Đề và đáp án kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

Tải Đề và đáp án kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
696Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán lớp 5 - Năm học 2016-2017
 ÑIEÅM

LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN 

TRƯỜNG TIỂU HỌC 

HS: ...

LỚP: 53

 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1/ NH: 2016 – 2017

MÔN TOÁN LỚP 5

Thời gian làm bài: 40 phút

Ngày kiểm tra: 21 – 12 – 2016

 GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO 

 SỐ THỨ TỰ

Phần I: 3 đ

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng.

Câu 1/0.5đ

	 Cho số thập 72,364 ; chữ số 3 có giá trị là : 

Câu 2/0.5đ

A. 3	B. 	 C. 	 D. 

Số thập phân : Không đơn vị , tám phần trăm được viết là :

Câu 3/0.5đ

A. 0,8	B. 0,0008	 C. 0,008	 D. 0,08

 Phân số được viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 4/0.5đ

 A. 0,37	B. 0,037 	C. 0,0037	D. 0,307

Phân số được viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 5/0.5đ

A. 0,2	B. 1,2 	 C. 0,5	D. 0,05

15cm

 Hình chữ nhật có các số đo như hình vẽ thì diện tích là :

	 A. 120 cm2	

8cm

	 B. 920 cm2	

	 C. 210 cm2	

Câu 6/0.5đ

	 D. 46 cm2

Hình vuông có cạnh 2cm. Chu vi hình vuông là :

A. 8 cm	B. 8 cm2 	 C. 4 cm	D. 4 cm2

Câu 1/1 đ

Phần B : 7đ

 	Tính : 

45,637 + 354,81	 	 b) 3,08 X 2,5	 

Câu 2/2 đ

a) Tính giá trị biểu thức :	 b) Tìm X : 

 67,5 : 15 - 0,48 	 X - 4,08 = 7,95 

Câu 3/ 1đ 	

 Viết dưới dạng số thập phân

Câu 4/2 đ	

 a. 15 dam2 =  m2	 b. 2 m2 3 dm2 =  m2 

Lớp 5A có 16 nam sinh . Biết số nam sinh chiếm 40% số học của cả lớp . Tính số nữ sinh của lớp 5A ?

Câu 5/1 đ	

Tính diện tích hình H bên :

Hình H

3cm

˜&™

ĐÁP ÁN TOÁN 5 – KTĐK CUỐI HỌC KÌ 1/ NH : 2016 – 2017

	PHẦN A : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm ) 

	Câu 1 : B (0.5đ)	Câu 2 : D (0.5đ)	Câu 3 : B (0.5đ)

	Câu 4 : C (0.5đ)	Câu 5 : A (0.5đ)	Câu 6 : A (0.5đ)

	PHẦN B : ( 7 điểm )

	Câu 1 : (1đ)	* a) 400,447 (0.5đ)

	* b) 7,7 (0.5đ)

	Câu 2 : (2đ) 

 67,5 : 15 - 0,48 	 b) X - 4,08 = 7,95

	 = 4,5	 - 0,48 	(0.5đ)	 X = 7,95 + 4,08 ( 0.5đ)

	 = 4,02 	(0.5đ)	 X = 12,03 ( 0.5đ)

	Câu 3 : (1đ) 	 

	* a) 1500 m2 (0.5đ)	* b) 2,03 m2 (0.5đ)

	Câu 4 : (2đ)

Số học sinh cả lớp 5A có là : 16 : 40 x 100 = 40 (học sinh) 1đ

Số nữ sinh của lớp 5A có là : 40 - 16 = 24 (nữ sinh) 1đ

	ĐS : 24 nữ sinh

 * Sai hay thiếu đơn vị hoặc thiếu đáp số - 0.5đ/ toàn bài

	* Đúng lời giải và phép tính : 1đ 

	Câu 5 : (1đ)

Diện tích mỗi hình vuông nhỏ là : 3 x 3 = 9 (cm2) 0.5đ

Diện tích hình H là : 	 9 x 8 = 72 (cm2) 0.5đ

	ĐS : 72 cm2

 * Sai hay thiếu đơn vị hoặc thiếu đáp số - 0.5đ/ toàn bài

	* Đúng lời giải và phép tính : 0.5đ 

Tài liệu đính kèm:

  • docKT_MON_TOAN_HK1_LOP_5.doc