Tổng hợp các công thức Toán Lớp 4+5

Tải Tổng hợp các công thức Toán Lớp 4+5

Xem trước Tổng hợp các công thức Toán Lớp 4+5

docx
5 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
965Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Tổng hợp các công thức Toán Lớp 4+5”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tổng hợp các công thức Toán Lớp 4+5
Bảng đơn vị đo độ dài

Lớn hơn mét

Mét

Bé hơn mét

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

1km

1hm

1dam

1m

1dm

1cm

1mm

=10hm

=10dam

=10m

=10dm

=10cm

=10mm

=km

=hm

= dam

=m

=dm

=mm

= 0,1km

= 0,1hm

= 0,1dam

= 0,1m

= 0,1dm

= 0,1mm

2.Nhận xét: 

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần.

VD: 1m = 10 dm 1cm = dm = 0,1 dmMỗi đơn vị đo độ dài ứng với một chữ số.

VD: 1245m = 1km 2hm 4dam 5m

Bảng đơn vị đo khối lượng: 

Lớn hơn ki- lô- gam

Ki- lô- gam

Bé hơn ki- lô- gam

tấn

tạ

yến

kg

hg

dag

g

1tấn

1tạ

1yến

1kg

1hg

1dag

1g

=10 tạ

=10 yến

=10kg

=10hg

=10dag

=10g

tấn

tạ

= yến

kg

hg

dag

= 0,1tân

= 0,1tạ

= 0,1yến

= 0,1kg

= 0,1hg

= 0,1dag

Nhận xét: 

Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần.

VD: 1kg = 10 hg 1g = dag = 0,1dag

Mỗi đơn vị đo khối lượng ứng với một chữ số.VD: 1245g = 1kg 2hg 4dag 5g

Bảng đơn vị đo diện tích: 

Lớn hơn mét vuông

Mét vuông

Bé hơn mét vuông

km2

hm2 

( ha)

dam2

m2

dm2

cm2

mm2

1km2

1hm2

(=1ha)

1dam2

1m2

1dm2

1cm2

1mm2

=100hm2

= 100 ha

=100dam2

=100m2

=100dm2

=100cm2

=100mm2

=km2

=hm2

= ha

=dam2

=m2

=dm2

=cm2

= 0,01km2

= 0,01hm2

= 0,01 ha

= 0,01dam2

= 0,01m2

= 0,01dm2

= 0,01cm2

Nhận xét: 

Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp ( hoặc kém) nhau 100 lần.

VD: 1m2 = 100 dm2 1cm2 = =dm2 = 0,01dm2

Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với hai chữ số.

VD: 1245m2 = 12dam2 45m2

Bảng đơn vị đo thể tích

Mét khối

Đề - xi -mét khối

Xăng- ti- mét khối

1m3

1dm3

1cm3

= 1000 dm3

= 1000 cm3

= m3

= dm3

= 0,001m3

= 0,001dm3

Nhận xét: 

Hai đơn vị đo thể tích liền nhau gấp ( hoặc kém) nhau 1000 lần.

VD: 1m3 = 1000 dm3 1cm3 = =dm3 = 0,001dm3

Mỗi đơn vị đo diện tích ứng với ba chữ số.

VD: 1245dm3 = 1m3 245dm3

Lưu ý: 1dm3 = 1 l

HÌNH VUÔNG

cạnh a

1.Tính chất: Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông,

4 cạnh dài bằng nhau.

Cạnh kí hiệu là a

2.Tính chu vi: Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy số đo một cạnh nhân với 4.

 CTTQ: P = a x 4

Muốn tìm một cạnh hình vuông, ta lấy chu vi chia cho 4. a = P : 4

 3. Tính diện tích: Muốn tính diện tích hình vuông , ta lấy số đo một cạnh

 nhân với chính nó.

CTTQ: S = a x a

Muốn tìm 1 cạnh hình vuông, ta tìm xem một số nào đó nhân với chính 

nó bằng diện tích, thì đó là cạnh.

VD: Cho diện tích hình vuông là 25 m2. Tìm cạnh của hình vuông đó. 

 Giải

Ta có 25 = 5 x 5; vậy cạnh hình vuông là 5m 

Chiều dài a

HÌNH CHỮ NHẬT

Chiều rộng b

1.Tính chất: Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông,

2 chiều dài bằng nhau, 2chiều rộng bằng nhau. 

Kí hiệu chiều dài là a, chiều rộng là b

2.Tính chu vi: Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng 

( cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

 CTTQ: P = (a + b) x 2

*Muốn tìm chiều dài, ta lấy chu vi chia cho 2 rồi trừ đi chiều rộng a = P : 2 - b

Muốn tìm chiều rộng, ta lấy chu vi chia cho 2 rồi trừ đi chiều dài.

 b = P : 2 - a

3.Tính diện tích: Muốn tính diện tích hình chữ nhật , ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng ( cùng đơn vị đo).

 CTTQ: S = a x b

Muốn tìm chiều dài, ta lấy diện tích chia cho chiều rộng. a = S : b

Muốn tìm chiều rộng, ta lấy diện tích chia cho chiều dài.

 b = S : a

Hình bình hành

1.Tính chất: Hình bình hành có hai cặp 

cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Kí hiệu: Đáy là a, 

chiều cao là h

 h

 2.Tính chu vi: Chu vi hình 

bình hành là tổng độ dài của 4 cạnh 

3.Tính diện tích: Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy độ dài đáy 

nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo)

 CTTQ: S = a x h 

Muốn tìm độ dài đáy, ta lấy diện tích chia cho chiều cao.

 a = S : b

Muốn tìm chiều rộng, ta lấy diện tích chia cho chiều dài.

 b = S : a

 n m 

 n

Hình thoi

1.Tính chất: 

Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện 

song song và bốn cạnh bằng nhau 

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại 

trung điểm của mỗi đường. 

Kí hiệu hai đường chéo là m và n

 h

2.Tính chu vi: Muốn tính chu vi hình thoi, ta lấy số đo một cạnh nhân với 4.

 3.Tính diện tích: Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 ( cùng đơn vị đo). S = 

 h

Hình thang

1.Tính chất: Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

- Chiều cao: là đoạn thẳng ở giữa hai đáy và vuông góc với hai đáy. 

Kí hiệu: đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, chiều cao là h

2.Tính diện tích: Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. 

 S = ( a + b ) x h : 2

Hoặc: Muốn tính diện tích hình thang ta lấy trung bình cộng hai đáy nhân với chiều cao.

 S = x h 

- Tính tổng hai đáy: Ta lấy diện tích nhân với 2 rồi chia cho chiều cao.

 ( a + b ) = S x 2 : h

- Tính trung bình cộng hai đáy: Ta lấy diện tích chia cho chiều cao.

 = S : h 

- Tính độ dài đáy lớn: Ta lấy diện tích nhân với 2, chia cho chiều cao rồi trừ đi độ dài đáy bé.

 a = S x 2 : h - b

- Tính độ dài đáy bé: Ta lấy diện tích nhân với 2, chia cho chiều cao rồi trừ đi độ dài đáy lớn.

 b = S x 2 : h - a

- Tính chiều cao: Ta lấy diện tích nhân với 2 rồi chia cho tổng độ dài hai đáy.

 h = S x 2 : ( a + b )

hoặc: Tính chiều cao: Ta lấy diện tích chia cho trung bình cộng của hai đáy.

 h = S : 

Hình tam giác

 h

1.Tính chất: Hình tam giác có ba cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.

Chiều cao là đoạn thẳng hạ từ đỉnh vuông góc với cạnh đối diện.

Kí hiệu đáy là a, chiều cao là h

2.Tính chu vi: Chu vi hình tam giác là tổng độ dài của 3 cạnh.

 3.Tính diện tích: Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. 

 S = a x h : 2

- Tính cạnh đáy: Ta lấy diện tích nhân với 2 rồi chia cho chiều cao.

 a = S x 2 : h

- Tính chiều cao: Ta lấy diện tích nhân với 2 rồi chia cho cạnh đáy.

 h = S x 2 : a

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_cac_cong_thuc_toan_lop_45.docx