32 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Lớp 3

Tải 32 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Lớp 3

Xem trước 32 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Lớp 3

docx
44 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
640Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “32 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Lớp 3”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
32 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Lớp 3
ĐỀ 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. Phần trắc nghiệm: 

 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 375, 735, 537, 753 là:

	A. 375	 B. 753	 C. 735	 D. 537

Câu 2: Kết quả của phép tính 24 : 3 là:

	A. 24	B. 3	C. 8	D. 4

Câu 3: của 48m là:

	A. 6m	B. 8m	C. 4m	D. 5m

Câu 4: 6m3cm = ........cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

	A. 63	B. 630	 C. 603	 D. 36

Câu 5: 7 gấp 8 lần là:

 A. 13	B. 49 	 C. 56	 D. 36

Câu 6: Trong hình bên có ....... hình vuông 

 II. Phần tự luận: 

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

415 + 514	433 – 25 	38 x 3	93 : 3

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2: Tìm x:

	x + 45 = 76 	45 : x = 5

.

Bài 3: Tính:

 a) 6 x 7 +214 b) 7 x 8 – 29

Bài 4: Nhà em nuôi 48 con gà. Sau khi đem bán thì số gà giảm đi 4 lần. Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?

ĐỀ 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

	Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 

1. 1 m = .. dm 

A. 10 B. 100 C. 101 D. 111 

2. của 36 m là:

 A. 6 m B. 7 m C. 8 m D. 9 m 

3. 42 : 6 = ? 

 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 

4. 4 gấp lên 7 lần là:

 A. 11 B. 28 C. 47 D. 74

5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 12, 16 , 20, , 28	

 A. 14 B. 18 C. 22 D. 24 

6. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 2 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

 A. 12 ngày B. 13 ngày C. 14 ngày D. 15 ngày 

 II. PHẦN TỰ LUẬN: 

1. Đặt tính rồi tính

 a) 37 x 2 b) 15 x 6 c) 84 : 4 d) 66 : 3 

2. Tính: 

 a) 7cm + 6 cm = . b) 63 m - 45 m = 

 c) 6 x 5 + 24 = . d) 36 : 4 + 10 = 

 = . =  

3. Tìm y

 a) y : 6 = 5 b) 4 x y = 28

4. Một cửa hàng có 36 lít nước mắm và đã bán được số nước mắm đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu lít nước mắm? 

Bài giải

ĐỀ 3

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 

a) Số đã cho là 6, nhiều hơn số đã cho 3 đơn vị là số:

 A. 3	B. 9	C. 18	D.2

b) Số đã cho là 3. Gấp 6 lần số đã cho là số:

 A. 9	B. 2	C. 3	D. 18

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 

7x5+15=50	; 6 x 6+21= 47	 ; 1hm = 10m ; 1dm = 100mm 

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

 3 km =......... ..m; 7 m = ...........dm; 3dam =............m; 4dm =...........mm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

1. Tính nhẩm: 

 24 : 4 =....... 3 x 5 =.........	0 : 7 = ........	24 : 6 =............

2. Tính: 

 36	 14	66 6	60 2 

 x 3	 x 6 	 

 ....... 	 ..........	 	

3. Tìm y: 

y - 18 = 15	y - 35 = 46	y x 3 = 24	32 : y =.4

.....................	..........................	.......................	........................

.....................	..........................	.......................	........................

4. Bài giải: 

 Cô giáo chia 36 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được bao nhiêu nhóm ?

Bài giải:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 

ĐỀ 4

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

Phần I: Trắc nghiệm 

 Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

1. 6 x 7 = ... Số cần điền vào dấu ba chấm là:

	A. 13	B. 42	C. 32 	D. 41

2. của 36 cm là:

	A. 8 cm	B. 7 cm	C. 6 cm	D. 9 cm

3. 4 gấp 8 lần là:

	A. 32	B. 34	C. 36 	D. 38

4. Trong phép chia có dư, với số chia là 4 thì số dư lớn nhất trong phép chia đó là:

	A. 2	B. 1	C. 3	D. 5

5. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác: 

 A. 1 hình tam giác B. 2 hình tam giác

 C. 3 hình tam giác D. 4 hình tam giác

6. Con 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Vậy mẹ mấy tuổi?

	A.11 tuổi B. 28 tuổi C. 30 tuổi D. 35 tuổi

Phần II: Tự luận 

1. Đặt tính rồi tính:

	a) 352 + 95	b) 417 - 98	c) 26 x 4 	d) 86 : 2 

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................2. Tìm x: 

 a) x : 4 = 17	 b) 56 : x = 7 

	.	.

	.	.

		.

3. Tính:

 a) 4 x 8 + 26 b) 6 x 6 – 25

3. Trong vườn có 35 cây ăn quả, số cây đó là cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam? ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐỀ 5

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. Phần trắc nghiệm:

 §¸nh X vµo « ®óng 

	1. 1 hm = .......... m ?

	£a. 1 	£b. 10 	£ c. 100 £ d. 1000 

	2. T×m Y biÕt :	36 : Y = 4

	£ a. 4	£ b. 9	£ c. 36	£ d. 40

	3. 48 gi¶m ®i 6 lÇn :

	£ a. 6	£ b. 8	£ c. 12	£ d. 48

	4. 52 : 6 ®­îc th­¬ng lµ 8 vµ sè d­ lµ :

	£ a. 4	£. 3	£ c. 2	£ d. 1

	5. cña 54 phót lµ .... phót ?

	£a. 6 phót	£ b. 9 phót	£ c. 12 phót £ d. 54 phót

	6. N¨m nay con 7 tuæi. Tuæi bè gÊp 6 lÇn tuæi con. VËy tuæi bè lµ :

	£ a. 7 tuæi	£ b. 13 tuæi	£ c. 24 tuæi £ d. 42 tuæi

II. Phần tự luận:

1. §Æt tÝnh råi tÝnh:

	263 + 582 851 - 307	36 x 6 69 : 3 

 2. Tính 

 a) 6 x 7 + 64 =.. b) 49 : 7 + 13 =

 =. =.

3. Tìm 

 a) 3 x = 39 b) : 4 = 23

Mét cöa hµng buæi s¸ng b¸n ®­îc 69 lÝt. Sè lÝt dÇu b¸n ®­îc trong buæi chiÒu gi¶m ®i 3 lÇn so víi buæi s¸ng. Hái buæi chiÒu cöa hµng b¸n ®­îc bao nhiªu lÝt dÇu ?

ĐỀ 6

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

 I. Phần trắc nghiệm 

 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 

 1. Kết quả của phép cộng 645 + 302 là:

 A. 847 B. 957 C. 947 D. 907

 2. Kết quả của phép trừ 671 - 424 là:

 A. 147 B. 246 C. 247 D. 347

 3. Kết quả của phép nhân 6 × 7 là:

 A. 45 B. 35 C. 32 D. 42

 4. Kết quả của phép nhân 7 × 8 là:

 A. 49 B. 72 C. 65 D. 56

 5. Kết quả của phép chia 54 : 6 là:

 A. 6 B. 7 C. 9 D. 8

 6. Hình tam giác có độ dài các cạnh là: 15cm, 12cm, 18cm, thì chu vi hình tam giác đó là: 

 A. 48cm B. 55cm C. 45cm D. 54cm

II. Phần tự luận:

1. Thực hiện các phép tính: 

 30 83 88 4 69 3

 × 7 × 6

 ................ ...............

 ................ ............... 

2. Tính 

 a) 5 x 7 + 14 =.. b) 48 : 6 + 13 =

 =. =

3. Tìm 

 a) 3 x = 93 b) : 5 = 25

Mẹ nuôi được 24 con gà, số vịt mẹ nuôi nhiều gấp 4 lần số gà. Hỏi mẹ đã nuôi được bao nhiêu con vịt? 

ĐỀ 7

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. Phần trắc nghiệm: 

 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 

Trong các số 375, 421, 753, 735 số lớn nhất là : 

 A.375 B. 421 C.753 D.735

2. của 24 lít là .. lít

 A. 5	 B. 7 C. 6 D. 8

3. 42 : 7 = ? 

 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 

4. 6 gấp lên 7 lần là:

 A. 36 B. 42 C. 48 D. 54

5. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm: 

 6dm 7cm ...... 67cm 8m 6dm ....... 860dm

6. Trong hình bên:

 A. Có 2 hình tứ giác B. Có 1 hình tứ giác

 C. Có 3 hình tứ giác D. Có 4 hình tứ giác

II. Phần Tự luận

1. Đặt tính rồi tính:

 256 + 125 347 – 28 35 x 4 99 : 3

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

2. Tìm :

 a) 80 – = 30	 	 b) 42 : = 7

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................3. Tính:

 a) 6 x 8 - 26 b) 66 : 6 + 25

...............................................................................................................................................

4. Chị Lan có 84 quả cam, sau khi đem bán thì số quả cam giảm đi 4 lần. Hỏi chị Lan còn bao nhiêu quả cam ? 

.........................................................................................................................

ĐỀ 8

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

	Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 

1. 8m3cm = ........cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

	A. 83	B. 830	 C. 803	 D. 38

2. của 32 m là:

 A. 6 m B. 7 m C. 8 m D. 9 m 

3. 42 : 7 = ? 

 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 

4. 7 gấp lên 4 lần là:

 A. 11 B. 28 C. 47 D. 74

5. 57 : 6 = 9 số dư là:

 A. 4	 B. 3	 C. 8	 D. 7

6. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 3 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

 A. 20 ngày B. 21 ngày C. 22 ngày D. 23 ngày 

II. PHẦN TỰ LUẬN: 

 1. Đặt tính rồi tính:

 a) 684 + 275 b) 492 – 29 c) 96 : 3 d) 68 x 6

 2. Tìm x:

	x + 32 = 68 	42 : x = 6

 3. Tính 

 a) 7 x 8 + 64 =.. b) 49 : 7 + 13 =

 =. =

Năm nay mẹ 42 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiều tuổi? 

ĐỀ 9

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

	Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 

1. của 49 kg là .... kg 

	A. 7 	 B. 6	 C. 5 D.8

2. của 54 phút là ..... phút

	A. 8	 B. 7	 C. 9 D. 6

3. 8hm = .... m

	A. 8 B. 80 C. 800 D. 8000

4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14; 18; 22; ; 30	

 A. 16 B. 20 C. 24 D. 28 

5. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

 A. 24 ngày B. 28 ngày C. 30 ngày D. 32 ngày 

6. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:

	7dm 8cm ...... 78cm 6m 7dm ....... 670dm

II. PHẦN TỰ LUẬN: 

1. Đặt tính rồi tính: 

	29 x 7	16 x 6	93 : 3	88 : 4

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 2. Tìm 

 	 : 7 = 6	 	 x 7 = 49

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................3. Lớp 3A trồng được 27 cây, lớp 3B trồng được gấp 3 lần số cây lớp 3A. Hỏi lớp 3B trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giải

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 4. a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 10cm :

.................................................................................................................................................................................................................................................................................. b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB

..................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐỀ 10

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

1. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

a) của 15 lít =.lít. 	 c) của 54 phút =..	 phút 

b) 4m 4dm = .......dm.	 d) 8cm = .....mm.

2. a) Trong hình vẽ bên có .... góc vuông. 

 Trong hình vẽ bên có .... góc không vuông. 

 b) Hãy vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình bên để 	

trong hình có 4 góc vuông. 

II. PHẦN TỰ LUẬN: 

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

a) 487 + 302	b) 100 - 75	 c) 	 d)84 : 4

..Bài 2: Tìm : 	

	 a) 63 : = 7	 b) 80 - = 7

.....Bài 3: Tính

 a) 6 x 7 – 36 b) 42 : 6 + 54

..Bài 4: Buổi sáng, cửa hàng bán được 36 bao gạo. Số gạo bán trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều, cửa hàng đó bán được bao nhiêu bao gạo? 

Bài giải

....

ĐỀ 11

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

 Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

1. 7 lít gấp lên 6 lần thì được:

 A. 13 lít	 B. 14 lít C. 42 lít	 D. 48 lít

2. của 69cm là:

 A. 18 cm	 B. 23 cm C. 42 cm	 D. 22 cm

3. 54 : = 6. có kết quả là:

	 A. 9	 B. 324 C. 19 D. 48

4. Con 4 tuổi, tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con. Vậy mẹ mấy tuổi?

	A.11 tuổi	 B. 28 tuổi C. 32 tuổi D. 36 tuổi

5. Điền dấu >, < , = 

 6dm 8cm ...... 68cm 7m 6dm ....... 760dm

6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 A B

 M N

 Độ dài đọan thẳng MN bằng ..đoạn thẳng AB 

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Tính nhẩm :

 5 x 7 = . 6 x 6 = . 3 x 7 = . 7 x 8 = .

 49 : 7 = . 54 : 6 = . 35 : 5 = . 42 : 6 = .

Bài 2: Đặt tính rồi tính :

 24 x 6	 35 x 7	 69 : 3 84 : 4

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 

Bài 3: 

 Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh giỏi của lớp chiếm tổng số học sinh của lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐỀ 12

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S. 

527	 555 14 54 6 

 + - x 54 9 

145 	44 5 0 

 	662 115 70

2. Điền dấu >, <, = :

 5m 3cm ..7m 2cm ; 4m 7dm470dm	 

 6m 5cm ..603m	;	2m 5cm ..205cm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 

 	67 + 120	422 - 114	24 x 2 	48 : 4

Bài 2: Tính:

 a) 7 x 9 + 18 b) 15 x 6 – 19 

Bài 3: Cô giáo chia 35 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh, hỏi chia được bao nhiêu nhóm ?

Bài 4: a) Vẽ độ dài đoạn thẳng AB dài 9 cm.

b) Giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 3 lần thì được độ dài đoạn thẳng MN. Hãy vẽ đoạn thẳng MN đó ?

ĐỀ 13

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I 

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian : 40 phút

I. Phần trắc nghiệm:

 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:

1. Tính : 7 x 8 = ?

 A. 56 B. 65 C. 49 D. 63

2. Mẹ 30 tuổi, con 5 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? 

 A. 5 lần B. 3 lần C. 6 lần	 D. 2 lần

3. Gấp 3 lít lên 5 lần thì được: 

	A. 8 lít	 B. 2 lít C. 20 lít D. 15 lít

4. của 63 kg là : 

	A. 441 kg	 B. 9 kg C. 15 kg	 D. 11 kg

5. Trong các phép chia có dư với số chia là 6, số dư lớn nhất của các phép chia đó là : 

	A. 3	 B. 4	 C. 6 	 D. 5

6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 

 2m 20cm .............2m 25cm	 4cm 3mm ..... 403mm

II. Phần tự luận:

1. Đặt tính rồi tính:

 24 x 5	 35 x 6	 63 : 3 48 : 4

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................2. Tính:

	 7 x 9 – 18 = ................................ 36 : 6 + 14 = ............................... 

	......................

Tài liệu đính kèm:

  • docx32_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3.docx