7 Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3

Tải 7 Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3

Xem trước 7 Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3

docx
10 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
627Lượt tải
2
Download
Bạn đang xem tài liệu “7 Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
7 Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3
 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính :

694 – 237 	 487 + 104 352 – 118 259 + 128

..

Tính nhẩm:

7 x 5 = 	8 x 6 = 	42 : 6 = 

6 x 9 = 	6 x 7 = 	36 : 6 = 

Câu 2: (1 điểm)

Tính:

Tính rồi viết:

Câu 3: (0,5 điểm) 

	Tìm :

	 x : 5 = 13

Câu 4: (0,5 điểm)

	Vẽ bao quanh số ngôi sao trong hình sau:

Câu 5: (1 điểm)

	Số ? 

	1km = . dam 	9dam = . M

	8cm = . mm	1000m = . km

	3hm = . dam 	10hm = . dam 

	5m 8cm = . cm 	6hm = . m 

	9dm 3mm = . mm 	120cm = . m . cm 

Câu 6: (1 điểm) 

Câu 7: (2 điểm)

Trong thùng có 54kg đường. Sau khi sử dụng, số kilôgam đường trong thùng đã giảm đi 6 lần. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu kilôgam đường?

Trong vườn có 125 cây cam và 160 cây bưởi. Hỏi số cây bưởi nhiều hơn số cây cam là bao nhiêu cây?

..

Câu 8: (1 điểm)

	Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian đúng.

Câu 9: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

	Số góc vuông trong hình bên là:

3

5

4

2

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (1 điểm)

	Nối phép tính với kết quả thích hợp:

627 – 143 

484

293 + 541

600

150 + 450

834

821 – 716 

592

367 + 225

105

Câu 2: (1 điểm)

Tính:

Tính rồi viết: 

Câu 3: (1 điểm)

Câu 4: (1 điểm)

	Viết số thích hợp vào ô trống:

a)

Số đã cho

8

6

4

7

9

Nhiều hơn 4

Gấp 4 lần

b)

Số đã cho

36

12

54

60

18

Ít hơn 6

Giảm đi 6 lần

Câu 5: (1 điểm)

	Số ?

	7m 9 cm = . cm 	4hm = . dam 

	5cm = . mm 	80dam = . m 

	43km x 2 = . km	15hm : 5 = . hm 

Câu 6: (2 điểm)

Một cửa hàng buổi sáng bán được 56 hộp bánh, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp bánh?

Trong rổ có 28 quả trứng, mẹ lấy một số quả để làm bánh, trong rổ còn lại số quả trứng. Hỏi trong rổ còn bao nhiêu quả trứng?

Câu 7: (1 điểm)

	Tô màu số ô vuông của mỗi hình.

a)

a)

Câu 8: (1điểm)

	Dùng êke kiểm tra rồi điền vào chỗ chấm. 

	Trong hình bên có:

Các góc vuông có đỉnh là: ..........

Các góc không vuông có đỉnh là: . 

Câu 9: (1 điểm)

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: (1 điểm)

	Viết vào chỗ chấm:

 của 30kg là : . 	c) của 45 L là : .

 của 24m là : .	d) của 70 giờ là : .

Câu 2: (2 điểm)

Tính nhẩm:

42 : 6 = 	36 : 6 = 	7 x 4 = 

8 x 7 = 	21 : 7 = 	54 : 6 = 

Tính: 

Câu 3: (1 điểm)

	Trong vườn có 48 cây ăn quả, số cây đó là cây chuối. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chuối?

Câu 4: (1 điểm)

Câu 5: (1 điểm)

	Viết vào chỗ chấm:

	3m 7dm = . dm 	8m 65cm = . cm 

	4m 4cm = . cm 	17dam = . m 

Câu 6: (1 điểm)

	Dùng êke kiểm tra rồi điền vào chỗ chấm.

	Trong hình tứ giác ABCD có:

Các góc vuông có đỉnh là: .

Các góc không vuông có đỉnh là: .

Câu 7: (1 điểm)

	Số ? 

Câu 8: (1 điểm)

	Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời gian thích hợp.

Câu 9: (1 điểm)

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1 điểm)

	72 : 8 = 	64 : 8 = 

	8 x 8 = 	9 x 7 =

	9 x 4 = 	54 : 6 = 

	81 : 9 =	8 x 5 =

	80 : 8 = 	90 : 9 =

Câu 2: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

93 x 8

402 x 2

.

.

.

 47 x 9

..

..

..

 210 x 4

.

.

.

 162 x 4

.

.

.

Tính:

Câu 3: (1 điểm)

	Tính giá trị của biểu thức :

(169 – 82) x 6 	 b) 89 + 648 : 4 

.

Câu 4: (2 điểm)

	Viết vào ô trống: 

Số lớn

28

42

36

70

40

Số bé

4

2

9

7

5

Số lớn gấp mấy lần số bé?

Số bé bằng một phần mấy số lớn?

Câu 5: (1 điểm)

>

403g  430g

865g + 135g  1kg

<

?

=

67g +128g .. 212g

291g + 632g – 75g  846g

Câu 6: (1 điểm)

	Cô giáo có 80 quyển vở. Cô lấy ra 5 quyển để làm sổ sách. Số vở còn lại cô chia đều cho 3 bạn học sinh nghèo của lớp. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?

Câu 7: (1điểm)

	Tính:

	b) 

Câu 8: (1 điểm)

Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau ?........................................................................................

Tìm số liền sau của số có ba chữ số lớn nhất?....................................................................................

Điền số tròn trăm vào ô trống: 629 < < 748

Hãy viết số có 5 đơn vị, 4 trăm, 8 chục

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính :

236 x 4

..

 32 x 9

.

..

..

 327 x 3

..

..

 118 x 6

.

Tính:

Câu 2: (2 điểm)

	Nối biểu thức với giá trị của nó:

492 – (76 + 38)

723

72 : 9 + 18

26

964 : 4 x 3

378

70 x 9 : 2

109

89 + 10 x 2

315

Câu 3: (1 điểm)

+

−

x

:

a)

840

4

2 = 105

?

b)

42

6

3 = 249

c)

309

3

9 = 112

Câu 4: (1 điểm)

	Một hình chữ nhật có chu vi là 824cm, chiều dài là 251cm. Tính :

Nửa chu vi hình chữ nhật.

..

Chiều rộng hình chữ nhật.

Câu 5: (1 điểm)

	Số ?

Số bị chia

482

877

964

594

608

Số chia

5

6

7

8

9

Thương 

Số dư

Câu 6: (1 điểm)

	Tính: 

	65g x 2 – 12g = 	981g : 9 + 57g = 

	47kg + 92kg – 27kg = 	944kg : 4 x 2 = 

Câu 7: (1 điểm)

Số lớn là 54; số bé là 6. 	b) Số lớn là 42; số bé là 3. 

Số lớn gấp  lần số bé.	 Số lớn gấp  lần số bé. 

Số bé bằng  số lớn. 	 Số bé bằng  số lớn.

Câu 8: (1 điểm)

Đ

S

a)

72 : 6 x 8 = 96

c)

90 x 2 x 4 = 368

?

b)

339 x 2 : 6 = 113

d)

218 – 106 x 5 = 560

ĐỀ SỐ 6

Câu 1: (2 điểm)

Tính: 

Đặt tính rồi tính:

 288 : 8 	 444 : 4	230 : 6	 527 : 9 

..

Câu 2: (1 điểm)

	Tính giá trị biểu thức :

93 – 48 : 8 	b) 69+ 20 x 4 

Câu 3: (1 điểm) 

	Nối bài toán tìm với giá trị đúng của :

Câu 4: (2 điểm)

Lan đọc một quyển truyện dài 132 trang, đã đọc được số trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?

..

Một trường học có 8 thầy giáo. Số cô giáo nhiều gấp 7 lần số thầy giáo. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu giáo viên?

..

Câu 5: (1 điểm)

>

49 – 7 x 7  13 − 13

36 : 6 x 7  88 : 4

<

?

=

40 : 5 x 9  59 + 14

7 x 5 – 15  90 : 9

Câu 6: (1 điểm)

	Số ?

1kg = g 	c) 978g < kg

57cm = mm	d) km > 999m

Câu 7: (1 điểm) 

	Viết vào chỗ chấm:

Bao lúa 72kg cân nặng gấp  lần bao lúa 9kg.

Băng giấy 32m dài gấp  lần bằng giấy 8m.

Thùng dầu 45 lít nặng gấp  lần thùng dầu 9 lít.

Sợi dây 60dm dài gấp  lần sợi dây 3dm.

Câu 8: (1 điểm)

	Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.

	Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 68dm. Chu vi hình chữ nhật đó là :

218dm	B. 436dm	C. 364dm 	D. 83m

ĐỀ SỐ 7

Câu 1: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

106 x 6	 85 x 7 	419 x 2	 68 x 5

..

Tính:

Câu 2: (1 điểm)

	Nối biểu thức với giá trị của nó.

48 – 45 : 9 	57

18 + 72 : 9 	246 

798 : 7 : 2	43

123 x (42 – 40) 	26 	

Câu 3: (1 điểm)

	Viết vào chỗ chấm.

Câu 4: (1 điểm) 

>

75 – (15 – 8)

59

64 : 4 x 2

9 x 3

<

?

=

10 x 8 + 20 

800 : 8

54 – 6 x 9

7 : 7

Câu 5: (2 điểm)

Dựa vào tóm tắt, để giải bài toán sau:

Hôm qua cửa hàng bán được 514 lít dầu, hôm nay cửa hàng bán ít hơn hôm qua 36 lít. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít dầu?

Câu 6: (1 điểm)

	Số ? 

9 x

= 81

8 x 2 x 

= 32

54 :

= 6

160 : 6 :

= 5

Câu 7: (1 điểm)

	Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

	Chu vi hình chữ nhật ABCD là  cm.

Câu 8: (1 điểm)

	Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Cường và Tuấn cùng làm một bài toán. Cường làm hết giờ. Tuấn làm hết 12 phút. Vậy: 

Cường làm nhanh hơn.

Tuấn làm nhanh hơn.

Cường và Tuấn làm bằng nhau.

Tài liệu đính kèm:

  • docx7_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3.docx