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phêcủa giáo viên:

..

...

Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

	Số liền trước của 180 là:

A. 170	B. 179	C. 181	D. 190

Câu 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

	Giá trị của biểu thức là:

	a. 36 : 4 + 6 = 15 	b. 30 + 7 x 5 = 110

Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9m 36cm = cm	6m 4dm =  dm

Câu 4. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông ?

 A. 4

 B. 3

 C. 2	

 Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

	a. 309 + 263	b. 692 – 348

Câu 6. (2 điểm) Tìm x

	a. X : 4 = 216	b. 7 x X = 168

Câu 7. (2 điểm) Một cửa hàng có 160 mét vải và đã bán đi số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?

 Bài làm

Câu 8. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 50 + 20 x 4:

	A. 280

B. 130

C. 820

 PGD&ĐT THẠNH PHÚ

TRƯỜNG TH AN THUẬN

Lớp 34

Họ và tên:.....................................

Đề B

Thứ.. ngày. tháng năm 2015

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CKI

Năm học: 2015 – 2016

Môn Toán

Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phêcủa giáo viên:

..

...

Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Số liền trước của 180 là:

	A. 179	B. 170	C. 190 	D. 181

Câu 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

	Giá trị của biểu thức là:

	a. 30 + 7 x 5 = 110 	b. 36 : 4 + 6 = 15

Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6m 4dm = dm	9m 36cm =  cm

Câu 4. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông ?

 A. 3

 B. 4

 C. 2	

Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

	a. 692 – 348 	b. 309 + 263

Câu 6. (2 điểm) Tìm x

	a. 7 x X = 168	b. X : 4 = 216

Câu 7. (2 điểm) Một cửa hàng có 160 mét vải và đã bán đi số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?

 Bài làm

Câu 8. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 50 + 20 x 4:

	A. 130

B. 280

C. 820

HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN

Lớp 34

ĐỀ A

Câu 1: (1 điểm) B 

Câu 2: (1 điểm) Đ - S

Câu 3 : (1 điểm) 936cm; 64dm

Câu 4: (1 điểm) C 

Câu 8: (1 điểm) A

ĐỀ B

Câu 1: (1 điểm) A 

Câu 2: (1 điểm) S - Đ

Câu 3 : (1 điểm) 64dm; 936cm

Câu 4: (1 điểm) D 

Câu 8: (1 điểm) B

Câu 5: (1 điểm)

 - Đặt tính đúng đạt 0,25đ mỗi phép tính

 - Tính đúng kết quả đạt 0,25đ mỗi phép tính (572, 344)

Câu 6: (2 điểm)

x : 4 = 216 7 x x = 168

 x = 216 x 4 (0,5đ) x = 168 : 7 (0,5đ)

 x = 864 (0,5đ) x = 24 (0,5đ)

Câu 7: (2 điểm):

 Bài giải

	Số vải đã bán là: 	(0,5đ)

	 160 : 5 = 32 (m)	(0,5đ) 

	Số vải còn lại là: 	(0,5đ)

	 160 - 32 = 128 (m)	(0,5đ) 

	Đáp số: 128 mét vải	

* Lưu ý: Học sinh có lời giải khác nhưng đúng vẫn đạt điểm

Câu 8: (1 điểm) 120

Tài liệu đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_1_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2015_2016.doc