26 câu trắc nghiệm về thể tích hình chóp
Tải 26 câu trắc nghiệm về thể tích hình chóp
Xem trước 26 câu trắc nghiệm về thể tích hình chóp
Bạn đang xem tài liệu “26 câu trắc nghiệm về thể tích hình chóp”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45° và SC = 2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A. B. C. D. Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC = a? A. B. C. D. Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = BC = a, AD = 2a, SA ^ (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD A. B. C. D. Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA ^ (ABCD), SC hợp với đáy một góc 45° và AB = 3a, BC = 4a. Tính thể tích khối chóp: A. B. C. D. Câu 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a. Gọi H là trung điểm của AD, biết SH ^ ( ABCD) . Tính thể tích khối chóp biết SA =. A. B. C. D. Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, G là trọng tâm tam giác ABC, SG ^ (ABC). Biết góc giữa SM và mặt phẳng (ABC) bằng 300 (với M là trung điểm của BC), BC = 2a và AB = 5a. Tính với V là thể tích khối chóp S.ABC: A. B. C. D. Câu 10: Cho hình chóp S.ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 8a, SA ^ ( ABC) . Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 450. Tính, với V là thể tích khối chóp S.ABC? A. 280 B. 320 C. 360 D. 400 Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 8a, SA ^ (ABC). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300. Tính, với V là thể tích khối chóp S.ABC. A. 768 B. 769 C. 770 D. 771 Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8a, SA ^ (ABCD). Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Tính , với V là thể tích khối chóp S ABC . . A. B. 3 C. D. 2 Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = a, SA ^ (ABC). Biết thể tích khối chóp S.ABC là (đơn vị thể tích). Tính góc giữa SB và mặt phẳng (ABC). A. 600 B. 450 C. 300 D. 900 Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = a, SC = 2a, SA ^ (ABCD). Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 300. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 8a, SA ^ (ABC). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC. A. 56a3 B. 64a3 C. 72a3 D. 80a3 Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a. Các cạnh bên SA, SB, SC tạo với đáy một góc 600. Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA. Tính theo a thể tích khối chóp S.DBC. A. B. C. D. Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 18: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA ^ (ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. Tính, với V là thể tích khối chóp A.BCNM A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 19: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB; AC; AD đôi một vuông góc với nhau biết AC = a; AD = và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng. Thể tích khối chóp đã cho là: A. B. C. D. Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 1, SA ^ (ABC), khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng. Thể tích khối chóp đã cho là A. B. C. D. Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao bằng h và mặt bên tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp đã cho tính theo h là: A. B. C. D. Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB = 4, AC = 5 và SA ^ (ABCD) biết mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp đã cho là: A. B. C. D. Đáp án 01-A 02-B 03-A 04-A 05-B 06-A 07-D 08-C 09-B 10-B 11-A 12-C 13-A 14-A 15-B 16-C 17-A 18-A 19-B 20-D 21-C 22-C 23-C 24-D 25-D 26-A Hướng dẫn giải Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45° và SC = 2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A. B. C. D. HD: Ta có Ta có Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC = a? A. B. C. D. HD: Ta có: Ta có Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp: A. B. C. D. HD: Ta có Tam giác ABC có Ta có Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc với đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích hình chóp S.ABCD A. B. C. D. HD: Ta có Ta có Câu 5: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC = 2a, BAC = 1200, biết SA ^ (ABC) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45°. Tính thể tích khối chóp S.ABC A. B. C. D. HD: Ta có Ta có Ta có Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB = 4, AC = 5 và SA ^ (ABCD) biết mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp đã cho là: A. B. C. D. HD: tam giác ABC vuông tại B, có Ta có mà nên nên Xét vuông tại A, có Vậy . Chọn A ọoifjairf sdrfhsoefij siofjasepfkasopekfvasdiopjfiopsdjkfopsdkfsdopgjmopdf,vp[zxdgdbio pserk gsg SsfSDFSDfsdhfosu ioaasd iofjasmo efiwj iop driotvuneioraw,opcioaeurymaeio[ctopwaemjtiovptgseriovyhut3490utiodfjh90rtf,gopdfghiojsdf pasdkjng fkc, wei9rtfng289034u90238491284901285902385903489058123490542390482390482390482390482390542390482390842390842353489ut5jgvdfmfgjkr23r4qwmfiopawje
Tài liệu đính kèm:
26_cau_trac_nghiem_The_tich_khoi_chop_De_1_Co_loi_giai.doc



