Hình học khối 6 – Đề kiểm tra

Tải Hình học khối 6 – Đề kiểm tra

Xem trước Hình học khối 6 – Đề kiểm tra

docx
6 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1127Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Hình học khối 6 – Đề kiểm tra”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hình học khối 6 - Đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủđề

Cáccấpđộtưduy

Tổng

Nhậnbiết

Thônghiểu

Vậndụng

TNKQ

 TL

TNKQ

 TL

TNKQ

 TL

Điểm, đườngthẳng

1

 0,5

1

0,5

Ba điểmthẳnghàng, đườngthẳngđi qua haiđiểm

1

 0,5

1

 0,5

Tia, đoạnthẳng

1

 0,5

1

 1,0

1

 0,5

2

 2,0

5

4,0

Độdàiđoạnthẳng. Khinào AM + MB = AB?

1

 0,5

1

 1,0

2

1,5

Vẽđoạnthẳngchobiếtđộdài.Trungđiểmcủađoạnthẳng

1 0,5

3

 3,0

4

3,5

Tổng

4

2,0

1

 0,5

1

 1,0

1

 0,5

6

6,0

13

10

Đề 1

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1.Điểm A khôngthuộcđườngthẳng d đượckíhiệulà:

 A ⊂ d B. A ∈ d C. A ∉ d D. d ⊂ A

Câu 2: Nếu DG + GH = DH thì :

A. D nằm giữa H và G 	B. G nằm giữa D và H	

C. H nằm giữa D và G	D. Kết quả khác

Câu 3. Cho đoạnthẳng AB = 6 cm. Điểm K nằmgiữa A và B, biết KA = 4 cm thìđoạnthẳng KB bằng.

10 cm	 B. 6 cm	 C. 4 cm	D. 2 cm

Câu 4.Cóbaonhiêuđườngthẳngđi qua haiđiểm A, B?

	A. Cómộtđườngthẳng	B. Cóhaiđườngthẳng

	C. Cóbađườngthẳng	D. Cóvôsốđườngthẳng.

Câu 5.Trênmộtđườngthẳngmỗiđiểmlàgốcchungcủahaitia:

Bấtkỳ B. Phânbiệt	 C. Đốinhau	D. Cùngnằmtrênđườngthẳngđó

Câu 6. Điểm I làtrungđiểmcủađoạnthẳng MN khi.

A. IM = IN 	B. IM = IN = MN2

B. IM + IN = MN	D. IM = 2 IN 

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Vẽhìnhtheocáccáchdiễnđạtsau:

 a) Vẽđoạnthẳng AB = 6 cm, vẽtrungđiểm M củađoạnthẳng AB

 b) Haitia Ax, Ay đốinhau; M thuộctia Ax, N thuộctia Ay

 c) O làgiaođiểmcủahaiđoạnthẳng AB và CD

Câu 2: (4 điểm) Trêntia Ox lấyhaiđiểm A và B saocho OA = 3 cm, OB = 6 cm.

a) Điểm A cónằmgiữahaiđiểmO và B không? Vìsao?

b) So sánh OA và AB

c) Điểm A cólàtrungđiểmcủađoạnthẳngOB không? Vìsao?

Đề 2

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1.Điểm A thuộcđườngthẳng d đượckíhiệulà:

 A ⊂ d B. A ∈ d C. A ∉ d D. d ⊂ A

Câu 2.Mỗiđoạnthẳngcóbaonhiêuđộdài:

1	 B. 2	 C. 3	 D.4

Câu 3. Điểm O nằmgiữahaiđiểm I và K. Biết IO = 2 cm, OK = 3 cm. Độdàiđoạnthẳng IK là:

A. 1 cm	B. 3 cm	 C. 5 cm	D. 7 cm

Câu 4.Nếuđiểm M nằmgiữahaiđiểm K và L thì :

A. MK + ML = KL B. MK + KL = ML 	

C. ML + KL = MK D. Kết quả khác

Câu 5.Cho đoạn thẳng MN = 8 cm. Điểm P là trung điểm của MN thì

A. PM = 8 cm	B.PM = 4 cmC.PM = 4,5 cm 	D.PM = 5 cm

Câu 6.Điểm M làtrungđiểmcủađoạnthẳng AB khi.

A. MA = MB 	B. MA = MB = AB2

C. MA + MB = AB	D. MA = 2 MB 

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Vẽhìnhtheocáccáchdiễnđạtsau: 

 a) Vẽđoạnthẳng CD = 4 cm, vẽtrungđiểm M củađoạnthẳng CD

 b) HaitiaBx, By đốinhau; M thuộctiaBx, N thuộctia By

 c) O làgiaođiểmcủahaiđườngthẳngxyvàzt

Câu 2: (4 điểm) Trêntia Ax lấyhaiđiểm M và B saocho AM = 4 cm, AB = 8 cm.

a) Điểm M cónằmgiữahaiđiểmA và B không? Vìsao?

b) So sánh MA và MB

c) Điểm M cólàtrungđiểmcủađoạnthẳngAB không? Vìsao?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐẾ 1

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1

2

3

4

5

6

C

B

D

A

C

B

(Mỗicâuđúngcho 0,5đ)

II. TỰ LUẬN( 7điểm)

Câu

Nội dung

Điểm

1

a

HS vẽhìnhđúng

1đ

b

HS vẽhìnhđúng

1đ

c

HS vẽhìnhđúng

1đ

2

0,5

a

A,B cùngthuộctia Ox, OA< OB nênđiểm A nằmgiữahaiđiểm O và B 

1đ

b

VìđiểmA nằmgiữahaiđiểm O và B nên

 OA + AB = OB

 3 + AB = 6

 AB = 6 - 3

 AB = 3 cm

Vậy OA = AB = 3 cm

0,25

0,5

0,5

0,25

c

A làtrungđiểmcủađoạnthẳngOB vìđiểm A nằmgiữahaiđiểm O,B và OA = AB = 3cm

1đ

ĐỀ 2

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1

2

3

4

5

6

B

A

C

A

B

B

(Mỗicâuđúngcho 0,5đ)

II. TỰ LUẬN( 7điểm)

Câu

Nội dung

Điểm

1

a

HS vẽhìnhđúng

1đ

b

HS vẽhìnhđúng

1đ

c

HS vẽhìnhđúng

1đ

2

 A M B x

0,5

a

M,B cùngthuộctia Ax, AM< AB nênđiểm Mnằmgiữahaiđiểm Avà B 

1đ

b

VìđiểmMnằmgiữahaiđiểmAvà B nên

AM + MB = AB

 4+ MB = 8

MB = 8 - 4

MB = 4 cm

Vậy AM = MB = 4 cm

0,25

0,5

0,5

0,25

c

MlàtrungđiểmcủađoạnthẳngAB vìđiểmMnằmgiữahaiđiểmA,B vàAM = MB = 4cm

1đ

Tài liệu đính kèm:

  • docxhinh_hoc_c1.docx