Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 môn: Toán lớp 6 (có ma trận và đáp án)

Tải Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 môn: Toán lớp 6 (có ma trận và đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 môn: Toán lớp 6 (có ma trận và đáp án)

doc
5 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1459Lượt tải
3
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 môn: Toán lớp 6 (có ma trận và đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 môn: Toán lớp 6 (có ma trận và đáp án)
UBND HUYỆN PHÙ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS ********

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

********, ngày 06 tháng 12 năm 2015

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn : Toán

Lớp kiểm tra : 6.

Giáo viên ra đề : 

I. MA TRẬN

 Cấp độ

Tên 

chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cấp độ

thấp

Cấp độ

cao

Cộng

TL

TL

TL

Chương I Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

- Nêu được dấu hiệu chia hết 

- Chỉ ra được số chia hết

- Vận dụng thứ tự các phép tính, tính chất của phép cộng và phép nhân vào thực hiện các phép tính, 

- Vận dụng quy tắc tìm BCNN vào giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 C1a

 1,5

1/2 C1b

 1

1/3 C3c

 0,5

1 C5

 1

7/3

4

40%

Chương II

Số nguyên

(6 tiết)

Nhận biết được số nguyên; số nguyên âm; số nguyên dương

Hiểu quy tắc cộng, trừ hai số nguyên để làm bài tập đơn giản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 C2

 1,5

2/3 C3a, b

 1

5/3

2,5

25%

Chương I

Đoạn thẳng

Nêu được định nghĩa đoạn thẳng. 

Biết vẽ được hai đoạn thẳng cắt nhau.

Hiểu được khi nào 

AM + MB = AB,

từ đó tính được độ dài đoạn thẳng còn lại khi biết được độ dài hai đoạn thẳng cho trước

Vận dụng kiến thức về trung điểm của đoạn thẳng vào giải bài tập

Số câu 

Số điểm 

Tỉ lệ %

1 C4

 2

1/2 C6a

 1

1/2 C6b

 0,5

2

3,5

35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5/2

5

50%

5/3

3

20%

5/6

1

10%

1

1

10%

6

10

100%

II. ĐỀ KIỂM TRA

Đề số 1

Câu 1: (2,5 điểm)

a) Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3.

b) Trong các số: 120; 26; 621; 17; 345; 1250

- Số nào chia hết cho 2?

- Số nào chia hết cho 3?

Câu 2 : (1,5 điểm)

Trong các số: -12; 1,5; 6; 0; -1; 100, hãy viết ra:

a) Số nguyên

b) Số nguyên dương

c) Số nguyên âm 

Câu 3 : (1,5 điểm)

Thực hiện các phép tính :

 a) 264 + ( - 64 ) b) (-12) – (- 12) 

 c) 47 . 35 + 53 . 35 

Câu 4 : (2,0 điểm)

 a) Đoạn thẳng AB là gì ? 

 b) Vẽ đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại K

Câu 5 : (1 điểm)

Học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở Tường Hạ huyện Phù Yên khi xếp, hàng 3 , hàng 5, hàng 6 tập thể dục đều vừa đủ. Biết số học sinh khối 6 đó trong khoảng từ 50 đến 85. Tính số học sinh của khối 6 đó.

Câu 6: (1,5 điểm)

 Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm . Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 4 cm .

 a) So sánh đoạn thẳng AM và MB .

 b) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao?

III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu

Nội dung

Điểm

 1

a) -Dấu hiệu chia hết cho 2:Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

- Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

0,75

0,75

b) - Số chia hết cho 2: 120; 26; 1250. 

 - Số chia hết cho 3: 120; 621; 345

0,5

0,5

 2

a) Số nguyên: -12; 6; 0; -1; 100

b) Số nguyên dương: 6; 100

c) Số nguyên âm : -12; -1; 

0,5

0,5

0,5

 3

a) 264 + ( - 64 ) = 200 

0,5

b) (-12) – (- 12) = 0 

0,5

c) 47 . 35 + 53 . 35 = 35 . 100 = 3500 

0,5

4

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

1

b) 

1

5

Gọi số học sinh khối 6 là a học sinh (50 < a < 85 ) 

a BC(3, 5, 6) 

0,25

BCNN( 3, 5, 6) = 30

BC ( 3, 5, 6) = B(30) = {0, 30, 60, 90}

0,25

 a= 60

Trả lời: số HS của khối 6 là 60 học sinh

0,25

0,25

6

a) M nằm giữa A và B . Ta có:

AM + MB = AB

 MB = AB – AM= 8 – 4 = 4 (cm)

0,5

Vậy AM = MB (cùng bằng 4cm)

0,5

b) M nằm giữa A và B và AM = MB nên M là trung điểm của AB

0,5

Tổng

10đ

(Lưu ý : Các bài tập có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

 ********, ngày 06 tháng 12 năm 2015

TỔ TRƯỞNG

DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

NGƯỜI RA ĐỀ

II. ĐỀ KIỂM TRA

Đề số 2

Câu 1: (2,5 điểm)

a) Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 9.

b) Trong các số: 120; 26; 621; 17; 345; 1350

- Số nào chia hết cho 2?

- Số nào chia hết cho 9?

Câu 2 : (1,5 điểm)

Trong các số: -12; 1,5; 6; 0; -1; 100, hãy viết ra:

a) Số nguyên

b) Số nguyên dương

c) Số nguyên âm 

Câu 3 : (1,5 điểm)

Thực hiện các phép tính :

 a) 264 + ( - 64 ) b) (-12) – (- 12) 

 c) 57 . 34 + 43 . 34 

Câu 4 : (2,0 điểm)

 a) Đoạn thẳng MN là gì ? 

 b) Vẽ đoạn thẳng MN cắt đoạn thẳng CD tại K

Câu 5 : (1 điểm)

Học sinh lớp 6b của trường trung học cơ sở Tường Hạ huyện Phù Yên khi xếp, hàng 2, hàng 5, hàng 6 tập thể dục đều vừa đủ. Biết số học sinh lớp 6b đó trong khoảng từ 20 đến 35. Tính số học sinh của lớp 6b.

Câu 6: (1,5 điểm)

 Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm . Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 5 cm .

 a) So sánh đoạn thẳng AM và MB .

 b) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao?

III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu

Nội dung

Điểm

 1

a) -Dấu hiệu chia hết cho 2:Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

- Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

0,75

0,75

b) - Số chia hết cho 2: 120; 26; 1350. 

 - Số chia hết cho 9: 621; 1350

0,5

0,5

 2

a) Số nguyên: -12; 6; 0; -1; 100

b) Số nguyên dương: 6; 100

c) Số nguyên âm : -12; -1; 

0,5

0,5

0,5

 3

a) 264 + ( - 64 ) = 200 

0,5

b) (-15) – (- 15) = 0 

0,5

c) 57 . 34 + 43 . 34 = 34 . 100 = 3400 

0,5

4

a) Đoạn thẳng MN là hình gồm điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N

1

M

N

C

D

K

b) 

1

5

Gọi số học lớp 6b là a học sinh (20 < a < 35 ) 

a BC(2, 5, 6) 

0,25

BCNN( 2, 5, 6) = 30

BC ( 2, 5, 6) = B(30) = {0, 30, 60, 90}

0,25

 a= 30

Trả lời: số HS của lớp 6b là 30 học sinh

0,25

0,25

6

a) M nằm giữa A và B . Ta có:

AM + MB = AB

 MB = AB – AM= 10 – 5 = 5 (cm)

0,5

Vậy AM = MB (cùng bằng 5cm)

0,5

b) M nằm giữa A và B và AM = MB nên M là trung điểm của AB

0,5

Tổng

10đ

(Lưu ý : Các bài tập có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

**********, ngày 06 tháng 12 năm 2015

TỔ TRƯỞNG

DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

NGƯỜI RA ĐỀ

Tài liệu đính kèm:

  • docKiem_tra_HK_I_Toan_6_nam_20152016.doc