Đề kiểm tra môn: Toán 6 – Trường THCS Hòa Bình

Tải Đề kiểm tra môn: Toán 6 – Trường THCS Hòa Bình

Xem trước Đề kiểm tra môn: Toán 6 – Trường THCS Hòa Bình

docx
2 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1526Lượt tải
4
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra môn: Toán 6 – Trường THCS Hòa Bình”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn: Toán 6 - Trường THCS Hòa Bình
Trường: THCS Hũa Bỡnh	ĐỀ KIỂM TRA 

Họ và tờn:	Mụn: Toỏn

Lớp: 6A	Thời gian làm bài 90’

Điểm

Số học

Điểm

Hỡnh học

Lời phờ của thầy giỏo

 Lờ Biờn

Đề bài:01

Phần số học

Bài 1(3đ) Thực hiện phộp tớnh:

3.52 + 15.22 – 26:2	d/ 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60

520 : (515.6 + 515.19)	e/ 53.2 – 100 : 4 + 23.5

10–[(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28	f/ 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]

Bài 2: (3đ)Tỡm x:

2(x- 51) = 2.23 + 20	c/ 5x + x = 39 – 311:39

b)7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70	 e/ 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

450 : (x – 19) = 50	f/ 4(x – 3) = 72 – 110

Bài 3: ( 4đ)

Tỡm ƯCLN của cỏc số 120; 156; 180.

 Một khối học sinh Trường THCS Hũa Bỡnh khi tham gia diễu hành nếu xếp hàng 12; 15; 18 đều dư 7. Hỏi khối cú bao nhiờu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 350 đến 400 em.

Phần hỡnh học

Bài 1: (4đ)

Trờn tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm

Tớnh độ dài đoạn thẳng MN.

Trờn tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm. Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MP.

Bài 2(6đ)

Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 7cm. Trên tia Oy lấy điểm P sao cho OP= 3m.

Tính độ dài đoạn thẳng MN, NP

Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn thẳng NP.

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tớnh MI, OI.

Trường: THCS Hũa Bỡnh	ĐỀ KIỂM TRA 

Họ và tờn:	Mụn: Toỏn

Lớp: 6A	Thời gian làm bài 90’

Điểm

Số học

Điểm

Hỡnh học

Lời phờ của thầy giỏo

 Lờ Biờn

Đề bài:02

Phần số học

Bài 1(3đ) Thực hiện phộp tớnh:

(519 : 517 + 3) : 7	d/ 59 : 57 + 70 : 14 – 20

 59 : 57 + 12.3 + 70	 	e/568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10

2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]	f/128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4

Bài 2:(3đ) Tỡm x:

5x + x = 150 : 2 + 3	d/ 6x + x = 511 : 59 + 31

5x + 3x = 36 : 33.4 + 12	e/ 4x + 2x = 68 – 219 : 216

198 – (x + 4) = 120	f/ 2(x- 51) = 2.23 + 2	

Bài 3: (4đ)

Tỡm ƯCLN của cỏc số 144; 156; 180.

 Một xớ nghiệp cú khoảng 700 đến 800 cụng nhõn, biết rằng khi xếp hàng 12; 18; 24 đều dư 13. Tớnh số cụng nhõn của xớ nghiệp.

Phần hỡnh học

Bài 1: (4đ)

Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trờn tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trờn tia Oy lấy điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm

Tớnh độ dài đoạn thẳng AB; BC.

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tớnh CM; OM

Bài 2:(6đ)

Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A, sao cho OA = 1cm. Trên tia Oy lấy điểm B, C sao cho OB = 3cm, OC = 7cm.

Tính độ dài đoạn thẳng BC, AC

Chứng minh rằng B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tớnh BM, OM.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_1_tiet_toan_6.docx