Đề kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 6 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS Tân Quới

Tải Đề kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 6 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS Tân Quới

Xem trước Đề kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 6 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS Tân Quới

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
974Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 6 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS Tân Quới”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Quới
PHÒNG GD&ĐT THANH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn Toán lớp 6

 Ngày thi: .......................

Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1.Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Quan hệ Î, Ï, Ì của phần tử với tập hợp

Tìm ƯCLN, BCNN của 2 số

BCNN của 2 số

Số câu 

Số điểm 

4

2

1

1

7

2.Số nguyên.

Tìm số đối của các số nguyên cho trước

Thực hiện cộng, trừ các số nguyên

Thực hiện các phép tính, tìm x?

Số câu 

Số điểm 

4

1

2

1

2

2

3.Đoạn thẳng

Viết được tên đoạn thẳng trong hình vẽ cho trước

Tính độ dài đoạn thẳng, kiểm tra một điểm là trung điểm của đoạn thẳng

Số câu 

Số điểm 

1

1 điểm

2

1điểm

3

2

Tổng số câu 

Tổng số điểm 

9

3

6

4 

2

2

1 

1 

18

10

PHÒNG GD&ĐT THANH BÌNH

THCS TÂN QUỚI

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn Toán lớp 6

 Ngày thi: .......................

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề.

Câu 1 (1 điểm). Hãy điền kí hiệu Ì, Î, Ï vào ô vuông. Biết:

X = {1; a; 5; 12; 8}

Y = {1; a; 11; 5; b; c; 12; 8}

	a£X	12 £ Y	11£ X	X£Y

Câu 2 (1 điểm). Tìm số đối trong các số nguyên sau: 11; - 8; 0; - 105

Câu 3 (2 điểm). 

Tìm ƯCLN(18, 24)

Tìm BCNN(96, 360)

Câu 4 (2 điểm). Tìm x, biết:

x + 15 = 7

3(x – 5) = 30 

Câu 5 (1 điểm). Thực hiện các phép tính:

327 – (412 + 327) + 12

(125 – 2015) + (2015 – 27) – 125

Câu 6 (1 điểm). Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số sách đó.

Câu 7(1 điểm). Viết tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:

Câu 8 (1 điểm). Cho đoạn thẳng MN = 12cm. Một điểm I thuộc đoạn thẳng MN sao cho MI = 6cm.

Tính IN? Kiểm tra xem I có là trung điểm của MN không?HẾT./.

ĐÁP ÁN

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

Câu 1

 aÎX

0,25

12 £ Y

0,25

11Ï X

0,25

XÌY

0,25

Câu 2

Số đối của các số nguyên: 11; - 8; 0; - 105 lần lượt là:

-11; 8; 0; 105

(Chú ý: Tìm được mỗi số đối đạt 0,25 điểm)

1

(0,25; 0,25; 0,25; 0,25)

Câu 3

Tìm ƯCLN(18, 24)

18 = 2.32

24 = 23.3

Þ ƯCLN(18, 24) = 2.3 = 6

0,25

0,25

0,5

Tìm BCNN(96, 360)

96 = 25.3

360 = 23.32.5

Þ BCNN (96, 360) = 25.32.5 = 1440

0,25

0,25

0,5

Câu 4

x + 15 = 7

x = 7 – 15

x = – 8

0,5

0,5

3(x – 5) = 30 

x – 5 = 30 : 3 = 10

x = 10 + 5

x = 15

0,25

0,25

0,5

Câu 5

Thực hiện các phép tính:

327 – (412 + 327) + 12

	= 327 – 412 – 327 + 12

	= (327– 327) – (412 – 12)

	= 0 – 400 = – 400 

0,25

0,25

0,25

0,25

(125 – 2015) + (2015 – 27) – 125

	= 125 – 2015 + 2015 – 27 – 125

	= (2015 – 2015) + (125– 125)+ (– 27)

	= 0 + 0 + (– 27)

	=(– 27)

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 6

Nhận xét: Số sách là BC(10,12,15,18)

Ta có:

10 = 2.5

0,25

12 = 22.3

15 = 3.5

18 = 2.32

ÞBCNN(10,12,15,18) = 22.32.5 = 180

0,25

Þ BC(10,12,15,18) = B(180) = {180; 360; 540; 720;}

0,25

Vì số sách trong khoảng 200 đến 500 nên:

Số sách cần tìm là 360 cuốn.

0,25

Câu 7

Tên các đoạn thẳng là AC, BF, BD, DF

(Chú ý: đúng tên mỗi đoạn thẳng đạt 0,25 điểm)

1

Câu 8

Vì I nằm giữa M và N nên:

MI + IN = MN

6 + IN = 12

Þ IN = 6 cm (1)

0,25

0,25

Þ IN = IM (2)

0,25

Từ (1) và (2). Suy ra I là trung điểm của đoạn thẳng MN

0,25

**Chú ý: Học sinh có những cách làm khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Tài liệu đính kèm:

  • docDE thi Toan 6 HK1(2016-2017).doc