31 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 2

Tải 31 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 2

Xem trước 31 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 2

doc
41 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
1057Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “31 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 2”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
31 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 2
31 BỘ ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 ( HK2)

Bài 1: (1điểm)

a. Đọc các số sau: 

514:.

955:..

 b. Viết các số sau:

 Bảy trăm linh tám:

 Chín trăm mười chín:...

Bài 2: (1điểm)

a. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 

 783; 584; 854; 617 

b. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

 620; 539; 782; 749

Bài 3: (1điểm) 

>

<

=

 579.580 432425 

 ? 

 	 308.308 369360 + 9

Bài 4: Tính (1 điểm)

a. 8 + 5 = b. 4 x 5 =	 

 11 – 4 = 24 : 3 = 

Bài 5: (2điểm)

 a. Đặt tính rồi 

 75 – 57 = 38 + 28 = 316 + 462 = 785 – 521 = 

................... ......................	 ....................... .......................

.................... .......................	 ....................... ...................... 

................... ....................... ....................... .......................

b. Tìm Y:

 4 x Y = 28 Y : 5 = 3

...................

Bài 6: (1điểm) 

 Một sợi dây đồng dài 9dm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3dm. Hỏi sợi dây đó cắt được thành mấy đoạn như thế?

Bài giải

..........................................................................................................

..........................................................................................................

..........................................................................................................

Bài: 7 (1điểm) : Điền đúng (Đ) và sai (S) vào các câu sau: 

 a. Số liền trước của 950 là 951 	 b. Số liền trước của 700 là 699

 d. Số liền sau của 789 là 788	 c. Số liền sau của 309 là 310

Bài : 8 (1điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?(0,5 điểm)

1

11

12

10

2

9

3 

8

4

6

7

5

 A. 8 giờ rưỡi B. 2 giờ rưỡi C. 7 giờ rưỡi

 b). Thứ hai tuần này là ngày 12 vậy thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu.(0,5điểm)

A. 18 B. 19 C. 20 

Bài 9 : (1điểm)

a. Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình

tam giác bên để có thêm một hình tứ giác. 

b. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh là :

 AB = 6dm ; BC = 7dm ; CD = 5dm ; AD = 9dm. 

Chu vi của hình tứ giác đó là : 

A. 13dm	B. 14dm	C. 27dm.

Bài 1: (1 đ) Viết tiếp cỏc số vào chỗ chấm cho thớch hợp:

216; 217; 228; ..........; ..............;

310; 320; 330; ..........; ...............;

2/ (1 điểm) Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 

 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93 	

 93, 81,72, 39, 37, 28 	 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:

Đọc số

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Bảy trăm chín mươi

790

.

935

Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = .........dm 	519cm = .m....cm

2m 6 dm = ..dm	14m - 8m = ............ 

Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

84 + 19

62 - 25

536 + 243

879 - 356

	Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.

B

D

C

A

Bài 7) Tìm x:(1 điểm)

 a) x : 4 = 8

 b) 4 x = 12 + 8

Bài 8: (1 đ) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

B

A

3cm

2cm

4cm

D

C

6cm

a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

B ài giải

Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? 

Bài giải

Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống: ( 1 điểm )

a) < 70

b) > 40

Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( 2điểm )

52 + 27

54 – 19

33 + 59

71 – 29

Bài 3 : Tìm X ( 2 điểm )

X – 29 = 32

 b)X + 55 = 95

 .

Bài 4: ( 2 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :

 a) 5 dm = . cm

 40 cm = . dm

b) 1m =  cm

 60 cm = .. dm

 Bài 5:(2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? 

Bài 6 ( 1 điểm). 

- Trong hình bên:

Có . hình tam giác

Có .. hình tứ giác

Bài 1:Tính nhẩm(2đ)

 2 x 6 =  3 x 6 =	 27 : 3 = 20 : 4 =

 15 : 3 =  24 : 4 = 4 x 7 = 5 x 5 =

Bài 2:Đặt tính rồi tính(2đ)

	356+212 857- 443 96- 48 59+27

 . . .. ...

 . . .. 

 . . .. ...

Bài 3:Tính(2đ)

 5 x 4 +15=............................ 30 : 5 : 3 =...........................

 7 giờ + 8 giờ=....................... 24km : 4=...........................

 Bài 4: Tìm x (1đ)

 X x 5 =35 x + 15 = 74

  . . 

 .... ..

 ..  ..

Bài 5: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?(2điểm)

 Bài giải

Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?

 Bài giải 

Bài 7: Điền số ?

1dm = .cm; 1m = . dm; 1km = . m ; 1m = . mm ; 1cm = .mm;

10cm = .dm; 10dm = .m ; 1000m = .km ; 1000mm = ...m ;10mm = .cm 

Bài 8: Điền dấu (+, -, x, :) vào ô trống để được phép tính đúng: 

3

5

15

=

30

4

5

2

=

10

Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình:

 tứ giác.

 tam giác

ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN LỚP 2

A. PHẦN CƠ BẢN

Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:

322

Bốn trăm linh năm

405

Năm trăm hai mươi mốt

450

Ba trăm hai mươi hai

521

Bốn trăm năm mươi

 Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

 Chu vi của hình tam giác trên là:

 	A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm	

>

<

=

Bài 3/ 	 401 ..... 399	701 ..... 688

	 359 ..... 505	456 ..... 456

Bài 4/ Đặt tính rồi tính: 

 47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245

 .................. ............... .................... ................

 .................. ................ ..................... ................

 .................. ................ .................... ................

 ..................	 ................	....................	 ................ 

Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Bài giải:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 6/ Tìm x.

124

	 	 100 + x = 

Câu 7/ Đọc các số sau : 

a/ 105:.. b/234:..

c/ 396:.. 

d/ 424:..

Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521

a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn

	 .

Câu 9/Tính nhẩm 

 400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 =

Câu 10/ Đặt tính rồi tính 

 64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403 

	..	 ..	  .

	..	 ..	  .

	..	 ..	  .

	..	 ..	  .

Câu 11/ Tìm x : 

 X : 4 = 3 25 : x = 5

	..	 ..

	..	 ..

	..	 ..

Câu 12/ Tính 

 24 + 16 – 26 =. 3 x 6 : 2 = 

 =. = .

Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 

2 hình tam giác và 2 hình tứ giác 

2 hình tam giác và 3 hình tứ giác	

2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 14/ Bài toán

 Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ? 

Bài giải

	 ..

	 ..

	 ..

 ..

B. PHẦN NÂNG CAO

1/

a. Tính nhanh: 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19

...

b. chọn số thích hợp để điền vào ô trống ? + 123 = 456

C©u 2/

Với bốn chữ số 0, 5, 8, 1. Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau ?

 ..

C©u 3/

Tìm a, b, c, d = ?

9

11

14

18

a

b

c

44

d

 b/ Tìm các giá trị của x biết:

38 < x + 31 < 44

 ..

4/

	Tæng kÕt n¨m häc, líp 2A, 2B, 2C cã tÊt c¶ 19 häc sinh giái. BiÕt líp 2B cã 7 häc sinh giái vµ líp 2C cã 5 häc sinh giái. Hái líp 2A cã bao nhiªu häc sinh giái ?

Bài giải

	 ..

	 ..

	 ..

 ..

	 ..

Câu 1 : Đặt tính rồi tính (3đ)

 36 + 38 = 53 + 47 = 100 – 65 = 100 – 8 = .

	Câu 2 : Số ? (1,5đ)

	a) 3 ; 5 ; 7 ;  ; ..

	b) 10 ; 12 ; 14 ; . ; ..

	c) 18 ; 19 ; 20 ; .;

	Câu 3: Tìm X (1đ)

	a) 35 - X = 25 b) 3 x X = 27

 .. 

 .. 

	Câu 5 : Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ?

Giải

.

.

.

Câu 6 : Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

.

.

 .

 Bài1 : Tính 

453+246 = . 146+725 =.......

752-569 =... 972-146=

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

575-128 492-215 143+279

Bài 3 : Tìm X

a, X-428 = 176 X+215=772

..

..

Bài 4: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường

Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?

 Bài giải 

Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36 

..

Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?

 Bài giải

Họ và tên _________________ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 

Lớp: 2__	MÔN TOÁN - LỚP 2

Bài làm

Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

Đọc số

Viết số

Bảy trăm hai mươi ba

Tám trăm mười lăm

.

415

.

500

>

<

=

Bài 2. 	457 500	248 265

	 ? 	401 397 	701 663

	359 556	456 456

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

3 x 6 = 	b) 24 : 4 = 	c) 5 x 7 = 	d) 35 : 5 = 

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 1dm = 10cm ;	 b) 1m = 10cm 	; c) 1dm = 100cm ; 	d) 1m = 100cm ;

Bài 5. Đặt tính rồi tính:

	532 + 225	354 + 35	972 – 430	586 – 42

.	 . .. ..

. . . ..

. . .. ...

Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

Bài giải

Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ	 A 3cm B

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD. 2cm 4cm

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác D

 và 1 hình tam giác. 6cm C

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 

Môn: TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút)

PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng . (3 điểm )

1. Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ?

 	1 m = .................. cm

	a. 1 	b. 10 	c. 100

2. Trong hình bên có số hình chữ nhật là :

a. 1	b. 2 	c. 3

3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :

	400 + 60 + 9 ........... 459

	a. >	b. <	c. =

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

	431, ..........., 433, ............, ............., ............., ............., 438

5. Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp :

+	 = 121

6. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

	a. 10 giờ 10 phút	 b. 1 giờ 50 phút

PHẦN II : Tự luận.

1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

 452 + 245 	 465 + 34 685 – 234 798 - 75

 ..................	 .................. ...................... ................

 ..................	 .................. ...................... ................

 ..................	 .................. ...................... ................

 ..................	 .................. ...................... ................1. 

Tìm X : (1.5 điểm)

 	X x 3 = 12 	X : 5 = 5 

 ..	..

 ..	..

 ..	..

3. Viết các số 842 ; 965 ; 404 theo mẫu : (0.5 điểm)

Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2

...................................................

....................................................

4. Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? (2 điểm)

Giải

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

Đề kiểm tra định kì lần IV

Môn : Toán Lớp 2

Họ và tên :..

Lớp :..

Bài 1 : a,Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446

b, Điền số thích hợp vào chỗ chấm

235;237;.;..;243. 426;436;.;..;..

Bài 2 : Điền dấu >,<,=

428.482 596612

129.129 215+25.240

Bài 3 : Đặt tính rồi tính

238 + 527 963-377 125 + 356

.

.

.

Bài 4 : Một trường tiểu học có 561 học sinh . Trong đó số học sinh nam là 277 . Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

 Bài giải

Bài 5: Tìm các số có 2 chữ số . Biết Tổng 2 số là 11 tích là 30 . Tìm 2 số đó

Bài 6 : Tìm y

a, y + 256 = 123 + 336 b, y - 112 = 338-221

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1đ)

 215; 671; 359; 498.

...................................................................................................................................................

Bài 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ)

 532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 4/: Số ? (1đ)

5

4

	x 7 x 8

20

15

	:5 : 4

Bài 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm: (1đ)

1dm = ...............cm

5dm + 7dm = ....................dm

1m = ...............cm

12m - 8m = ...................m

Bài 6: (1 đ) Cho 4 điểm A, B, C, D 

a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C. A . . B

Tên đường gấp khúc vừa nối được là: .................

b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm

Tính độ dài đường gấp khúc đó.

..............................................................................

..............................................................................

..............................................................................

.............................................................................. C . . D

Bài 7 : ( 2đ)

a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn từ nhà Hà đến trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

b, Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

121

 Bài 8: Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp: (1đ)

	+ =

PHẦN I. Trắc nghiệm (3điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Bài 1. 

Chín trăm hai mươi mốt viết là:

921 B. 912 C.920

b) Số liền trước số 342 là:

	A. 343 B. 341 C. 340

Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:

 A. 800 B. 8 C.80

Bài 3. 

Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác

2 B. 3 C. 4

Trong hình bên có mấy hình chữ nhật

4 B. 3 C. 2

Bài 4. Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ? 

 A.12 B.9 C.11

Bài 5. Số ? 

 a) 910, 920, 930, , , 960

 b) 212, 213, 214, , , 217, 218

Bài 6. Điền dấu thích hợp vào ô trống >, <, =.

 a) 16kg + 9kg 33kg - 8kg

 b) 200cm + 30cm 203cm 

PHẦN 2. Tự luận (7điểm)

Bài 7. Đặt tính rồi tính.

a) 973 – 251 b) 342 +251

 ..

 ..

 ..

Bài 8. Tìm x biết

a) X x 3 = 12 b) X : 5 = 8

 ..

 ..

 ..

Bài 9. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :13cm, 17cm, 24cm

Bài giải

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Bài 10. Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a. 562; 625; 652

b. 625; 562; 652

c. 652; 625; 562

B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:

a. 265

b. 257

c. 297

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a. 38m + 27m = 55m 

b.1m = 10dm 

d.1000m = 1km 

c. 16cm : 4 = 3cm 

3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

	a. 211; 212; 213; ..; ..; 216; ..; 218; 219; ..

	b. 510; 515;..; 525; 530; ..; ..; 

4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:

400

Tám trăm bảy mươi lăm 

404

Năm trăm bảy mươi tám 

875

Bốn trăm linh bốn

578

Bốn trăm 

5. Số ? 

8

x 6

: 3

- 9

+ 5

6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 

600 + 30 + 2 

632 

c.

 .

100 

1000 

d.

600 + 200 

400 x 2 

30 : 5 : 3

12 

400 + 99

764 - 353

7. Đặt tính rồi tính:

a.

b.

400 + x = 200 x 4 

b.

295 - x = 180 

a.

8. Tìm x :

9. Hình bên có . hình tam giác

Viết tên các hình tam giác đó: ..

H

10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà? 

Giải

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Các số 543; 354; 435; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a. 543; 354; 435

b. 354; 435; 543

c. 435; 543; 354; 

B) Trong các số 265; 279; 257; 297 số bé hơn 265 là:

a. 279

b. 257

c. 297

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a. 48m + 47m =85m 

b.10dm = 1m 

c. 32cm : 4 = 8cm 

d.2000m = 2km 

3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

	a. 311; 312; 313; ..; ..; 316; ..; 318; 319; ..

	b. 512; 515;..; .; 524; ..; ..; 

4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:

600

Bảy trăm bảy mươi lăm 

104

Năm trăm bảy mươi chín 

775

Một trăm linh bốn

579

Sáu trăm 

5. Số ? 

x 6

: 6

- 7

+ 6

9

6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 

900 + 10 + 6 

916 

c.

.

1000 

100 

400 + 300 

b.

400 x 2

40 : 5 : 8

2 

7. Đặt tính rồi tính:

700 + 55

866 - 356

a.

b.

100 + x = 600 : 2 

b.

394 - x = 160 

a.

8. Tìm x :

9. Hình bên có . hình tam giác

Viết tên các hình các hình tam giác đó:

H

10. Đàn gà nhà Mai có 82 con, đã bán đi 23 con. Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con gà? 

Giải

TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO PHONG

PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 2

NĂM HỌC: 2010- 2911

 Bài 1: (4đ)

Cho các số

Viết dãy tính đúng

 1; 2; 5; 15; 20

 :	x + =

 1; 2; 3; 12; 17

 : x -	=

 Bài 2: (4đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

-

-

+

+

 32

Tài liệu đính kèm:

  • doc31_de_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_toan_lop_2.doc