Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015

Tải Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015

Xem trước Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015

doc
5 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
490Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2014-2015
MA TRẬN ĐỀ KTĐK MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 2

NDKTKN

Cần đ/g

Số câu

Số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số học

Số câu

2(2,3)

2(7,8)

1(9)

1(11)

2

4

Số điểm

1

3

1

1

1

5

Đại lượng

Số câu

3(1,4,6)

3

Số điểm

1,5

1,5

Hình học

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Giải toán

Tổng

Số câu

1(10)

1

Số điểm

2

2

Số câu

6

2

1

1

1

7

4

Số điểm

3

3

2

1

1

5

5

Trường. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ Lớp........................................... 	MÔN: TOÁN- KHỐI 2 

Họ và tên.. 	Năm học: 2014- 2015

 Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: (0,5) 15 l + 5 l bằng :

 A.	24 l	 	B.	10 l	C.	15 l	D.	20l

Câu 2: (0,5) Số điền vào ô trống là:

- 4

 7

A. 3	B. 11	C. 7	D. 4

Câu 3: (0,5) Kết quả của phép tính 43 – 25 là: 

A. 38	B. 18	C. 28	D. 68

Câu 4: (0,5) Đây là tờ lịch tháng tư

4

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Xem tờ lịch trên ngày 20 tháng tư là ngày thứ:

Thứ hai	 B. Thứ ba	 C. Thứ sáu D.	Chủ nhật

Câu 5: (0,5) Hình nào sau đây là hình vuông:

 D

 C

 B

A

Câu 6 : (0,5) Đồng hồ chỉ mấy giờ? 

 12 giờ.

 3 giờ	

 5 giờ

 9 giờ	

Câu 7:.Tính: (1đ) 

 12 kg – 5 kg = . 18cm - 9 cm =..

Câu 8: Đặt tính rồi tính.2đ

76 – 28 93 – 24 53 + 17 25 + 27

2Câu 9:.Tìm x: 1đ

 a) 85 – x = 46 ; b) x + 17 = 52

2Câu 10( 2đ):Năm nay bà 72 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

3Câu 11: Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ.

	 - =

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) HS làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

Ý đúng

C

B

B

B

C

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1:(2 điểm). Mỗi phép tính thực hiện đúng theo yêu cầu, cho 0,5 điểm.

12 kg – 5 kg = 7 kg ; 	18cm - 9 cm = 9 cm

 63 + 37 = 100 	 98 – 17 + 12 = 93

Bài 2: (2 điểm). Mỗi bài thực hiện đúng theo yêu cầu, cho 1 điểm.

 a) 85 – x = 46 b) x + 17 = 52

 x = 85 - 46 (0,5 điểm) x = 52 - 17 (0,5 điểm)

 x = 39 (0,5 điểm) x = 35 (0,5 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

 Tuổi của mẹ năm nay là: (0,5 điểm)

 72 – 29 = 43 (tuổi) (1điểm)

 Đáp số: 43 tuổi (0,5 điểm)

- HS có thể có câu lời giải khác song vẫn đảm bảo nội dung bài toán.

- Nếu phép tính sai, không cho điểm cả bài.

Bài 4: (1 điểm). Viết đúng phép tính có hiệu bằng số bị trừ cho 1 điểm

	Chẳng hạn: 4 – 0 = 4 (Hoặc số khác)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2014_2015.doc