Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán lớp 6 năm học 2015 – 2016 Trường Thcs Võ Xán

Tải Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán lớp 6 năm học 2015 – 2016 Trường Thcs Võ Xán

Xem trước Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán lớp 6 năm học 2015 – 2016 Trường Thcs Võ Xán

doc
3 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1442Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán lớp 6 năm học 2015 – 2016 Trường Thcs Võ Xán”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán lớp 6 năm học 2015 – 2016 Trường Thcs Võ Xán
PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS VÕ XÁN MÔN: TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC 2015 – 2016

	 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Ma trận đề:

Chủ đề

Mức độ yêu cầu

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp N

2

 0,5đ 

2

0,5đ 

1

2.0đ

5

3,0đ

Các dấu hiệu chia hết.Ước và Bội 

2

0,5đ 

1

 1,5đ

3

2,0đ

Số nguyên 

1

1.0đ

1

 1,0đ

Điểm.Đường thẳng.Tia.Đoạn thẳng 

2

 0,5đ 

1

1,0đ 

1

 1,5đ 

4

3,0đ

Tổng

5

2.0đ

 6

4,0đ

 2

 3,0đ

13

10,0đ

 II. Đề bài:

I. Trắc nghiệm: (3,0đ)

Từ câu 1 đến câu 8 em hãy chọn câu đúng nhất rồi điền vào phần trả lời

 Câu 1: Tập hợp có 3 phần tử là :

A. {0;1}	 B. {0; a; b} C. {Thước,cam,chanh,táo} D. {6A;6B}

 Câu 2: Cho tập hợp M = { 0; 1;3; 5} kết luận nào sau đây là đúng:

	A. 0 M	B. {1; 0} M	C. {1; 2; 3} M 	D. {0} M

 Câu 3: Cách tính đúng là :	

22 . 23 = 25	 B. 22 . 23 = 45	 C. 22 . 23 = 2	 D. 22 . 23 = 26 

 Câu 4: Kết quả phép tính (– 5) . (- 6) là:

A. 30 	B. -30	C. -1	D. -11 Câu 5: : Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm :

	 A. Nằm ngoài AB	C. Nằm giữa A,B và cách đều A,B	

 B Nằm giữa A,B	 D. Cách đều A,B	

 Câu 6: Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng: 

	A. 2	B. 3	C. 4	D. 5

 Câu 7: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 3 và 5?

A. 6	 B. 24 	 C. 17 	 D. 15

 Câu 8: Tổng sau chia hết cho số nào trong các số sau (12 + 4 + 10)

	A. 2	B. 5	C.4	D.12 

 Câu 9 : (1đ). Đánh dấu  x  vào ô thích hợp :

Stt

Câu

Đúng

Sai

1

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.

2

 + 30 = 80

3

(-5) + (+5) = 10

4

Tổng của hai số nguyên trái dấu không đối nhau là một số nguyên dương.

II- TỰ LUẬN (7,0đ). 

Bài 1: (1đ). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

a) (-17) + 5 + 8 + 17 + (-5)

b) 28.76 + 24.28

Bài 2: (1đ). Tìm số nguyên x, biết :

a) 6x – 40 = 56 : 28

b) 2x – 8 = 4

Bài 3: (2 đ). Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10. Biết rằng số đó trong khoảng từ 90 đến 250.

Bài 4: (2 đ). Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 3 cm; AN = 6 cm. 

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN, NB

b) Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không. Vì sao?

Bài 5: (1 đ). Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn: -10 < x < 10

Đáp án và biểu điểm:

Phần trắc nghiệm chọn đáp án đúng (1-8) mỗi câu đúng 0.25 đ

1

2

3

4

5

6

7

8

B

D

A

A

C

B

D

A

Chọn câu Đ – S mỗi cách chọn đúng 0.25 đ 

Stt

Câu

Đúng

Sai

1

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.

X

2

 + 30 = 80

X

3

(-5) + (+5) = 10

X

4

Tổng của hai số nguyên trái dấu không đối nhau là một số nguyên dương.

X

II- TỰ LUẬN (7,0đ). 

Bài 1: (1đ). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

	(Mỗi câu đúng 0,5đ)

(-17) + 5 + 8 + 17 + (-5) = (- 17 + 17) + (-5 + 5) + 8 = 8

28.76 + 24.28 = 28(76 + 24) = 28.100= 2800

Bài 2: (1đ). Tìm số nguyên x, biết :

(Mỗi câu đúng 0,5đ)

6x – 40 = 56 : 28

 6x – 40 = 2

 6x = 2 + 40

 6x = 42

 x = 7

2x – 8 = 4 ; x = 6

Bài 3: (2 đ). Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10. Biết rằng số đó trong khoảng từ 90 đến 250.

Giải: 

	Gọi x là số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10 và 90 < x < 250

 Vây x là bội chung của 8 và 10

= 23

= 2.5

BCNN(8, 10) = 23.5 = 8 . 5 = 40

BC(8, 10) = B(40) = {0; 40; 80; 120; 160; 200; 240; 280;} 

 Mà 90 < x < 250, nên x = 120; 160; 200; 240

Bài 4: (2 đ). Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 3 cm; AN = 6 cm. 

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN, NB

b) Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không. Vì sao?

Giải :	

Vẽ hình đúng (0,5đ)

Trên tia AB có AM < AN (3 < 6) nên M nằm giũa A và N (0.5 đ)

Vậy MN = AN – AM = 6 – 3 = 3 cm (0.5đ)

Tương tự tính được NB = 2 cm (0.5đ)

Từ câu a) có M nằm giữa A và N, AM = MN

Vậy M là trung điểm của đoạn thẳng AN (0,5đ)

Bài 4: (1 đ). Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn: -10 < x < 10

Giải : x = -9 ; -8 ; -7 ; -6 ; -5 ; -4 ; ... ; 4 ; 5 ;6 ; 7 ; 8 ; 9 (0,5đ)

Tổng các số nguyên x là : (9 - 9) + (8 - 8) + (7 – 7) + (6 - 6) + (5 - 5) + (4 - 4) + (3 - 3) + (2 - 2) + (1 - 1) + 0 = 0 (0,5đ)

Tài liệu đính kèm:

  • docDE THI HKI LOP6 CO MT.doc