Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

Tải Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017

doc
6 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
833Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán lớp 5 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán lớp 5 - Năm học 2016-2017
ĐÊ 6

TRƯỜNG TH	

 KHỐI 5	

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2016 - 20017

Mơn: TỐN

(Thời gian: 40 phút)

Bài 1. (5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng.

1. 5% của 1000kg là:

	A. 10kg	B. 20kg	C. 50kg	D. 100kg

	2. Giá một quyển truyện là 40 000 đồng. Nếu giảm giá 20% thì mua quyển truyện đĩ phải trả số tiền là: 

	A. 32 000 đồng	B. 20 000đồng	C. 30 000 đồng	D. 48 000 đồng

3. Hình nào dưới đây đã được tơ đậm 75% diện tích?

D.

C.

B.

A.

	4. Một trường tiểu học cĩ 400 học sinh. Tỉ số học sinh nam, học sinh nữ so với số học sinh tồn trường được biểu diễn trên biểu đồ dưới đây.

	Theo biểu đồ, số học sinh nữ của trường tiểu học đĩ là:

Học sinh nam 46%

216 em

184 em

540em

460 em

Học sinh nữ 54%

5. Diện tích của tam giác bên là:

	A. 2,5cm2

2,5cm

	B. 5cm2	 

	C. 0,25cm2

2cm

2dm

	6. Diện tích của hình thang bên là:

	A. 15dm2

3dm

	B. 7,5dm2

	C. 9dm2

3dm

Bài 2. (1 điểm) Ghi tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:

 .	 ..	  ..

	.		...

Bài 3. (2 điểm)

	Một thửa ruộng hình thang cĩ các kích thước như hình vẽ dưới đây. Hỏi diện tích thửa ruộng đĩ bằng bao nhiêu mét vuơng, bao nhiêu héc ta?

90m

120m

150m

Bài 4. (2 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật, cĩ các kích thước bên trong là: chiều dài 6dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 8dm.

Tính thể tích bể cá đĩ.

Giả sử 75% thể tích bể đang cĩ nước. Tính số lít nước cĩ trong bể. 

(1dm3 nước = 1l nước)

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––--

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM. ĐỀ 6

Bài1. (5 điểm)

1. Khoanh vào: C. 50kg (1 điểm)

	2. Khoanh vào: A. 32 000 đồng(1 điểm)

3. Khoanh vào: C (1 điểm)	 	 	 	

4. Khoanh vào: A (1 điểm) 

	5. Khoanh vào: A (0,5 điểm)

	6. Khoanh vào : B (0,5 điểm)

Bài 2. (1 điểm) HS viết đúng tên các hình được 1 điểm.

Lần lượt tên các hình là: Hình tam giác; hình hộp chữ nhật; hình trịn; hình cầu; hình thang; hình trụ; hình lập phương.

Bài 3 (2 điểm)	

Bài giải:

Diện tích thửa ruộng đĩ là: (120 + 150) x 90 : 2 = 12150 (m2) (1 điểm)

 12150m2 = 1,215ha (0,5 điểm) 

Đáp số: 12150m2; 1,215ha (0,5 điểm)

Bài 4. (2 điểm)

Bài giải:

a) Thể tích bể cá đĩ là: 6 x 5 x 8 = 240 (dm3) 	(0,75 điểm)

	b) 240dm3 nước = 240l nước.

	Số lít nước cĩ trong bể là: 240 x 75% = 180 (l )	(0,75 điểm)

0,5 (điểm)

	Đáp số:	a) 240dm3

	b) 180l nước

Họ và tên HS: .

....

	Lớp: 5..

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II

 Năm học: 2016 - 2017

Môn: TOÁN

(Thời gian: 40 phút) 

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Bài 1. (5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng.

1. 5% của 1000kg là:

	A. 10kg	B. 20kg	C. 50kg	D. 100kg

	2. Giá một quyển truyện là 40 000 đồng. Nếu giảm giá 20% thì mua quyển truyện đĩ phải trả số tiền là: 

	A. 32 000 đồng	B. 20 000đồng	C. 30 000 đồng	D. 48 000 đồng

3. Hình nào dưới đây đã được tơ đậm 75% diện tích?

D.

C.

B.

A.

	4. Một trường tiểu học cĩ 400 học sinh. Tỉ số học sinh nam, học sinh nữ so với số học sinh tồn trường được biểu diễn trên biểu đồ dưới đây.

	Theo biểu đồ, số học sinh nữ của trường tiểu học đĩ là:

Học sinh nam 46%

216 em

184 em

540em

460 em

Học sinh nữ 54%

5. Diện tích của tam giác bên là:

	A. 2,5cm2

2,5cm

	B. 5cm2	 

	C. 0,25cm2

2cm

2dm

	6. Diện tích của hình thang bên là:

	A. 15dm2

3dm

	B. 7,5dm2

	C. 9dm2

3dm

Bài 2. (1 điểm) Ghi tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:

 .	 ..	  ..

	.		...

90m

120m

150m

Bài 3. (2 điểm)

	Một thửa ruộng hình thang cĩ các kích thước như hình vẽ dưới đây. Hỏi diện tích thửa ruộng đĩ bằng bao nhiêu mét vuơng, bao nhiêu héc ta?

Giải

Bài 4. (2 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật, cĩ các kích thước bên trong là: chiều dài 6dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 8dm.

Tính thể tích bể cá đĩ.

Giả sử 75% thể tích bể đang cĩ nước. Tính số lít nước cĩ trong bể. 

(1dm3 nước = 1l nước)

Giải

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_THI_GIUA_KI_II_LOP_5_CHUAN.doc