Bài tập môn Toán 6, chương 1

Tải Bài tập môn Toán 6, chương 1

Xem trước Bài tập môn Toán 6, chương 1

docx
11 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
1692Lượt tải
5
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập môn Toán 6, chương 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập môn Toán 6, chương 1
 1.TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Bài 1: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử

d)D={x ϵ N/ x là số chẵn và 10≤x<20}

*Bài 2 : Hãy nêu tính chất đặc trưng của các tập hợp sau :

A={2 ;4 ;6 ;8}

B={1 ;3 ;5 ;7 ;9}

C={18 ;20 ;24 ;26 ;28 ;30 ;32

Bài 3 : Cho tập hợp A{2 ;4 ;6 ;8} và B={0 ;3 ;6}

Dùng kí hiệu vàđể ghi các phần tử thuộc A và không thuộc B

Viết tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A , vừa thuộc B

Bài 4 : Tính số phần tử của các tập hợp sau

*Bài 5 :

Cho hai tập hợp A={3 ;4 ;b ;8 ;6 } và B={(a-1);4;6;7;8}

Cho A={3;7;8;10}; B={3;7;8;10;x;y}

Tìm x,y để A=B

Cho tập hợp A của các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 7 và B là tập hợp các chữ số lập nên từ hai trong ba chữ số 0,2,5. Hãy liệt kê A và B

Bài 6: Cho hai tập hợp A={a,b,c,d} và B={a,b,x,y}

Viết tập hợp M các phần tử thuộc A mà không thuộc B

Dùng kí hiệu hoặc để ghi các phần tử thuộc B mà không thuộc A

Bài 7: 

Viết tập hợp A các tháng ( dương lịch) có 31 ngày

Viết tập hợp B các tháng ( dương lịch) thuôc quý 2.

2.TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1:Tìm số x biết xN và :

x < 2

5 ≤ x < 10

x là số lẻ và 10 < x < 20

*Bài 2 : 

Tìm các số tự nhiên , trong đó a là một số lẻ nhỏ hơn 5 và b là số đứng liền sau số 7, liền trước số 9.

Tìm các số tự nhiên với 2 ≤ a < b < 8

Bài 3 :

Tìm tập hợp C là tập hợp 5 số lẻ liên tiếp mà số lớn nhất là 63

Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

 ; ; 210 

 ; 20  ;

x  ; ;

  ;y+11 ;..

Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần

2005 ; ;.

 ; 45 ;.

x+4 ;.. ;..

. ; ;y+2

*Bài 4 :

a) Chứng tỏ tổng của hai số tự nhiên lẻ liên tiếp là một số chẵn

b) Chứng tỏ tổng của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3

Bài 5 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê :

*Toán đố : 

Chuyện xưa kể rằng : ‘’Một người cha bán rượu vang, nhân ngày sinh nhật đã chia cho 3 đứa con trai 21 thùng rượu, trong đó 7 thùng đầy rượu, 7 thùng chỉ đầy 1 nửa ,7 thùng không và nói rằng : Các con hãy chia thành 3 phần bằng sao cho người nào cũng nhận được một phần như nhau.

Các con đã chia như thế nào ?

3.GHI SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1 :

Viết số tự nhiên có số chục là 201, chữ số hàng đơn vị là 5

Số 2016 có số trăm là bao nhiêu ? Chữ số hàng trăm là bao nhiêu ?

*Bài 2 :

Dùng ba chữ số 0 ;3 ;4, viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số( các chữ số khác nhau )

Dùng năm chữ số 0 ;1 ;2 ;3 ;4 . Hãy viết tất cả các số chẵn có hai chữ số

Bài 3 : 

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số

*Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có hai chữ số

*Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số

Bài 4 : Điền vào bảng :

Số đã cho

Số trăm

Chữ số hàng trăm

Số chục

Chữ số hàng chục

1930

23769

Bài 5 : 

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, bốn chữ số

Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, bốn chữ số

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau, bốn chữ số khác nhau

Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau, bốn chữ số khác nhau

Bài 6 : 

Đọc tên các số La mã sau : XIX ; XXVI ; XXIX

Viết các số sau bằng chữ số La mã : 15 ; 27 ; 37

Bài 7 : 

Dùng ba chữ số 2,6,8 viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số, mỗi chữ số viết một lần

Dùng ba chữ số 4 ,5 , 0 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, mỗi chữ số viết một lần

*Bài 8 : Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó :

Chữ số hàng chục nhỏ hơn số hàng đơn vị là 5

Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị

4.SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON

Bài 1 : Tính số phần tử của tập hợp sau :

*Bài 2 : Đánh số trang của một cuốn sách TOÁN 6 tập 1 gồm 130 trang sách, cần dùng bao nhiêu chữ số ?

*Bài 3 : Cho dãy số S={3;6;9} trong đó 3 là số ở vị trí thứ nhất, 6 là số ở vị trí thứ hai và 9 là số ở vị trí thứ ba. Hỏi số ở vị trí thứ 100 là số nào?

Tương tự: Cho dãy số S={2;4;6}trong đó 2 là số ở vị trí thứ nhất, 4 là số ở vị trí thứ hai, 6 là số ở vị trí thứ ba. Hỏi 

a)Số 2016 là số ở vị trí bao nhiêu?

b) Số ở vị trí 1000 là số nào?

Bài 4: Cho tập hợp M={a;b;c}

Viết tất cả các tập hợp con của M

*Bài 5: Tìm số phần tử của các tập hợp sau:

Bài 6: Cho tập hợp A và B

A={1;3;6;8;9;12}

B={x/xϵN*; 2 ≤ x ≤ 12}

Tìm tập hợp C của các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B

Bài 7: Cho tập hợp A={14;30}. Điền kí hiệu ; ; = hoặc vào ô trống:

a) 14 A b) {14} A c) {14;30} A 

d) 17 A e) {30;14} A 

*Toán đố: 

a) Nếu 2 con mèo trong 2 giờ ăn hết 2 con chuột, thì 4 con mèo trong 4 giờ ăn hết bao nhiêu con chuột?

5.PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Bài 1: Tính nhanh

993+48

(514+12)+86

427+354+373+246+155

135+460+65+40

38+41+117+159+62

73+56+968+914+3032

2.25.5.16.4

125.3.2.8.5

Bài 2: Áp dụng tính chất phân phối để tính nhanh

32.37+32.63 

34.67+34.16

23.156 – 23.146

53.7+70.3+17.7

42.53+47.156 - 47.114

341.67+341.16+659.83

*Bài 3:Tính giá trị các biểu thức sau biết a+b=100

A= 13a+19b+4a-2b

B=15a+9b-5a+b

Bài 4: Tính tổng sau:

A=1+2+3+.+50

B=2+3+4+.+100

C=1+3+5+.+2017

D=2+4+6++2016

*Bài 5: Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 1+2++n=45

b) 2+4++2n=110

Bài 6: Tìm x biết:

a)(x-24).15=0 b)18(x-16)=18

c)(x-4).(x-3)=0 d)6x+4x=2020

6.PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Bài 1: Tìm x biết:

a)7x-8=713 b)(x-35)-120=0 c)124+(118-x)=217 d)156-(x+61)=82 e)36: (2x-19)=36 f) 7(x-31)=35

Bài 2: Tính nhanh:

a)523-177-23 b)(814-328)-128 c)312.28-18.312

d)5311-996 e)6084-3995 f) 2003+97

g)675:25 h)845:5 j)2000:125

Bài 3:Điền vào bảng sau:

a

398

278

357

420

b

28

13

21

14

q

25

12

r

10

0

*Bài 4: 

-Trong phép chia cho 2, số dư có thể là 0 hoặc 1. Trong phép chia cho 3 , số dư có thể là 0, 1, 2. 

Trong phép chia cho 4 số dư có thể là bao nhiêu?

Trong phép chia cho 5 số dư có thể là bao nhiêu?

-Dạng tổng quát của số chia hết cho 2 là 2k, dạng tổng quát của số chia 2 dư 1 là 2k+1. Vậy dạng tổng quát của số chia hết cho 3, số chia hết cho 3 dư 1, số chia hết cho 3 dư 2 là bao nhiêu?

*Bài 5: Cho S=7+10+13++97+100

a) Tổng trên có bao nhiêu số hạng

b)Tìm số hạng thứ 22

c) Tính S

Bài 6: Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất gồm bốn chữ số là 5;3;1;0

*Bài 7: Tìm số tự nhiên a, biết lấy a chia 3 thì có thương là 15

*Bài 8: Ngày 10-10-2000 rơi vào thứ ba, vậy ngày 10-10-2010 rơi vào thứ mấy?

*Bài 9: Tìm tập hợp các số tự nhiên x, biết rằng x chia cho 5 thì được thương là 234

7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:

a)4.4.4.4.2.2.2.3.3 b)10.10.10.10.10

c)6.6.6.6.2.3 d)2.2.2.8.8

Bài 2: Tính giá trị các luỹ thừa sau:

Bài 3: Viết mỗi kết quả phép tính sau dưới dạng luỹ thừa:

*Bài 4: Tìm số tự nhiên n, sao cho:

*Bài 5: Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết:

*Bài 6: Hãy tính tổng sau:

8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ 

Bài 1: Viết thương của các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa

Bài 2: Tính tổng bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương:

Cách 2: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số rồi tính kết quả:

Bài 3: Viết các số : 2234; 54321; 11098; dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Bài 1: Thực hiện phép tính

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 3: Tìm x:

*Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết rằng:

*Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 1+2+3+.+x=500500

ÔN TẬP: TÍNH VÀ TÌM X

Bài 1: Thực hiện các phép tính

Bài 2: Thực hiện phép tính:

Bài 3: Thực hiện phép tính

Bài 4: Tính các tổng sau:

a)10+12+14+.+2010+2012+2014

b)11+13+15++2011+2013+2015

c)102+105+108+.+2010+2013+2016

d)156+160+164++2008+2012+2016+2020

Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:

Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết:

Bài 7: Tìm x:

Bài 8: Tìm x: 

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_toan_6_chuong_1.docx