Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2015 – 2016 môn thi: Toán 6

Tải Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2015 – 2016 môn thi: Toán 6

Xem trước Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2015 – 2016 môn thi: Toán 6

docx
5 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1276Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2015 – 2016 môn thi: Toán 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2015 – 2016 môn thi: Toán 6
	PHÒNG GD & ĐT SƠN TÂY	ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

	TRƯỜNG PT DTBT THCS SƠN LONG	NĂM HỌC: 2015 – 2016

	Môn thi: Toán 6

	Thời gian làm bài: 90 phút

I. Mục tiêu

	- Kiến thức: Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh về số tự nhiên, số nguyên và đoạn thẳng.

	- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, tính chính xác.

	- Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra.

II. Ma trận đề

Chủ đề kiểm tra

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp thấp

Cấp cao

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Vận dụng được dấu hiệu chia hết

Biết tìm ước chung bội chung

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 

1

2

20%

2

2

20%

3

4,0 điểm

40%

Số nguyên

Nhận biết được số đối, biết được giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Thực hiện được phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Vận dụng được các tính chất cơ bản của phép cộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

2

20%

2

1

10%

2

1

10%

6

4,0 điểm

40%

Đoạn thẳng

Biết vẽ hình

Kiểm tra một điểm là trung điểm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

1

10%

1

1

10%

2

2,0 điểm

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng tỉ lệ

2

2

20%

2

3

30%

4

3

30%

3

2

20%

11

10 điểm

100%

	PHÒNG GD & ĐT SƠN TÂY	ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

	TRƯỜNG PT DTBT THCS SƠN LONG	NĂM HỌC: 2015 – 2016

	Môn thi: Toán 6

	Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (4 điểm):

Tìm số đối của: 8; -20

Tìm giá trị tuyệt đối của: 8; -20

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 5?

4375; 3189; 9570.

Bài 2 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức:

x + (- 405) biết x = - 207;

½- 379½ + x biết x = - 121.

Bài 3 (2 điểm)

Tìm ước chung của các số sau: 100 và 160.

Học sinh lớp 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 vừa đủ hàng. Tính số học sinh lớp 6, biết số học sinh trong khoảng 20 đến 30 học sinh.

Bài 4 (2 điểm)

Cho đường thẳng xy và một điểm O Î xy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 4cm.

Vẽ hình.

Điểm O có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

Bài 5 (1 điểm): Tính tổng của các số nguyên x, biết:

- 2015 < x < 2016;

– 99 < x < 97. 

Họ và tên: SBD .

	PHÒNG GD & ĐT SƠN TÂY	ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

	TRƯỜNG PT DTBT THCS SƠN LONG	NĂM HỌC: 2015 – 2016

	Môn thi: Toán 6

	Thời gian làm bài: 90 phút

Đáp án – Thang điểm

Bài 

Câu 

Nội dung

Điểm

1

4 đ

a

Số đối của 8 là: (-8)

Số đối của -20 là: 20

0,5

0,5

b

Giá trị tuyệt đối của 8 là: ½8½ = 8

Giá trị tuyệt đối của -20 là: ½-20½ = 20

0,5

0,5

c

Số chia hết cho 3 là: 3189; 9570

Số chia hết cho 5 là: 4375; 9570

1

1

2

1 đ

a

(- 207) + (-405) = (-612)

0,5

b

379 + (-121) = 258

0,5

3

2 đ

a

100 = 22. 52 ; 160 = 25. 5

ƯCLN(100, 160) = 22. 5 = 20

ƯC(100, 160) = Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}

0,5

0,25

0,25

b

Gọi số học sinh lớp 6 là x (học sinh)

Ta có: x ⋮ 2; x ⋮ 3; x ⋮ 4 ⇒ x Î BC(2, 3, 4) và 20 < x < 30

BCNN(2, 3, 4) = 22. 3 = 12

BC(2, 3, 4) = B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; }

Vậy số học sinh lớp 6 là 24

0,5

0,25

0,25

4

2 đ

a

Vẽ hình đúng theo cách diễn đạt trên.

1

b

Ox và Oy là hai tia đối nhau và có A thuộc tia Ox, B thuộc tia Oy nên O nằm giữa hai điểm A và B

OA = OB (= 4cm)

Vậy O là trung điểm của đoạn AB

0,5

0,5

5

1 đ

a

x = {-2014; -2013; -2012; .; 2012; 2013; 2014; 2015}

(-2014) + (-2013) + (-2012) +  + 2012 + 2013 + 2014 + 2015

= [(-2014) + 2014] + [(-2013) + 2013)] + [(-2012) + 2012] +  + 0 + 2015 = 2015

0,25

0,25

b

x = {-98; -97; -96; -95; -94 94; 95; 96}

(-98) + (-97) + (-96) + (-95) + (-94) +  + 94 + 95 + 96

= (-98) + (-97) + [(-96) + 96] + [(-95) +95] + [(-94) + 94] +  + 0 = -195

0,25

0,25

Tài liệu đính kèm:

  • docxMa_tran_de_thi_mon_Toan_6_HKI_vnen_2015_2016.docx