Bài ôn tập môn Hình học 6

Tải Bài ôn tập môn Hình học 6

Xem trước Bài ôn tập môn Hình học 6

doc
2 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1217Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài ôn tập môn Hình học 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài ôn tập môn Hình học 6
Phiếu số 22 lớp 6C3 GV : Tô Diệu Ly : 14/10/2016)

Bài 1 : cho đoạn thẳng AB . Lấy O nằm giữa A và B ,lấy I nằm giữa O và B 

giả sử AB = 5cm ;AO = 2cm ; BI = 2cm . Tính IO

Gỉa sử AO = a ; BI = b . Tìm điều kiện của a và b để AI = OB.

Bài 2: cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B , điểm B nằm giữa hai điểm A và C . Giair thích tại sao điểm B nằm giữa hai điểm O và C .

Bài 3 : cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C . điểm C nằm giữa hai điểm B và D .CTR: hai tia CA và CD đối nhau

 Bài 4: trên tia Ox lấy A và B sao cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B biết OA = 5cm , AB = 8cm . Tính độ dài OB.

Bài 5: trên tia Ox lấy A và B sao cho OA = 2cm , OB = 8cm . Tính độ dài AB.

Bài 6: trên tia Ax lấy B và C sao cho AB = 10cm , AC = 20cm . Tính độ dài BC

Bài 7: trên tia Ox lấy M và N sao cho OM = 6cm , ON = 8cm . Tính độ dài MN 

Bài 8: trên tia Bx lấy E và F sao cho BE = 9cm , BF = 18cm . Tính độ dài EF.

Bài 9: lấy điểm A,B,C theo thứ tự ấy trên trên đường thẳng xy sao cho AC = 22cm và BC = 11cm . Tính AB 

Bài 10: vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau lấy A Ox và B Oy sao cho OA = 7cm ,OB = 9cm .Tính AB

Bài 11: vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau lấy A Ox và B Oy sao cho OA = 5cm ,AB = 10cm .Tính OB

Bài 12: vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau lấy M Ox và N Oy sao cho MN = 14cm ,ON = 10cm .Tính OM

Bài 13: trên tia Ox lấy P và Q sao cho OP = 3cm , PQ = 2cm . Tính độ dài PQ

Bài 14: gọi M,N,P là 3 điểm trên tia Ox sao cho OM = 2cm , ON = 3cm ,OP = 5cm .hãy so sánh MN, và NP.

Bài 15: gọi A,B, là 2 điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm , OB = 6cm Trên tia BA lấy C sao choBC = 3cm .hãy so sánh AB, và AC

Bài 16: vẽ đoạn thẳng AB = 5m .lấy hai điểm E và F nằm giữa A và B sao cho AE + BF = 7cm 

 CTR điểm E nằm giữa hai điểm B và F . tính EF

Bài 17: vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy . trên tia Ox lấy hai điểm A và B điểm A nằm giữa hai điểm O và B . trên tia Oy lấy hai điểm M và N sao cho OM = OA , ON = OB 

 CTR điểm M nằm giữa hai điểm O và N và so sánh AB với MN

Bài 18: cho điểm A Ox sao cho OA = 5cm . trên tia đối của tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 2cm . tính OB

Bài 19: cho ba điểm A,B,C thuộc tia Ox sao cho OA = 2cm , OB = 5cm , OC = 8cm , so sánh BC và AB . và chứng tỏ rằng B nằm giữa C và A 

Bài 20: cho đoạn thẳng AC = 8 cm trên tia AC lấy B,D sao cho AB = 1cm ,AD = 4cm .so sánh DC và BD. 

Bài 21: cho ba điểm A,B,C .biết rằng AC = 3cm , BC = 2cm , AB = 5cm . hỏi hai tia CA và CB có vị trí như nào đối với nhau

Bài 22: trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA = 4 cm , AB = 2cm . tính độ dài AB

Bài 23: trên tia Ox lấy hai điểm A,B,C sao cho OA = 2 cm , OB = 3cm , OC = 5cm tìm các đoạn thẳng bằng nhau

Bài 24: cho đoạn thẳng AB = 6cm ,trên đường thẳng AB lấy điểm M sao cho MA = 2MB . tính MB 

Bài 25: cho đoạn thẳng AB = 7 cm lấy M nằm giữa A và B sao cho MA – MB = 3cm . tính MA và MB

Bài 26: cho điểm M nằm giữa Avà B , điểm B nằm giữa hai điểm A và C . biết AM = 3 cm , MB = 2 cm , BC = 1 cm . tính AC

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_ve_diem_nam_giua_hai_diem.doc