Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 – Đề 1

Tải Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 – Đề 1

Xem trước Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 – Đề 1

pdf
3 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1166Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 – Đề 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 - Đề 1
 1 

Đề 1 Kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 năm 2015 

Câu1: Số 2340 

A. Chỉ chia hết cho 2 B . Chỉ chia hết cho 2 và 5 

C. Chỉ chia hết cho 2, 3 và 5 D. Chỉ chia hết cho 2, 3, 5 và 9 

Câu2: Kết quả của phép tính nào là hợp số. 

A. 15 : ( 1+ 8 : 2) B. ( 2 + 8 : 2 ) . 10 

B. (152 – 8. 2) : 8 D. (79 – 8. 2) : 63 

Câu3: Cho đoạn thẳng CD. Nếu M là điểm nằm giữa CD thì: 

A. CM và MD là 2 tia trùng nhau. B. CM và DM là 2 tia đối nhau. 

C. MC và MD là 2 tia đối nhau. D. Cả 4 câu trên đều sai. 

Câu4: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu 

 A. MA=MB B. MA+MB = AB 

 C. MA=MB = 

2

AB

 D. Cả A,B,C đều sai 

Câu5 : Số nào sau đay là số nguyên tố 

 A. 77 B. 57 C. 17 D. 9 

Câu 6 : Kết quả phép tính (-13) + (-28) là 

 A. -41 B. -31 C. 41 D. -15 

Câu7 : Ước số chung lớn nhất của 240 và 176 là : 

 A. 16 B. 4 C. 8 D. 12 

Câu8 : Bội số chung nhỏ nhất của 240 và 176 là : 

 A. 2680 B. 2640 C. 2460 D. 2860 

II. Phần tự luận (8đ) 

Bài1(1,5điểm): Tính hợp lí 

a, 32. 23 + 33 .2 

b, 194.12 + 6. 437 . 2 + 3. 369.4 

c, 1449 -   9.8:)184216(  

Bài2(2điểm): Tìm x biết 

a, ( 3x – 10 ) : 10 = 20 b, 4(3x -4) – 2 = 18 

c, 2x = 32 d, x2 = 25 

Bài3(2điểm): Tìm x biết 

a, x  36 ; x  90 ; x nhỏ nhất b, 36  x ; 90  x ; x lớn nhất 

Bài4(2điểm): 

Trên đường thẳng xy lần lượt lấy các điểm A, B, C, theo thứ tự đó sao cho 

 AB = 6 cm; AC = 8cm 

a, Tính độ dài đoạn thẳng BC. 

b, Gọi M là trung điểm của AB so sánh MC và AB. 

Bài5(0,5đ): 

Tìm x, y  N (2x + 1)(y + 2) = 10 

 2 

 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: 

I, Trắc nghiệm (2điểm): 

Câu1: D 0,25đ 

Câu2: B 0,25đ 

Câu3: C 0,25đ 

Câu4 : C 0,25đ 

Câu5 : C 0,25đ 

Câu6 : A 0,25đ 

Câu7 : A 0,25đ 

Câu8 : B 0,25đ 

II, Tự luận(8điểm): 

Bài1(1,5điểm) 

a, 32. 23 + 33 .2 = 32. 23 + 33. 2 = 32. 2( 22 + 3) 0,25đ 

 = 18.( 4 +3) = 18.7 = 126 0,25đ 

b, 194.12 + 6. 473. 2 + 3. 333. 4 = 194. 12 + 12. 473 + 12 . 333 0,25đ 

 = 12(194 + 473 + 333) 

 = 12 . 1000 = 12000 

0,25đ 

c, 1449 -    9.8:184216  = 1449 -   9.8:400 0,25đ 

 = 1449 -  9.50 = 1449 – 450 = 999 0,25đ 

Bài2(2điểm): 

a, (3x -10) : 10 = 20 3x -10 = 20 . 10 3x – 10 = 200 0,25đ 

 3x = 200 +10 3x = 210 0,25đ 

  x = 210 : 3 x = 70 0,25đ 

 b, 4(3x – 4) - 2 = 18  4(3x – 4) = 18 + 2  4(3x – 4) = 20 0,25đ 

 3x – 4 = 20 : 4  3x – 4 = 5  3x = 5 + 4 0,25đ 

  3x = 9  x = 3 0,25đ 

 c, 2x = 32  2x = 25 0,25đ 

 x =5 0,25đ

Bài 3(2điểm): 

a, Vì x  36 ; x  90 ; x nhỏ nhất  x  BCNN( 36; 90) 0,25đ 

 Ta có + 36 = 22 . 32 

 + 90 = 2 .32.5 

0, 5đ 

  BCNN(36; 90) = 22.32.5 = 180 0,25đ 

  x = 18 0,25đ 

b, Vì 36  x ; 90  x ; x lớn nhất  x  ƯCLN( 36; 90) 0,25đ 

 ƯCLN(36; 90) = 2 . 32 = 18 0,25đ 

  x = 18 0,25đ 

 3 

Bài 4(2điểm): 

a, (1đ) : 

Trên tia Ay ta thấy AB < AC (6 < 8) 

0,25đ 

  B nằm giữa A và C 0,25đ 

Ta có: AB + BC = AC 0,25đ 

  BC = AC – AB = 8 - 6 = 2 (cm) 0,25đ 

b, (1đ 

vì M là trung điểm của AB  MB = 

2

1

AB 0,25đ 

 MB = 

2

1

.6 = 3cm 0,25đ 

vì B nằm giữa M và C MC = MB + BC 

 0,25đ 

 MC = 3 + 2 = 5 (cm) 

0,25đ 

Bài 5: 0,5điểm 

Tìm x, y  N biết 

 (2x + 1)(y + 2) = 10 

 2x +1 và y+2 là ước của 10 , Ư(10) =  5,2,1,10,10,5,2,1  

0,25đ 

Ta có bảng 

2x+1 -1 -2 -5 -10 1 2 5 10 

y+2 -10 -5 -2 -1 10 5 2 1 

x -1 

2

3

 -3 

2

11

 0 

2

1

 2 

2

9

y -12 -7 -4 -3 8 3 0 -1 

 Vì x và y thuộc N nên ta có (x; y ) =       0;28;0;4;3);12;1(  

0,25đ 

 x 

x 

y 

A B C M 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfDe_thi_HK_I_Toan_6_nam_2015_So_1.pdf