Ma trận kiểm tra giữa chương I – Năm học: 2016 – 2017 môn Toán số học lớp 6

Tải Ma trận kiểm tra giữa chương I – Năm học: 2016 – 2017 môn Toán số học lớp 6

Xem trước Ma trận kiểm tra giữa chương I – Năm học: 2016 – 2017 môn Toán số học lớp 6

doc
3 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1136Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Ma trận kiểm tra giữa chương I – Năm học: 2016 – 2017 môn Toán số học lớp 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ma trận kiểm tra giữa chương I - Năm học: 2016 – 2017 môn Toán số học lớp 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN BIẾC

 MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I NH:2016 – 2017

MÔN TOÁN SỐ HỌC LỚP 6. 

Thời gian làm bài : 45 phút

 Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vân dụng cao

Cộng

-Tập hợp, phần tử tập hợp

-Số phần tử tập hợp,tập hợp con

-Hiểu khái niệm tập hợp.

- Biểu diễn tập hợp phần tử của tập hợp.

- Nắm được kí hiệu, =

- Viết các phần tử của tập hợp

Số câu 

Số điểm –Tỉ lệ %

2

2,0

20%

1

1,0

10%

3

3,0

30%

-Tính chất các phép tính Cộng, Trừ, Nhân, Chia

-Nắm được các tính chất của phép cộng và nhân

-Vận dụng tính chất để thực hiện phép tính.

Số câu 

Số điểm -Tỉ lệ %

1

1,0

10%

2

3,0

30%

3

3,0

30%

-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên,nhân

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Nắm được các phép tính luỹ thừa

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa

Số câu 

Số điểm 

Tỉ lệ %

1

1,0

10%

1

1,0

10%

2

2,0

20%

 -Thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các quy ước để thực hiện các phép tính theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính. 

- Vận dụng để tính nhanh giá trị của biểu thức

Số câu 

Số điểm 

Tỉ lệ %

1

1,0

10%

1

1,0

10%

2

2,0 

20%

Tổng số câu:

Tổng số điểm

Tỉ lệ:

2

2,0

20%

3

3,0

30%

4

4,0

40%

1

1,0

10%

10

10,0

100%

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN BIẾC

 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I NH: 2016 – 2017

MÔN TOÁN SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian làm bài : 45 phút

Bài1 (2,5đ): Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 bằng hai cách, sau đó dùng kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông

 1 A 8 A {2; 3} A

Bài 2 (1,5đ): Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 

a) 4.4.4.4.4 b) 315 : 34 ; c) 416 . 410 

Bài 3: (3đ) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí.

 a) 25.12.4 b) 45.73 + 45.27

(143 – 103) : 8 + 3 d) 31 + [27 – (20 – 15)2 ]

Bài 4 (2,5đ) Tìm x biết

29 – (5 + x) = 3 b) 2x – 30 = 10 c) 3x+1 =27

Bài 5 (0,5đ) Bạn Tâm đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100. Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

******** HẾT ********

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN BIẾC

 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I NH: 2016 – 2017

MÔN TOÁN SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian làm bài : 45 phút

Bài1 (2,5đ): Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 bằng hai cách, sau đó dùng kí hiệu thích hợp điền vào ô vuông

 1 A 8 A {2; 3} A

Bài 2 (1,5đ): Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 

a) 4.4.4.4.4 b) 315 : 34 ; c) 416 . 410 

Bài 3: (3đ) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí.

 a) 25.12.4 b) 45.73 + 45.27

(143 – 103) : 8 + 3 d) 31 + [27 – (20 – 15)2 ]

Bài 4 (2,5đ) Tìm x biết

29 – (5 + x) = 3 b) 2x – 30 = 10 c) 3x+1 =27

Bài 5 (0,5đ) Bạn Tâm đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100. Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

******** HẾT ********



PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN BIẾC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu

Nội dung

Điểm

1 (2,5đ)

A = { 0; 1; 2; 3; 4;5; 6 ;7} hoặc A= { xN / x < 8 }

 1 A 8 A {2; 3} A

0.5+0,5

0.5x3

2 (1,5đ)

 a) 4.4.4.4.4 = 45 b/ 315 : 34 = 315-4 = 311 ; 

 c/ 416 . 410 = 4 16+10 = 426 

0,5 x 3

3 (3đ)

a) 25.12.4 b) 45.73 + 45.27

 = (25.4).12 = 45.(73 + 27)

= 100.12 = 45. 100

=1200 =4500

 c) (143 – 103) : 8 + 3 d) 31 + [27 – (20 – 15)2 ]

= 40 : 8 + 3 = 31 + [ 27 – 52 ]

= 5 + 3 = 31 + [49 – 25]

=8 = 31 +24

 = 55

0,75 x 4

4(2,5đ)

a) 29 - (5+ x) = 3 b) 2x – 30 = 10

 5 + x = 29 - 3 2x = 10 + 30 

5 + x = 26 x = 40:2

x = 26 – 5 x = 20 

x = 21 

c) 3x+1 = 27

 3x+1 = 33

 x + 1 = 3

 x = 3 - 1 = 2

1 x 2

0,5

5 (0,5đ)

Từ 1 đến 9 có 9 số , gồm 9 chữ số

Từ 1 đến 99 có 99 – 10 + 1 = 90 số, gồm 2.90 = 180 chữ số

Số 100 có 3 chữ số. Bạn Tâm phải viết tất cả : 

9 + 180 + 3 = 192 chữ số

0.5

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KT_GIUA_CHUONG_I.doc