Giáo án Số học 6 – Tiết 40 đến tiết 62 – Năm học 2012 – 2013

Tải Giáo án Số học 6 – Tiết 40 đến tiết 62 – Năm học 2012 – 2013

Xem trước Giáo án Số học 6 – Tiết 40 đến tiết 62 – Năm học 2012 – 2013

doc
56 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1076Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Giáo án Số học 6 – Tiết 40 đến tiết 62 – Năm học 2012 – 2013”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án Số học 6 - Tiết 40 đến tiết 62 - Năm học 2012 - 2013
Ngµy so¹n : 07/11/12

Ngµy gi¶ng: 14/11/12

CHƯƠNG II : SỐ NGUYÊN

 Tiết 40 §1. LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

I. Mục tiêu 

 * Kiến thức : HS biÕt ®­îc nhu cÇu cÇn thiÕt ph¶i më réng tËp N thµnh tËp hîp Z c¸c sè nguyªn. HS nhËn biÕt vµ ®äc ®óng c¸c sè nguyªn ©m qua c¸c vÝ dô thùc tiÔn.

 * Kỹ năng : HS biÕt c¸ch biÓu diÔn c¸c sè tù nhiªn vµ c¸c sè nguyªn ©m trªn trôc sè. RÌn luyÖn kh¶ n¨ng liªn hÖ gi÷a thùc tÕ vµ to¸n häc cho HS.

 * Thái độ: Gi¸o dôc HS ý thøc tÝch cùc t×m tßi ph¸t hiÖn ra c¸c ứng dông cña kiÕn thøc ®· häc ®Ó gi¶i bµi tËp to¸n

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Giới thiệu chương (3’)

SGK-66

H§2: Các ví dụ (15’)

GV ghi các số - 1; - 2; - 3; - 4; ...

? Những số trên khác gì các số tự nhiên 1; 2; 3; 4; 5..... ?

GV: Thông bào các số - 1; - 2; - 3; - 4....là các số nguyên âm.

GV: Giới thiệu nhiệt kế; cách đọc và ghi nhiệt độ trên nhiệt kế.

? Vậy - 30C có nghĩa là gì.

GV: Treo bảng phụ nội dung ?

GV: Cho HS nhận xét bổ sung

? Nhiệt độ ở TP nào dưới 00C ?

GV: Nhấn mạnh - và chốt lại

GV: Cho HS đọc thông tin VD2 

- Mực nước biển 0 m

GV: Chốt lại .

? Đọc độ cao của các địa điểm trong ?2 ?

? Hãy đọc nội dung VD 3 ?

? Ông A có 10 000 đ 

có - 10 000 đ có nghĩa là gì?

Tương tự GV đưa nội dung ?3

GV: Nhận xét và chốt lại.

? Có thể dùng số nguyên âm trong những công việc gì ?

- Các số trên có dấu " - " đằng trước.

- Hs theo dõi

- Hs ghi bài

- Nhiệt độ 3 độ trước 0

- Hs quan sát bảng và đọc.

- Hs NX

- Hs trả lời

- Hs đọc thông tin VD 2

- Hs đọc

HS Đọc nội dung VD 3

- Hs trả lời

HS đọc nội dung ?3

- Biểu thị nhiệt độ dưới 0, độ sâu dưới mực nước biển , số nợ

1. Các VD

- 1; - 2; - 3; - 4 là các số nguyên âm

VD1

- N/độ của nước đá đang tan: 00C

- N/độ nước đang sôi : 1000C

- N/độ 3 dưới 00C : -30C

?1. Đọc nhiệt độ của các TP trong bảng

VD2

- Độ cao trung bình của cao nguyên Đắc Lắc là 600m.

- Độ cao Tb của thềm lục địa Việt Nam là -65m.

?2. Đọc độ cao của các địa điểm dưới đây

VD3 : SGK - 67

?3. Đọc các câu sau

H§3: Trục số (10')

? Để biểu diễn các số tự nhiên ta dùng hình ảnh nào?

? Làm thế nào biểu diễn các số 

- 1; - 2; - 3;...

GV: Hướng dẫn hs biểu diễn.

GV: Hình ảnh trên là trục số và giới thiệu gốc, chiều.

GV: Treo bảng phụ nội dung ?4

GV: Nhận xét và chốt lại.

GV nêu chú ý

- Tia số 

- Hs lên bảng vẽ

- Hs cùng biểu diễn

- Hs đọc và quan sát và biểu diễn.

- Hs lưu ý

2. Trục số 

0 là gốc trục số 

Chiều từ trái sang phải là chiểu dương ( chiều mũi tên)

Chiều ngược lại là chiều âm.

?4. Các điểm A, B, C, D biểu diễn những số nào ?

A: -6 ; B: -2 ; C : 2 ; D: 5

Chú ý: (SGK-67)

H§5: Luyện tập (15’)

? Số nguyên âm là số như thế nào? Được biểu diễn trong trường hợp nào?

? Dùng trục số biểu thị những số nào?

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 1 - T68 và hình 35

GV: Uốn nắn cách đọc và cách viết.

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 2 cho HS đọc.

GV: Treo bảng phụ bài 4

- Số có dấu "- " đằng trước

Biểu thị nhiệt độ dưới 0, độ sâu, số nợ

- Hs đọc nghi nhiệt độ ở các nhiệt kế theo nhóm

- Hs đọc

- Hs làm bài vào phiếu

Bài 1 (SGK-68)

a) Âm 3 độ C -30C

b) Âm 2 độ C - 20C

c) Không độ C 00C

d) Hai độ C 20C

e) Ba độ C 30C

Bài 2 (SGK-68)

a)Độ cao đỉnh núi Everet: 8848m

b) Độ cao của đáy vực Marian: 

-11 524m

Bài 4 (SGK-68)

H§6: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững số nguyên âm

- Biểu diễn các số trên trục số.

- BTVN: 2; 3; 5 (SGK-68)

Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n : 07/11/12

Ngµy gi¶ng: 15/11/12

 Tiết 41 §2. TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

I. Mục tiêu 

 * Kiến thức : Nắm vững tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số, số đối của số nguyên.

 * Kỹ năng : Bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau. Bước đầu biết liên hệ bài toán thực tế.

 * Thái độ : Giáo dục cho HS tính tự giác tích cực trong học tập.

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Kiểm tra (5’)

HS làm bài 5 (SGK-68)

H§2: Số nguyên (15’)

GV: Các số tự nhiên khác 0 còn gọi là các số nguyên dương.

Các số - 1; - 2; - 3....là các số nguyên âm

? Viết tập hợp các số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm.

GV: Chốt lại tập số nguyên và nêu kí hiệu

? Tập số N và Z có quan hệ với nhau như thế nào.

? Số 0 có phải là số nguyên âm, số nguyên dương không.

GV: Điểm biểu diễn số 2 trên trục số được gọi là điểm 2

? Tương tự điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là gì ?

GV: treo bảng phụ giới thiệu

t0 dưới 00C t0 trên 00C

Độ cao dưới mực nước biển	

GV: Treo bảng phụ hình 38 giới thiệu

? Đọc các số biểu thị các điểm C; D; E trong hình 38

GV: Nhận xét và chốt lại

GV: treo nội dung ? 2

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu ta tìm gì?

GV: thu bảng nhóm HS nhận xét

? Có nhận xét gì KQ của ? 2

? Viết KQ của ? 2 

Qua 2 câu hỏi GV khắc sâu nhu cầu mở rộng tập N. Số nguyên có thể coi là số có hướng

{...- 3; - 2;- 1; 0; 1; 2; 3...}

N Z

- Số 0 k là số ng.âm; không là số ng.dương

HS đọc thông tin

- Quan sát H.38

- Trả lời:

- Đọc nội dung ?2

- Thảo luận nhóm 

Cả hai trường hợp cách a là 1m

KQ thực tế khác nhau .

1. Số nguyên

Tập hợp:

{..- 3;- 2; -1; 0 1; 2; 3...}

Gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương là tập hợp số nguyên

Kí hiệu: Z

* Chú ý: SGK - T69

* Nhận xét : SGK - T69

?1.

Điểm C biểu thị +4

Điểm D Biểu thị - 1

Điểm E biểu thị - 4

?2.Ốc sên cách A

a) Chú sên cách A 1m về phía trên (+ 1m)

b) Chú sên cách A 1m về phía dưới (- 1 m)

?3. 

H§3: Số đối (10')

?Trên trục số có NX gì các điểm 1 và – 1 ; 2 và – 2 ; 3 và – 3 ?

GV: Ta nói các số :

1 và - 1

2 và - 2

3 và - 3

Là các số đối nhau

? Hai số 4 và -5 có là 2 số đối nhau?

? Tìm số đối của các số 7; - 3; 0

GV: Nhận xét - Chốt lại

- Quan sát và trả lời

- Cách đều điểm 0

- Nằm về hai phía của điểm 0

- Không

- Hs trả lời

2. Số đối

1 và - 1; 2 và - 2; 3 và 

- 3 là các số đối nhau.

1 là số đối của -1

-1 là số đối của 1

?4. Tìm số đối của mỗi số sau

7 là số đối của -7

-3 là số đối của 3

H§4: Luyện tập (10’)

GV: Hệ thống kiến thức toàn bài

? Viết tập hợp số nguyên.

? Hai số đối nhau

GV: treo bảng phụ bài 6 

GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại

GV: gọi 2 HS lên tìm số đối của các số 2; 5; - 6; - 1; - 18

Bài 12 (SBT-56)

Tìm số đối của các số+7; 3; -5; -2;+20

HS: Lên bảng viết

HS: Đọc nội dung bài toán và trả lời

HS lên bảng làm

HS lên bảng làm

Bài 6 (SGK-70)

- 4 N không đúng

 4 N đúng

 0 Z đúng

 - 1 N không đúng

Bài 9 (SGK-71)

Số đối của + 2; 5; - 6; -1; - 18 lần lượt là: - 2; - 5; 6; 1; 18

Bài 12 (SBT-56) Tìm số đối của

+ 7 có số đối là -7

 3 . . . . . . . . . -3

 -5 . . . . . . . . . +5 (5)

 -2 . . . . . . . . . +2 (2)

 - 20 . . . . . . . . +20 (20)

H§5: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững tập hợp số nguyên, số đối

- Bài tập VN: 7; 8; 10 (SGK- 70;71)

Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n : 12/11/12

Ngµy gi¶ng: 19/11/12

 Tiết 42 §3. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

I. Mục tiêu 

 * Kiến thức : HS nắm được cách so sánh 2 số nguyên, hiểu được giá trị tuyết đối của 1 số nguyên.

 * Kỹ năng : Biết so sánh 2 số nguyên, biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

 * Thái độ : GD học sinh tính cẩn thận, chính xác khi học.

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ,bảng phụ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Kiểm tra (5’)

- Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào?

- Viết tập hợp số nguyên.

- Lấy VD về 2 số đối nhau.

- Số nguyên dương, số nguyên âm và số 0.

- Z = {;-3;-2;-1;0;1;2;3;}

- Hai số đối nhau : 3 và -3, 5 và-5 

H§2: So sánh hai số nguyên (18’)

- Cho hs đọc thông tin mục 1

? Qua phần đọc thông tin nêu cách so sánh 2 số nguyên a và b

GV: Nhận xét nhấn mạnh cách so sánh số nguyên.

- GV: treo bảng phụ nội dung ?1 và hình 42.

GV: Thu một , hai bảng nhóm cho HS nhận xét.

Bổ sung uốn nắn và chốt lại cách điền.

? So sánh 2 số - 5 và – 4, có số nguyên nào nằm giữa hai số

 - 5 và - 4 không?

GV - 5 gọi là liền trước của - 4 và - 4 là số liền sau của - 5

? Tìm số liền trước và số liền sau của số -7 ?

? Có hai số nguyên a; b khi nào thì b là số liền sau của số a, a là số liền trước của số b.

GV: Nhận xét nhấn mạnh đó chính là nội dung chú ý.

GV treo bảng phụ nội dung ? 2

GV: Cho hs nhận xét 

? Qua bài tập trên rút ra kết luận gì về số nguyên dương, số 0, số nguyên âm so với số 0 ?

- Hs đọc nhận xét

- Hs đọc thông tin

a < b khi điểm a nằm bên trái điểm b

HS đọc suy nghĩ, thực hiện theo nhóm.

HS: nhận xét.

- 5 < - 4

không

- 8 là số liền trước số - 7, - 6 là số liền sau số - 7

a < b và k có số nguyên nào nằm giữa a và b

- Hs đọc chú ý

- Hs suy nghĩ trình bày

- 2 hs trình bày

-Mọi số ng.dương lớn hơn 0, mọi số ng.âm < 0

- Số ng.âm < số ng.dương

HS đọc nhận xét.

1. So sánh hai số nguyên

* Cách so sánh: 

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.

?1. Điền từ và kí hiệu vào ô trống

a) Điểm -5 nằm bên trái điểm -3 nên -5 nhỏ hơn -3 và viết -5 < -3.

b) Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên 2 lớn hơn -3 và viết 2 > -3.

c) Điểm -2 nằm bên trái điểm 0, nên -2 nhỏ hơn 0 và viết -2 < 0.

* Chú ý : SGK - T71

?2. So sánh

a) 2 - 7

c) 4 > - 2 d) - 6 < 0

g) 0 < 3

Nhận xét

- Mọi số ng.dương lớn hơn 0

- Mọi số ng.âm < 0

- Mọi số ng.âm đều nhỏ hơn bất kỳ số ng.dương nào.

H§3: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. (10')

GV: treo bảng có vẽ 1 trục số 

? Có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm -3 ; 3 đến 0 ?

? Tương tự xét khoảng cách từ -1; 1 2; -2 đến 0

GV: Nhấn mạnh và đưa ra trường hợp tổng quát.

GV: Cho HS làm ?4

- Hs quan sát trục số 

- Điểm 3 và - 3 cùng cách 0 một khoảng bằng 3 đơn vị

- Bằng nhau

HS đọc nội dung khái niệm

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Khái niệm: SGK - T 72

Kí hiệu: 

Đọc là : Giá trị tuyệt đối của a

?4: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau.

* Nhận xét : (SGK – 72)

H§4: Luyện tập . (10’)

? Nêu cách so sánh hai số nguyên.

? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì.

GV: Phát phiếu cho HS làm bài 11 (SGK-73)

GV: Thu vài phiếu cho HS nhận xét

GV: Chốt lại cách so sánh số nguyên.

GV: Cho HS làm bài 14 (SGK-73)

HS làm bài vào phiếu 

2 HS lên trình bày

Cả lớp làm 

1 hs lên bảng trình bày

Bài 11 (SGK-73)

3 6

- 3 > - 5 ; 10 > -10

Bài 14 (SGK-73). Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau.

H§5: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững cách so sánh 2 số nguyên

- Khái niệm giá trị tuyệt đối của số nguyên.

- BTVN: 12; 13; 15 (SGK-73)

Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n : 14/11/2012

Ngµy gi¶ng: 21/11/2012

 Tiết 43 LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu 

 * Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho HS cách so sánh 2 số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

 * Kỹ năng : HS biết so sánh 2 số nguyên , biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên nhanh, chính xác. Rèn cho HS có kỹ năng tính nhanh, chính xác.

* Thái độ : GD cho HS tính tự giác , tích cực trong học tập.

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Kiểm tra (8’)

HS1: Nêu cách so sánh 2 số nguyên? 

 Bài 12 (SGK-73)

HS2: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên ?

 Bài 15 (SGK-73)

Y/c hs nhận xét

Bài 12 (SGK-73)

a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần

- 17; - 2; 0; 1; 2; 5

b) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần

2001; 15; 7; 0; - 8; - 101

Bài 15 (SGK-73)

H§2: Luyện tập (35’)

GV: treo bảng phụ nội dung bài 16 (SGK-73)

GV: Cho hs trao đổi trong bàn và đứng tại chỗ trả lời

GV: Chốt lại

- Hs trao đổi và trả lời

- Hs ghi bài

Bài 16 (SGK-73) Điền chữ Đ hoặc S vào ô trống

7 N ;- 9 Z 

 7 N ; -9 N 

0 N ; 0 Z 

GV treo bảng phụ nội dung bài 19 (SGK-73)

? Yêu cầu của bài 19 là gì?

? Để điền dấu "+" ; " - " cho đúng ta dựa vào cơ sở nào

? Ngoài ra còn dấu nào khác k ?

GV: Uốn nắn - Chốt lại cách điền.

- Hs quan sát bài 19

- 1 hs lên bảng điền

Bài 19 (SGK-73) 

a) 0 < +2

b) -15 < 0

c) - 10 < - 6 hoặc -10 < 6

d) + 3 < + 9 hoặc -3 < +9 

Y/c hs nghiên cứu nội dung bài 18 (SGK-73)

GV: Gợi ý hãy quan sát vào trục số rồi thảo luận.

GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại khi nào số a là số nguyên dương, số nguyên âm.

- Hs: Đọc nội dung bài toán

- Hs: thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời

Bài 18 (SGK-73)

a) a > 2 a chắc chắn là số nguyên dương vì a nằm bên phải điểm 2 

b) b < 3 ; b không chắc là số nguyên âm vì b còn có thể là 0; 1; 2

c) c > - 1 , c không chắc chắn là số nguyên dương vì c có thể bằng 0 

d) d < - 5 , d chắc chắn là số nguyên âm vì nó nằm bên trái - 5

GV giới thiệu nội dung bài 20 (SGK-73)

? Bài toán yêu cầu gì.

?Trước khi tính giá trị biểu thức cần tính gì?

GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại.

- Hs quan sát tìm hiểu cách làm

- Tính giá trị tuyệt đối của các số 

- Hs làm ít phút

2 hs trình bày

Bài 20 (SGK-73). Tính giá trị biểu thức.

a) 

b) 

c) 

d) 

Bài 21 (SGK-73). Tìm số đối của các số nguyên sau.

? Tìm rồi tìm số đối ?

Y/c hs lên trình bày

- Hs quan sát tìm hiểu cách làm

- Hs trả lời

,

- Hs trình bày

Bài 21 (SGK-73). Tìm số đối của các số nguyên sau.

-4 có số đối là 4

6 có số đối là -6

 có số đối là -5

 có số đối là -3

4 có số đối là -4

Bài 22 (SGK-74). 

a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau : 2 ; -8 ;0 ;1

b) Tìm số liền trước của mỗi số nguyên sau : -4 ;0 ;1 ;-25

c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là một số nguyên dương và liền trước a là một số nguyên âm.

 Y/c 2 hs lên thực hiện

GV chốt lại

- Hs 1 làm ý a

- Hs 2 làm ý b

- Hs 3 làm ý c đứng tại chỗ

Bài 22 (SGK-74). 

a) Số liền sau của mỗi số nguyên 

Số liền sau của 2 là 3

Số liền sau của -8 là -7

Số liền sau của 0 là 1

Số liền sau của 1 là 2

b) Số liền trước của mỗi số ng

Số liền trước số -4 là -5

Số liền trước số 0 là -1

Số liền trước số 1 là 0

Số liền trước số -25 là -26

c) a = 0

H§3: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại kiến thức về thứ tự trong tập hợp số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

- Làm các bài tập trong SBT 

- Đọc trước bài cộng hai số nguyên cùng dấu.

Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n : 14/11/12

Ngµy gi¶ng: 22/11/12

 Tiết 44 §4. CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I. Mục tiêu 

 * Kiến thức : HS biết thực hiện cộng hai số nguyên cùng dấu.

 * Kỹ năng : HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hướng ngược nhau cho 1 đại lượng.

 * Thái độ : Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn.

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Kiểm tra (5’)

? Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào? Viết tập hợp Z các số nguyên.

? Tìm số đối của : - 2; 5; - 6; - 1; - 18

H§2: Cộng hai số nguyên dương (10’)

? Tính 4 + 2

 ( + 4) + ( +2)

? Từ kết quả cho biết thực chất của phép cộng 2 số nguyên dương là gì.

GV: Chốt lại? Tương tự minh họa phép cộng (+ 3) + ( +2 ) trên trục số .

? Tương tự tính (+ 37) + (8)

 (+17)+ (+43) 

GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại

4+ 2 = 6

= ( + 4) + ( +2)

 = + 6

Cộng hai số tự nhiên

Một HS thực hiện

(+ 3) + ( +2 ) 

= +5

1. Cộng hai số nguyên dương

Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác 0

(+4) + (+2) = +6

H§3: Cộng hai số nguyên âm. (18')

GV:Ta có thể dùng các số nguyên dương, âm, để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau

GV: Lưu ý HS

t0 tăng 20C ta nói tăng 20C.

t0 giảm 20C ta nói tăng -20C.

GV: Treo bảng phụ nội dung VD

GV: Hướng dẫn HS sử dụng trục số tính (- 3) + (-2)

? Hãy trình bày lời giải bài tập.

GV: Nhận xét - chốt lại

GV: Giới thiệu ? 1

Tính và nhận xét kết quả

(-4) +(-5) và 

GV: Nhận xét - Bổ sung và thông báo đó chính là nội dung qui tắc.

? Tìm hiểu VD 1

? Vận dụng làm ?2

GV: Nhận xét bổ sung chốt lại cách cộng 2 số nguyên dương, nguyên âm.

HS: Lắng nghe

HS: Đọc nội dung VD

Tăng - 20C

( - 3) + (-2) = -5

Cả lớp làm ít phút. Một hs lên trình bày

( -4) + (-5) = -9

Kết quả hai phép tính là 2 số đối nhau.

Tính tổng 2 giá trị tuyệt đối

Đặt dấu "-" trước .

HS đọc qui tắc.

2 học sinh lên bảng trình bầy.

2. Cộng hai số nguyên âm.

?1.

( -3) + ( -2) = -5

Vậy nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là - 50C

* Qui tắc : SGK - T 75

? 2: 

a) ( +37) + (+81) = 118

b) ( - 23) + (-17) = 

 = - (23 + 17) = -40

H§4: Luyện tập (10’)

GV: Hệ thống kiến thức cơ bản

? Nêu qui tắc cộng hai số nguyên dương, 2 số nguyên âm.

GV treo bảng phụ nội dung bài :

Tính : a) (-7) + (-14)

 b) 

 c) 

Thu 1; 2 bảng cho hs nhận xét

GV: Uốn nắn - chốt lại

GV: treo bảng phụ nội dung bài 25 (SGK-75)

? Để điền dấu > ; < vào ô vuông 

HS thực hiện theo nhóm :

Nhóm 1; 2 câu a

 // 3; 4 câu b

 // 5; 6 câu c

HS quan sát bài 

Thực hiện phép cộng hai số nguyên

2 hs trình bày

Bài toán:

a) (- 7) + (-14) =

 - (7 + 14) = - 21

b) = 17 + 33 = 50

c) 

Bài 25 (SGK-75)

điền dấu > ; < thích hợp vào ô vuông .

a) ( - 2) + ( -5) < ( - 5)

b) ( - 10) > ( -3) + ( - 8)

H§5: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững và thuộc qui tắc cộng hai số nguyên âm; 2 số nguyên dương.

- Bài tập 23; 24; 26 - T ( 75 38; 40; 41 - SBT - T59

- Đọc trước bài : Cộng hai số nguyên khác dấu

Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n : 18/11/12

Ngµy gi¶ng: 26/11/12

 Tiết 45 §5. CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I. Mục tiêu 

* Kiến thức : HS nắm được qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu

* Kỹ năng : Biết cộng hai số nguyên khác dấu. Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng. Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tế.

 * Thái độ: Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.

II. Phương pháp

 - Nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, Trùc quan nªu vÊn ®Ò, thùc hµnh

III. Chuẩn bị

 1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu 

 2. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

VI. Hoạt động dạy học

 1 . Ổn định 

 2 . Bài dạy

Hoạt động của Thầy

Hoạt động của Trò

Nội dung ghi bảng

H§1: Kiểm tra (5’)

Bài 26 (SGK-75)

? Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm ? 

Gv đưa VD (SGK-75) để dẫn dắt vào bài

H§2: Ví dụ (15’)

GV: Đưa nội dung VD

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tính gì?

? t0 giảm 50C em hiểu điều đó như thế nào.

? Để tính được t0 trong phòng ướp lạnh lúc buổi chiều làm như thế nào ?

? Làm thế nào tính được.

GV: Hướng dẫn cộng trên trục số 

Di chuyển mũi tên từ vạch số 0 sang chiều dương 3 đơn vị đến điểm + 3 . từ điểm + 3 di chuyển mũi tên sang trái 5 ĐV đến điểm - 2.

Vậy -2 là kết quả của (+3) + (-5)

Ta viết (+3) + (-5) = - 2

GV: Yêu cầu HS làm ? 1

Tìm và so sánh kết quả

( - 3) + ( +3) và ( +3) + ( - 3)

? Từ KQ trên có nhận xét gì ?

GV: Nhận xét và nhấn mạnh .

GV: Cho HS làm ? 2

Tìm và nhận xét kết quả

a) 3 + ( - 6) và 

b) ( - 2) + ( +4) và 

GV: Nhận xét

? Kết quả phép tính (1) có liên quan gì đến KQ phép tính ( 2)

? Muốn KQ (2) bằng KQ (1) thì đằng trước KQ đặt dấu gì?

? Dấu đó chính là dấu của số nào?

- Hs đọc nội dung VD

- Tăng -50C

( + 3) + ( - 5) 

- Hs quan sát

- Hs lên thực hiện

- 2 Hs thực hiện

- Hai số đối nhau có tổng bằng 0

- 2 hs lên bảng cả lớp thực hiện ra nháp 

- Hai kết quả đối nhau

- Dấu " - "

Số có giá trị tuyệt đối lớn

- Hs suy nghĩ phát biểu

1. Ví dụ

Biết : t0 buổi sáng 3

Tài liệu đính kèm:

  • docSố học 6 – Chương II (hoa).doc