Đề kiểm tra 15 phút môn Toán – Số 2

Tải Đề kiểm tra 15 phút môn Toán – Số 2

Xem trước Đề kiểm tra 15 phút môn Toán – Số 2

doc
5 trang
Người đăng
tranhong
Lượt xem
1387Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra 15 phút môn Toán – Số 2”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 15 phút môn Toán – Số 2
II THÔNG HIỂU

ĐỀ 15 PHÚT số1

Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Cho tập hợp A ={0;1;2;.;11} .Số phần tử của tập hợp A là 

A.4 

B . 11 

C. 12 

D. vô số

Câu 2:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 :

A.42 B.52 C .62 D.82

Câu 2:Số nào sau đây là ước chung của 30 và 24:

A.8

B.5

C.4

 D.3

Câu 3:Kết quả phép tính :72 .75 bằng :

A.147

B.710

C.77

 D.4910

Phần tự luận

Bài 1:Cho hai tập hợp A ={3;4;5} và B={2;4}Hãy viết các tập hợp :

a) Tập hợp C gồm một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

b) Tập hợp D gồm hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

Bài 2:Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

A ={x N }

B ={xN* }

ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm:

CÂU

1

2

3

ĐÁP ÁN

C

A

C

Phần tự luận

Bài 1.

a) C={3;2} b) D ={3;5;2}

Bài 2. 

a) A={13;14;15;16} b) B ={1;2;3;4;5;6}

  Hết .

 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – số 2

Phần trắc nghiệm:

Câu 1:Cho biết a b và a,b N* .Hãy chọn phương án đúng trong các câu sau :

A .ƯCLN (a,b) =a 

C. ƯCLN (a,b) =b và BCNN (a,b) =a

B. BCNN (a,b) =b

D. Câu A và Câu B đúng

Câu 2:Cho tập hợp M = { 0} .Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A .M là tập hợp rỗng 

C.M là tập hợp không có phần tử nào 

B .M là tập hợp có một phần tử

D.M không phải là tập hợp

Câu 3:Kết quả phép tính :72 .75 .7 bằng :

A.217

B.710

C.77

 D 78

Phần tự luận

Bài 1: Tính nhanh 

173+85+227

146+121+54+379+145

23+25+27+.+37

Bài 2:Thực hiện phép tính 

a)160 –(23 .52 -6.25)

b)4.52 -32:24

 	 ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm:

Câu 

1

2

3

Đáp án

C

B

D

Phần tự luận:

Bài 1:Tính nhanh 

173+85+227 =(173+227)+85= b)146+121+54+379+145 =

 =400+85 = 485	=(146+54)+(121+379)+145=

	=200 +500 +145=

	=845

c)23+25 +27+.+37

Số số hạng của tổng trên là : (37-23):2+1=8 

Ta có 23+25 +27+.+37 =(23+37).4= 60.4=240

Bài 2: Thực hiện phép tính :

a)160 –(23 .52 -6.25) =160 –(8.25-150)=	b)4.52 -32:24 =4.25-32:16=100-2=98

 =160-(200-150) =160-50 =110

 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – số 1

Phần trắc nghiệm:

Câu 1:Kết quả sắp xếp các số -3;-2;-101;-99 theo thứ tự tăng dần là :

A .-2;-3;-99;-101

B.-101;-99,-3;-2

C.-101;-99;-2;-3

D.-99;-101;-3;-2

Câu 2 : Kết quả phép tính : 23.22 bằng:

A 45

B 46

C 26

D 25

Câu 3:Kết quả phép tính :111112 bằng :

A. 12345321

B. 123454321

C. 23454321

D .12345432

Phần tự luận:

Bài 1: Tìm x ,biết

a)128 -3(x+4) =23

b) 130 -[5.(9-x) +43] =47

Bài 2: Chứng tỏ rằng 

A =1.2.3..9+1.3.5..9 chia hết cho 5

	 ĐÁP ÁN

	 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – số 2

Phần trắc nghiệm:

Câu 1:Kết quả sắp xếp các số -3;-2;-101;-99 theo thứ tự tăng dần là :

A .-2;-3;-99;-101 B.-101;-99,-3;-2 C.-101;-99;-2;-3 D.-99;-101;-3;-2 

Câu2 : Kết quả phép tính : 23.22 bằng 

A 45 B 46	C 26	D 25

Câu 3:Kết quả phép tính :111112 bằng :

A 12345321 B 123454321 C 23454321	 D 12345432

Phần tự luận:

Bài 1: Viết các tập hợpƯ(12) ;Ư(45)

Bài 2:Tìm số tự nhiên x ,biết 

35 x và x 

18

	 ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm:

Câu

1

2

3

Đáp án

B

D

B

Phần tự luận:

Bài 1:

Ư(12) ={1;2;3;4;6;12}

Ư(45) ={1;3;5;9;15;45}

Bài 2:

a) 35x .Suy ra x Ư(35)

Mà Ư(35) ={1;5;7;35} và x 

 suy ra x{ 1;5;7}

b)18 suy ra Ư(18) mà Ư(18) = {1;2;3;6;9;18}

* =1 x=3

* =2	x=4

* =3	x=5

* =6	x=8

* =9	x=11

* =18	x=20

..

 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Phần trắc nghiệm:

Câu 1:Kết quả phép tính :38 :34 bằng :

A 32 B 312 C 34	 D 14

Câu 2: Cho tập hợp A={xN x4} .Số phần tử của tập hợp A là:

A 3 B 4 C 5	 D 6

Câu 3: Chọn kết luận đúng : 

A 80+168 B 80+128 C 32+40+128 D 32+40-128 

Phần tự luận:

Bài 1 :Tìm ƯCLN của 

 a)46 và 168 b) 126 và 210

Bài 2 :Một số học sinh lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây .Mỗi học sinh trồng được một số cây như nhau.Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây,lớp 6B trồng được 48 cây.Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây?Biết rằng số học sinh mỗi lớp trong khoảng 40đến 50 em 

	 ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm:

Câu

1

2

3

Đáp án

C

C

A

Phần tự luận:

Bài 1:Tìm ƯCLN của 

a)ƯCLN(46,168)= 23.3=24

b)ƯCLN(126,210)=2.3.7=42

Bài 2:Gọi mỗi học sinh hai lớp phải trồng là x (cây) ĐK x N* 

Ta có 45x và 48x .Suy ra x ƯC (45,48 ) mà ƯC (45,48 ) = {1;3}

*Nếu x=1 thì số học sinh mỗi lớp là:

 Lớp 6A : 45 em

 Lớp 6A :48 em (Thỏa mãn )

*Nếu x=3 thì số học sinh mỗi lớp là:

 Lớp 6A : 15 em

 Lớp 6A :16 em ( Không thỏa mãn )

Vậy số học sinh lớp 6A là 45 em,số học sinh lớp 6B là 16 em

Tài liệu đính kèm:

  • docII THÔNG HIỂU.doc