Đề xuất kiểm tra học kì I môn: Toán 6

Tải Đề xuất kiểm tra học kì I môn: Toán 6

Xem trước Đề xuất kiểm tra học kì I môn: Toán 6

doc
36 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1593Lượt tải
5
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Đề xuất kiểm tra học kì I môn: Toán 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề xuất kiểm tra học kì I môn: Toán 6
ĐỀ SỐ 1:

MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KÌ I

 Môn : Toán 6 

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

 Cấp độ

Tên 

chủ đề 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Các phép tính trong N và Z.

Thứ tự thực hiện các phép tính 

Trình bày được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiệnphép tính

Tính được x thông qua thứ tự thực hiện phép tính

Số câu 

Số điểm 

Tỉ lệ %

 1 câu

0.75 điểm

2câu

1.25 điểm

 2 câu

 1.25 điểm

 5 câu

3.25điểm 

32.5%

ƯCLN, BCNN

Tính được x qua bài toán chia hết bằng cách tìm BC

- Vận dụng toán thự tế và phép chia hết suy ra UCLN 

- Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để tìm ước của 1 số rồi tìm n chưa biết

Số câu 

Số điểm 

 Tỉ lệ %

1 câu

0.75 điểm

2 câu

3 điểm

3 câu

3.75 điểm

37.5 % 

Tính đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

Vẽ được đoạn thẳng, vẽ trung điểm, đo được độ dài đoạn thẳng,

Giải thích được điểm nằm giữa. Và giải thích trung điểm của đoạn thẳng

Tính được độ dài đoạn thẳng và so sánh 2 đoạn thẳng

Vận dụng trung điểm của đoạn thẳng và tính đoạn thẳng

Số câu 

Số điểm 

 Tỉ lệ %

1 câu

0.5 điểm

2 câu

1 điểm

1 câu

0.75 điểm

1 câu

0.75 điểm

5 câu

3 điểm

30% 

Tổng số câu 

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

1.25 điểm

12.5 %

4 câu

2.25 điểm

22.5 %

4 câu

2.75 điểm

27.5 %

3 câu

3.75 điểm

37.5 %

13 câu

10 điểm

100%

ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : Toán 6

Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN CHUNG

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):

21 . 16 + 21 . 59 + 21 . 25

80 – (4 . 52 – 3 . 23)	

(- 12) + 83 + ( - 48) + 17

Bài 2 : ( 2 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết:

(3x – 17). 42 = 43 	

5x - 18 = -3

x 12, x 25, x30 và 0<x<500

Bài 3 : ( 2 điểm ) 

Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?

Bài 4: ( 3 điểm )

Cho đoạn thẳng AB = 8cm, trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 4cm

a/ Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?

b/ So sánh AC và CB

c/ Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

d/ Gọi I là trung điểm của CB. Tính AI?

B. PHẦN RIÊNG

 Bài 5: ( 1 điểm ) 

Dành cho học sinh lớp đại trà

 Tìm số tự nhiên n sao cho 3 (n -1)

Dành cho học sinh lớp chọn

 Tìm số tự nhiên n sao cho n + 3 (n +1)

 ===========================

HƯỚNG DẪN CHẤM HK1

Môn : Toán 6

Bài

NỘI DUNG

ĐIỂM

Bài1

21 . 16 + 21 . 59 + 21 . 25

= 21(16+59+25)

= 21.100

= 2100

0.25

0.25

0.25

80 – (4 . 52 – 3 . 23)	

= 80- ( 4.25-3.8)

= 80-(100-24)

= 80- 76 = 4

0.25

0.25

0.25

(- 12) + 83 + ( - 48) + 17

= [(- 12) + ( - 48)] +[83+17]

= (-60)+100 = 40

0.25

0.25

Bài 2

 a) (3x – 17). 42 = 43 

 3x – 17 = 43 :42=4

 3x = 4+17 = 21

 x = 21:3 = 7

0.25

0.25

0.25

b) 5x - 18 = -3

	5x = (-3) +18

 5x = 15

 x = 15:5 = 3

0.25

0.25

c) Vì x 12, x 25, x30 nên x ÎBC( 12,25,30)

12= 22.3, 25 = 52, 30 = 2.3.5

BCNN(12,25,30)= 22.3. 52 = 300

BC( 12,25,30) = B(300) = {0;300;600;}

Mà 0<x<500

Nên x = 300

0.25

0.25

0.25

0,25

Bài 3

Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a( tổ)

Vì 20 a, 16 a , a nhiều nhất

Nên a = ƯCLN(20,16)

20= 22.5, 16 = 24

ƯCLN(20,16)= 22 = 4

a= 4

Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ)

Mỗi tổ có 20 : 4 = 5 nữ

 16: 4 = 4 nam

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 4

0.5

a) Trên tia AB, AC = 4cm, AB = 8cm (vì 4<8)

nên điểm C nằm giữa A và B

0.5

b) Vì điểm C nằm giữa A và B

Nên CA+CB = AB

Thay số: 4 + CB = 8

 CB = 8-4 = 4 cm

Vì AC = 4cm và CB = 4cm

Nên AC = CB

0.25

0.25

0.25

 c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB 

Vì điểm C nằm giữa A và B (câu a)

AC = CB ( câu b)

0,5

d) Vì I là trung điểm của CB 

nên CI = IB = CB: 2= 4: 2 = 2cm

vì C nằm giữa A và I

nên AC + CI = AI

Thay số: 4 + 2 = AI

Vậy AI = 6cm

0.25

0.25

0.25

Bài 5

a) Vì 3 (n -1)

Nên n-1 Î Ư(3) = {1;3}

n-1=1=>n = 2

n-1 = 3=>n = 4

Vậy n= 2, n=4

0.25

0.25

0.25

0.25

b) Vì n + 3 (n +1)

=> (n +1) + 2 (n+1) 

=> Mà (n+1) (n+1)

Nên 2 (n+1)

=>n+1 Î Ư(2) = {1;2}

n+1=1=>n = 0

n+1 = 2 =>n= 1

Vậy n= 0, n=1

0.25

0.25

0.25

0.25

* Ghi chú : 

- Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó.

 ===================================

ĐỀ SỐ 2:

I. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

 Khung ma trận đề kiểm 

 Cấp độ 

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

 Các phép tính trên N, Z

+ Nhận biết được cách tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

+Thực hiện được các phép toán trên N

-Hiểu được phép tính cộng,trừ số nguyên,tìm giá trị tuyệt đối của 1 số để thực hiện các phép tính trên Z

Số câu hỏi

2

 3

5

Số điểm 

 TL %

1,25

12,5%

2,75

 27,5%

4

40%

Tìm BC,BCNN

Biết vận dụng tìm BC, BCNN để giải bài toán

Số câu hỏi

1

1

Số điểm 

TL %

2,5

25%

2,5

25%

ChươngI

Đoạn thẳng

+ Biếttính độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ trung điểm của đoạn thẳng 

Số câu hỏi

1

1

Số điểm 

TL %

2,5

25%

2,5

25%

Tính chất chia hết ,số nguyên tố

Vận dụng được kiến thức về số nguyên tố tính chất chia hết để tìm 1 số

Số câu hỏi

1

1

Số điểm 

TL %

1

10%

1

10%

T.số câu hỏi

2

3

2

1

8

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1,25

12,5%

2,75

27,5%

 5

 50%

1

10%

100%

II. Đề kiểm tra:

Bài 1(2đ):Thực hiện phép tính

 a/ 75 - ( 3.52 - 4.23) b/ 12+(-24) – 2+24 	c/ 28. 76 + 24. 28 – 28. 20

Bài 2(2đ)Tìm x

a/ 2- 5 = 3 b/ x - 5 = (-14) + 23

Bài 3(2,5đ) :Số học sinh lớp 6 của một trường có khoảng 350 đến 400. khi xếp thành hàng 12,hàng 15,hàng 18 đều vừa đủ.Tính số học sinh đó?

Bài 4(2,5đ): Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA=4cm, OB= 8cm 

a/Tính AB.

b /Điểm A có là trung điểm của OB không?Vì sao?

c/ Gọi I là trung điểm của AB. Tính OI?

Bài 5(1đ) Có số tự nhiên nào mà (4 +n).(7+n) = 11 không?

III. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM. 

Bài

Đáp án

Điểm

1

a/ 75 – ( 3.52 - 4.23)

 = 75 – ( 3.25 – 4.8) 

 = 75 – ( 75 – 32) 

 = 75 – 43 

 = 32 

b/ 12+(-24) – 2+24 

=(-24)+24 +12 -2

=0+ 10

=10

c/ 

28. 76 + 24. 28 – 28. 20

 =28 . (76+24 – 20)

 = 28. 80 = 2240 

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2

a / 2- 5 = 3 

 2 =5 +3

 2 = 8

 = 4

 Vậy x = -4 ; 4 

 b/ x – 5 = (-14) + 23

x – 7 = - 14 + 8 

x - 7 = -6 

x = -6 +7 

 x = 1 

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

Gọi x là số hs khối 6 của trường đó

Ta có: xM 12, xM 15, xM18 và 350

Nên xBC(12,15,18) và 350

 BCNN(12,15,18)=180

 BC(12,15,18)=B(180)={0;180;360;540;}

Suy ra x=360

Vậy số hs khối 6 của trường đod là 360 hs.

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

4

*

*

*

*

 O A I B x

a/ Trên tia Ox ,có OA<OB( 4cm< 8cm)

 Nên A nằm giữa O,B

 OA +AB = OB

 Hay 4 +AB = 8

 AB = 8– 4= 4 (cm)

 b/ Ta có điểm A nằm giữa O,B

 mà OA =AB (=4cm)

Vậy A là trung điểm của OB. 

c/ Vì I là trung điểm của AB

 Nên AI=AB/2=2 cm

 OI= OA+AI

 OI=4+2=6(cm)

0,5

0,25

0,5

0,5

0,25

0,5

5

Tacó(4 +n).(7+n)= 11

 Mà 11= 1.11=11.1

 Nên: 4 + n =1 , 7+n=11

 Hoặc 4 + n =11 , 7+n=1

Vậy không có giá trị của n 

0,25

0,25

0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. 

ĐỀ SỐ 3:

I . MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1. Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Trình bày được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

Thực hiện được cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.

Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu để làm bài tập.

Số câu 

Số điểm 

Tỉ lệ %

1

0,5 đ

5%

1

0,5đ

5%

1

 1 đ

10%

3

 2đ

 20%

2. Thứ tự thực hiện phép tính

Biết tìm x

 Biết vận dụng tính chất, thứ tự thực hiện các phép tính để thực hiện phép tính hợp lí.

Số câu 

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2đ

20%

2 

 1đ

 10%

4

 3đ

 30%

3. Bội chung, bội chung nhỏ nhất

Vận dụng

tìm BC thông qua

tìm BCNN để giải bài toán

Số câu 

Số điểm

Tỉ lệ %

1

 2đ

 20%

1

 2đ

 20%

4. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng

Giải thích được định nghĩa trung của đoạn thẳng

Vận dụng hệ thức AM + MB = AB để tính độ dài một đoạn thẳng

Số câu 

Số điểm

 Tỉ lệ %

1

 1đ

 10%

1

 2đ

 20%

2

 3đ

 30%

Tổng số câu 

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 

 0,5đ 

5%

4

3,5 đ

 35%

5

 6 đ 

 60%

10

 10 đ

100% 

II. ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: ( 1 điểm )

 a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm.

 b) Vận dụng tính: (-14) + 6 ; 

Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x biết:

 a) 10 + 2x = 45 : 43 

 b) (x + 7) – 13 = 4

Bài 3: ( 1điểm ) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):

 20 – [ 30 – (5-1)2 ]

48 . 69 + 31 . 48

Bài 4: ( 2 điểm )

 Một trường tổ chức cho khoảng từ 300 đến 400 học sinh tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh tham quan biết rằng nếu xếp 18 người hay 24 người vào một xe đều không dư một ai.

Bài 5: ( 3 điểm)

 Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 4 cm ; OB = 6 cm ; OC = 8 cm.

 a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC.

 b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao?

Bài 6: (1 điểm)

Tìm 3 số nguyên a, b, c thỏa mãn: ; ; 

III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI

NỘI DUNG

ĐIỂM

Bài 1

1 / Quy tắc: 

Muốn cộng hai số nguyên âm , ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu ( - ) trước kết quả .

0,5 điểm

2 / Vận dụng : (- 14) + 6 = - (14 - 6) = -8

 = 15 + 16 = 31

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 2

10 + 2x = 45 : 43 

 10 + 2x = 42

 10 + 2x = 16

 2x = 16 – 10

 2x = 6

 x = 6: 2

 x = 3

1 điểm

(x + 7) – 13 = 4

 x + 7 = 4+ 13

x + 7 = 17

x = 17 – 7

x = 10 	

1 điểm

Bài 3

a / 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]

 = 20 – [ 30 – 42 ]

 = 20 – [ 30 – 16 ]

 = 20 – 14

 = 6

0,5 điểm

b / 48 . 69 + 31 . 48

 = 48 . (69 + 31)

 = 48 . 100 = 4800

0,5 điểm

Bài 4

Gọi số học sinh đi tham quan là a. Ta có a 18 ; a 24 nên a BC (18; 24) và 300 a 400 

Mà 18 = 2. 32 ; 24 = 23. 3

do đó BCNN (18; 24) = 23. 32 = 72 	

 BC (18; 24) = Vì 300 a 400 nên a = 360 Vậy số học sinh đi tham quan là 360 học sinh 

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Bài 5

a /

 *Trên tia Ox có OA < OB (4 cm < 6cm) nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Ta có : OA + AB = OB

 AB = OB – OA

 AB = 6 - 4

 AB = 2

 * Trên tia Ox có OB < OC (6cm < 8cm) nên điểm B nằm giữa hai điểm O và C

 Ta có : OB + BC = OC

 BC = OC – OB

 BC = 8 - 6

 BC = 2

 Vậy AB = 2cm, BC = 2cm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

b/ Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC vì :

+ Trên tia Ox có OA < OB < OC ( 4cm < 6cm < 8cm)

nên B nằm giữa A và C

+ AB = BC = 2cm

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 6

Ta có 

Vậy: 

1 điểm

( Lưu ý : Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa) 

ĐỀ SỐ 4:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ TOÁN 6 – HỌC KÌ I

 (Thời gian làm bài: 90 phút)

 Cấp độ

Chủ đề 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1. Các phép tính với số tự nhiên 

Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để tính giá trị biểu thức 

Giải được bài toán tìm x

Số câu 

Số điểm 

Số câu: 2

Số điểm: 1,75

Số câu: 2

Số điểm: 2,0 

Số câu: 4

Số điển: 3,75 

2. Tính chia hết, ước và bội 

Biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

Vận dụng BC, ƯC để giải bài toán bằng lời

Vận dụng các kiến thức về BC và ƯC để tìm x

Số câu 

Số điểm

Số câu: 2

Số điểm: 1,0 

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Số câu: 1

Số điểm: 1,0 

Số câu: 4

Số điểm: 3,5 

3. Cộng trừ số nguyên

Biết cộng hai số nguyên 

Số câu 

Số điểm 

Số câu: 1

Số điểm: 0,75

Số câu: 1

Số điểm: 0,75

4. Đoạn thẳng 

- Biết điểm nằm giữa hai điểm trong ba điểm thẳng hàng

- Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

- Biết tính độ dài đoạn thẳng có căn cứ.

Số câu 

Số điểm 

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Số câu: 3

Số điểm: 2,0

Tổng số câu 

Tổng số điểm

Số câu: 4

Số điểm: 2,75

Số câu: 4

Số điểm: 3,25

Số câu: 4

Số điểm: 4,0

Số câu: 12

Số điểm: 10

 ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6

	Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 1: (1,0 đ) Dùng cả ba chữ số: 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số:

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho cả 3 và 5 

Câu 2: (2,5 đ) Thực hiện phép tính

 a) 18 : 32 + 5.23

 b) (–12) + 42 

 c) 53. 25 + 53 .75 – 200 

Câu 3: (2,0 đ) Tìm x, biết

 a) 6x – 36 = 144 : 2

 b) (42 – x) - 21 = 15

Câu 4: (1,5 đ) 

	Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 quyển.

Câu 5: (2,0 đ) 

	Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho EG = 8cm.

 a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

 b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. 

 c) Hỏi điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ? Vì sao?

Câu 6: (1,0 đ) 

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết khi chia x cho 6, 7, 9 được dư lần lượt là 2, 3, 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM	

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Cấu 1

(1đ)

a) Các số chia hết cho 2: 354, 534 (mỗi số đúng cho 0,25đ)

b) Số chia hết cho 3 và 5: 345, 435 (mỗi số đúng cho 0,25đ)

0,5

0,5

Cấu 2

(2,5đ)

a) 18:32 + 5.23 = 18:9 + 5.8 = 2 + 40 = 42

b) (-12) + 42 = (42 - 12) = 30

c) 53.25 + 53.75 – 200 = 53.(25 + 75) - 200 

= 53.100 – 200 = 5300 – 200 = 5100 

0,75

0,75

0,5

0,5

Cấu 3

(3,0đ)

a) 6x - 36 = 144:2

 6x - 36 = 72

 6x = 72 - 36

 6x = 36

 x = 6

b) 42 - x = 15 + 21 

 42 - x = 36 

 x = 42 – 36

 x = 6

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Cấu 4

(1,5đ)

Gọi số sách phải tìm là a thì 

Tìm được BCNN(12,15,18) = 90 

Do đó BCNN(12,15,18)=B(90)={0,90,180,270,360,450,540,}

Vậy số sách là 450 quyển

0,5

0,25

0,25

0,5

Cấu 5

(2,0đ)

a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm O nằm giữa hai điểm còn lại vì O là gốc chung của hai tia đối nhau

b) Tính được OG = 4cm

c)Điểm O là trung điểm của đoạn thảng OG vì O nằm giữa E và G 

 và OE = OG = 4cm

0,5

0,5

0,5

0,5

Cấu 6

(1,0đ)

x cho 6, 7, 9 được dư lần lượt là 2, 3, 5

suy ra x + 4 chia hết cho 6, 7, 9 

và x là số tự nhên nhỏ nhất 

nên x+4 là BCNN(6,7,9)

BCNN(6,7,9) = 32. 2.7 = 126

Do đó x + 4 = 126

Vậy x = 122

0,25

0,25

0,25

0,25

ĐỀ SỐ 5:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 6

 Cấp độ 

Các chủ đề 

Nhận Biết

Thông Hiểu

Vận Dụng 

Tổng cộng

Vận dụng thấp 

Vận dụng cao 

Số tự nhiên 

Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

Tìm được x trong bài toán tìm x

Biết tìm bội chung của nhiều số

Giải thích được một số chia hết cho 3

Số câu

Số điểm 

 Tỉ lệ

1

 1

10%

1

 1 

10%

1

 2

20%

1

 1

10%

4

 5

50%

Số nguyên

Cộng, trừ được các số nguyên

Tìm được x trong bài toán tìm x

Số câu

Số điểm 

 Tỉ lệ

1

 1

10%

1

 1

10%

2 

 2

20%

Đoạn thẳng 

Nhận biết được điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Xác định được trung điểm của đoạh thẳng.

Tính được độ dài đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ

1

 1

10%

1

 1

10%

 1

 1

10%

3

 3

30%

Tổng Cộng

3

 3

30%

3

 3

30%

2

 3

30%

1

 1

10%

9

 10

100% 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN: 6

(Thời gian làm bài 90 phút - Không kể thời gian chép đề )

Bài 1: (2,0 điểm)

Tính giá trị biểu thức

28.76 + 24.28 - 28.20

(-35) + 24 + (-15) + 16 

Bài 2: (2,0 điểm)

Tìm x biết:

a . x + 7 = -3 

	b . 96 – 3( x + 1) = 42.

Bài 3: (2 điểm)

Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600. Tính số sách.

Bài 4: (3 điểm)

Trên tia Ax, lấy hai điểm B, M sao cho AB = 6cm, AM = 3cm.

Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

So sánh MA và MB.

M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

Bài 5: (1,0 điểm)

1035 + 2 có chia hết cho 3 không? Vì sao?

---Hết---

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài

Câu

Đáp án

Điểm

1

a

28.76 + 24.28 - 28.20

= 28.( 76 + 24 – 20)

=28.80

=2240

0,5

0,25

0,25

b

 (-35) + 24 + (-15) + 16 

= (-35) + (-15) + 24 + 16 

= (-50) +40

= -10 

0,5

0,25

0,25

2

a) x + 7 = -3

 x = (-3) -7

 x= (-3) + (-7)

 Vậy x = -10

b) 96 – 3( x + 1) = 42.

 3(x – 1) = 96 – 42

 3(x – 1) = 54

 x – 1 = 54:3

 x – 1 = 18

 x = 18 + 1

 x = 19

 Vậy x = 19 

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

Gọi số sách cần tìm là a

Theo đề ta có . 

Do đó a BC(12,15,18) và 200 < a < 500

BCNN( 12,15,18) = 180

BC(12,15,18) = B{180} = {0;180;360;540...}

Theo điều kiện ta chọn a = 540

Vậy số sách cần tìm là 540 quyển.

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25

0,25

4

0,5

a

Trên tia Ax ta có AM < AB (3cm<6cm) nên điểm M nằm giữa hai điểm A và B

0,5

b

Vì M nằm giữa hai điểm A và B nên ta có:

AM + MB = AB

3 + MB = 6

MB = 6 -3 = 3 (cm)

Vậy AM = MB (=3cm)

0,5

0,25

0,25

c

Vì M nằm giữa hai điểm A, B và AM = MB nên M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

1

5

1035 + 2 có tổng các chữ số là 1+2 =3

Nên 1035 + 2 3

0,5

0,5

* Lưu ý: Học sinh giải cách khác vẫn đạt điểm tối đa.

ĐỀ SỐ 6:

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

cấp độ thấp

cấp độ cao

Chủ đề 1: Tập hợp- tập hợp N N

Vận dụng được 

Qui tắc cộng hai số nguyên âm.

Vận dụng được tính chất thứ tự thực hiện phép tính. 

 Vận dụng được các quy tắc, các tính chất váo bái toán tìm x.

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ%

1

0,5

5

2

1,5

15

2

2

20

5

4 40%

Chủ đề 2: Số nguyên tố- hợp số- BCNN

Vận dụng được quy tắc tìm BCNN để giải bài toán

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ%

1

2

20

1

2 20%

Chủ đề 3: Đoạn thẳng

Thực hiện được việc vẽ đoạn thẳng trên tia

Vận dụng được tính chất AM+ MB =AB để tính độ dài

Vận dụng xác định được số đường thẳng đi qua các điểm cho trước

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ%

1

1

10

1

1

10

1

1

10

3

3 30%

Chủ đề 4 : Sự chia hết

Vận dụng tính chất phân phối để chứng minh một số chia hết cho số khác

Số câu

Số điểm 

Tỉ lệ%

1

1

10

1

1

 10%

Tổng số câu

T.số điểm 

Tl%

1

0,5 

 5%

3

2,5 

 25%

6

7 

 70%

10

10,0

 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn : Toán 6

Thời gian :90’

A.PHẦN CHUNG:

Bài 1 (2,0 điểm)

Thực hiện các phép tính(hợp lý nếu có thể)

a) (-12) + (-9) b) 28.75 + 28.25 – 270 c) 75 - ( 3.52 - 4.23) 

Bài 2: (2,0 điểm)

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2.x – 18 = 20 b) 134 -5.(x+4) = 34

Bài 3 (2,0 điểm)

Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800. Khi xếp hàng 18; hàng 20; hàng 24 đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.

Bài 4 (3,0 điểm)

 Trên tia Ax, vẽ AC = 3 cm, AD = 6 cm. 

a. Điểm C có nằm giữa hai điểm A và D không? Vì sao?

b. Hãy so sánh ACvà CD

c. Điểm C có phải là trung điểm của AD không ? Vì sao ?

B.PHẦN RIÊNG:

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Dành cho học sinh lớp đại trà:

 Cho S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27

 Chứng tỏ rằng S chia hết cho 3 

b) Dành cho học sinh lớp chọn:

Cho 

Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 

 Hết

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(2điểm)

a) (-12) + (-9) 

= - (12+9)

= - 21 

0,25

0,25

b) 28.75 + 28.25 – 270 

=28.(75 + 25) – 270 

=28.100 – 270 

=2800 – 270

=2530 

0,25

0,25

0,25

c) 75 - ( 3.52 - 4.23) 

 =75- (3.25- 4.8) 

 = 75- (75-32)

 = 75-43

 =32

0,25

0,25

0,25

Câu 2

(2điểm)

2.x – 18 = 20 

 2.x = 20 +18

 2.x = 38

 x = 38:2

 x = 19

0,25

0,25

0,25

0,25

 b) 134 -5.(x+4) = 34

 5.(x+4) = 134 - 34

 5.(x+4) = 100

 (x+4) = 100:5

 x+4 = 20

 x = 16

 0,25

 0,25

 0,25

 0,25

Câu 3

(2điểm)

Gọi số học sinh của trường đó là x.

Theo bài ra ta có 700<x<800 và xBC(18, 20, 24)

18= 2.32 

 20=22.5 

24=23.3

BCNN (18, 20, 24) =23.32.5 =360

BC(18, 20, 24)= B(360) ={0 ; 360 ; 720 ; 1080}

Vì‏ 700<x<800 nên x =720 suy ra x=720

Vậy số Hs trường đó là 720 em

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Câu 4

(3điểm)

Hình vẽ 

0,5

a)Trên tia Ax, ta có AC<AD(3cm<6cm) nên C nằm giữa A và D

0,5

b) Vì C nằm giữa A và D nên ta có:

AC+CD=AD

Hay 3+CD=6

CD=6-3=3(cm)

Vì CD=3cm và AC=3cm nên AC=CD

0,25

0,25

0,25

0,25

c) Ta có C nằm giữa A,D(câu a) và AC=CD(câu b)

Vậy C là trung điểm của đoạn AD

0,5

0,5

Câu 5

(1điểm)

 S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27

 = (1+2) + (22 + 23) + (24 + 25) + (26 + 27)

 = (1+2) + 22.(1+2) + 24.(1+2) + 26.(1+2)

 = 3.(1+22+24+26)

Do đó S chia hết cho 3 

0,25

0,25

0,25

0,25

Lớp chọn: A= 2+ 22 + 23+ 24+ 25+ .+ 260

 = ( 2+ 22 )+23+ 24+ .+( 259+ 260 )

 = 2 ( 1+ 2 ) + 23 1+2 + .+ 259 ( 1+2 )

 = 3. ( 2+ 23+ + 259 ) ⋮3

Vậy: A ⋮3

0.25

 0,25

 0,25

Tài liệu đính kèm:

  • doc11_DE_THI_HKI_TOAN_6_CO_MA_TRAN_DAP_AN_tham_khao.doc