Đề kiểm tra Số học – Tiết 18 – Lớp 6

Tải Đề kiểm tra Số học – Tiết 18 – Lớp 6

Xem trước Đề kiểm tra Số học – Tiết 18 – Lớp 6

doc
3 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1470Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra Số học – Tiết 18 – Lớp 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra Số học - Tiết 18 - Lớp 6
ĐỀ 1

Câu1: (1,5đ) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10:

	a) Hãy viết tập hợp A theo hai cách;

	b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử;

 c) Viết 4 tập hợp con của tập hợp A

Câu 2: (5đ) Thực hiện phép tính:

 a) 25 . 22 c) 4. 52 – 3.23 

 b) 36 : 3 d) 1024 : (17 . 25 + 15 . 25)

 e) 420:{350-[260-(91.5-8.25)]}

 Câu 3: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết: 

 a) x + 5 = 9; b) (9x + 2) . 3 = 60; c) 814 – (x – 105) = 615

 d) 814 – (x – 105):2 = 615

ĐỀ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm)

Bài 1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp

Câu

Đúng

Sai

a) 22 . 2 = 23

b) 42 : 22 = 22

c) 52 . 53 = 56

d) {1 ; 2 ; 3 ; 4} Î N*

Bài 2: Khoanh tròn trước đáp án đúng 

Số phần tử của tập hợp B={ 3;7;11;15;.........;147;151} là:

A. 35 B. 36

C. 37 D. 38

 b) Tổng của tất cả các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là:

A. 246 500	 B. 256 550

C. 247 500 D. 247 550

c) Số 1010 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân:

A. 10 B. 12

C. 14 D. 16

 d) Số la mã XXXIV có giá trị là :

 A. 34 B. 24

 C. 36 D. 26

 e) Kết quả của phép trừ 123 456 cho 99 999 là :

 A.12 346 B. 12 346

 C. 13 346 D. 23 457

 f) Số bị chia là 600, số chia là 27 thì số dư là :

 A. 6 B. 7

 C. 16 D. 17

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,5 điểm) 

Bài 1: Tính giá trị biểu thức ( tính nhanh nếu có thể )

a) 204 - 84 : 12 ; b) 56 : 53 + 23 . 22 ;

c) 20 - [30 - (5 - 1)2] .

Bài 2: Tìm x, biết

a) 70 - 5 . (x - 3) = 45 ; b) 12 . (x - 5) = 0 ;

 c) 4x : 4 = 64 

Bài 3: 

a) So sánh hai sô tự nhiên A và B biết : A = 275 và B = 2433 ;

b) Tính nhanh: C = (2 + 4 + 6 + ... + 100) . ( 35 . 555 - 175 . 111) .. 

c) Tính số chữ số cần phải dùng để đánh số cho một quyển sách dày 444 trang.

Đề 3

Bài 1: 

Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 15 theo 2 cách.

Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

Cho tập hợp M = {1; 2; b; c}, viết các tập con có 2 phần tử của tập hợp M.

Bài 2: Thực hiện phép tính hợp lí nếu có thể

52 + 17 + 48 	b) 8 . 54 . 125 	c) 71 . 55 + 55 . 29

35.33.30:36 	e) 44:8 + 23.11 	g) 345 + {12.[(23.6 – 14) : 2 - 2]}

Bài 3: Tìm x, biết

x - 18 = 72 	 b) 2.x – 148 = 46 	c) 78 – 3.(x - 1) = 15

Bài 4: 

Tính tổng: S = 100 + 98 + 96 + 94 +  + 4 + 2 – 99 – 97 – 95 – 93 -  - 3 - 1

(2.n + 1)3 = 343

Đề 4

Câu 1: ( 2 điểm )

a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 7 bằng hai cách .

b. Điền các kí hiệu thích hợp ( = ) vào ô trống với tập hợp A ở câu a:

 3 A 5 A 

{4; 5} A {4; 5; 6; 7} A

Câu 2: ( 5 điểm ) Thực hiện phép tính:

a. 81 + 243 + 19

b. 15 . 63 + 15 . 36 + 15

c. 73 : 72 + 22.2

d. 25 . 6 . 4

e. 35 – [ 29 – (5 – 2)2 ] + 20150

Câu 3: ( 3 điểm) 

Tìm x, biết :

a) 2x -138 = 72

 b) 4 .(18-x) = 46 : 43

 c) 2x.3+ 2x.4 = 28

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_so_hoc_tiet_18_lan_1.doc