Toán 6 – Tiết 68: Đề kiểm tra 1 tiết chương II

Tải Toán 6 – Tiết 68: Đề kiểm tra 1 tiết chương II

Xem trước Toán 6 – Tiết 68: Đề kiểm tra 1 tiết chương II

doc
5 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
989Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Toán 6 – Tiết 68: Đề kiểm tra 1 tiết chương II”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán 6 - Tiết 68: Đề kiểm tra 1 tiết chương II
NS:3/2/07

Tiết 68 Đề kiểm tra 1 tiết chương II

I /Mục tiêu: Kiểm tra về các phép tính cộng ,trừ , nhân , chia và luỹ thừa trong Z.Qua đó rèn luyện tính chính xác . kĩ năng tính toán và cách trình bày.

II/ Chuẩn bị : Thầy : Đề kiểm tra 

	Trò : Giấy kiểm tra, bút 

III/ Tiến hành kiểm tra:

	1/ Ổn định tổ chức lớp

	2/ Phát đề kiểm tra:

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng.

 Câu 1: Các số 5 ; -15 ;8; ; -1 ;0 được sắp xếp theo tứ tự tăng dần là:

A. -15<-1< 0 < 5< 8	B. -1< -15< 0 < 5 <8	C.0<-1<-15< 5<8	D. -1< 0 <-15< 5<8

 Câu 2:Giá trị của biêủ thức 5+(-8) -akhi a= 5 là:

A. 8	B. -8	C. 28	D. -28

 Câu 3: 

A. 7	B.-7	C. ±7	D. Một kết quả khác

 Câu 4: x2 = 361 => x = ?

A. 19	B.±19	C.-19 	D. Một kết quả khác

 Câu 5: Giá trị của tích 2.a.b2 với a= 4 ; b = -6 là:

A. 288	B. -288	C. -144	D.144

 Câu 6: Tổng các số nguyên x thõa mãn -5< x < 3 là

A. -7	B. 0	C.-5	D. -2

 Câu 7: Số ước của -6 là:

A. 6	B.4	C.8	D.10

 Câu 8: 

A. 3	B.-3	C.±3	D.Không tìm được a

 II. Tự luận: (6đ)

 Bài 1:Tính :

 a/ (-17) + (-22) 	b/ (-15). 25	c/ -17-23	d/ (-115) : 3

 Bài 2: Tìm x biết.

 a/ -19.x = 57	b/ 2.x - (-17) = 15	c/ 

 Bài 3: Tính nhanh:

 a/ 56 - 8.(17 + 7)

 b/ 199.(17-5) - 17.(199 - 5)

 Bài 4:

 Tìm tất cả các cặp số nguyên sao cho tổng bằng tích.

HD: Bài 4: xy = x+y (y-1) (x-1) = 1 y-1 = x-1 =1hoặc y-1=x-1 = -1 x=2,y=2hoặc x=y=0

Họ và tên:................................................................ Đề kiểm tra 1 tiết chương II

Lớp:......... Đề 1

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng.

 Câu 1: Các số 5 ; -15 ;8; -1 ;0 được sắp xếp theo tứ tự giảm dần là:

A. 8 >5 > 0 >-1 > -15	B. 8 >5 > 0 > -15 > -1	C. 8 >5 > -1 >0 > -15	D. 8 >5 > 0 > -15 > -1

 Câu 2:Giá trị của biêủ thức 15+(-8) - akhi a= -5 là:

A. 8	B. -8	C. 12	D. -2

 Câu 3: 

A. 5	B.-5	C. ±5	D. Một kết quả khác

 Câu 4: x2 = 361 => x = ?

A. 18	B.±19	C.-18 	D. Một kết quả khác

 Câu 5: Giá trị của tích 2.a.b2 với a= 4 ; b = -6 là:

A. -288	B. 288	C. 144	D.-144

 Câu 6: Tổng các số nguyên x thõa mãn -3< x < 2 là

A. 2	B. 5	C.-5	D. -2

 Câu 7: Số ước của -12 là:

A. 8	B.4	C.6	D.12

 Câu 8: 

A. 3	B.-3	C.±3	D.Không tìm được a

 II. Tự luận: (6đ)

 Bài 1:Tính :

 a/ (-15) + (-22)+ 84 	b/ (-17). (25 – 34)	c/ (-13+22).( -27-7)	d/ (-105) : (3 – 8)

 Bài 2: Tìm x biết.

 a/ -13.x = 39	b/ 2.x - (-17) = 15	c/ 

 Bài 3: Tính nhanh:

 a/ 32 - 8.(17 + 4)

 b/ 201.(17-5) - 17.(201 - 5)

 Bài 4: Tìm x , y Z biết (2x – 1 ) ( y + 2 ) = 13

Bài làm

Họ và tên:................................................................ Đề kiểm tra 1 tiết chương II

Lớp:............... Đề 2

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng.

 Câu 1: Các số -7 ; ;-8; 3 ; -1 ;0 được sắp xếp theo tứ tự giảm dần là:

A. -8 >-7 > 0 >-1 > 3	B. 3 >0 > -1 > -7 > -8	C.3 >0 > -1 >-8 > -7	D. 3 >-1 > 0 > -7 > -8

 Câu 2:Giá trị của biêủ thức 15+(-8)-akhi a= -15 là:

A. 22	B. -8	C. -22	D. 8

 Câu 3: 

A. 11	B.-11	C. ±11	D. Một kết quả khác

 Câu 4: x2 = 256 => x = ?

A. 15	B.-15	C. ±16	D. Một kết quả khác

 Câu 5: Giá trị của tích a2.b với a= 4 ; b = -6 là:

A. -288	B. 288	C. 96	D.-96

 Câu 6: Tổng các số nguyên x thõa mãn -3< x < 3 là

A. 0	B. 5	C.-5	D. -2

 Câu 7: Số ước của -16 là:

A. 8	B.4	C.6	D.10

 Câu 8: 

A. 3	B.-3	C.±3	D.Không tìm được a

 II. Tự luận: (6đ)

 Bài 1:Tính :

 a/ (-123) + (-122) + 111	b/ (-18). (25 – 31)	c/ (-11-6). ( -27 +25)	d/ (-105) : (3 – 6)

 Bài 2: Tìm x biết.

 a/ -15x = 75	b/ 2.x - (-3) = 7	c/ 

 Bài 3: Tính nhanh:

 a/ 35 . (-15) + 15. 40

 b/ 134.(19-5) - 19.(134 - 5)

 Bài 4:

 Tìm x ;y Z biết : ( x +2) ( 2y – 1) = 11

Bài làm

Họ và tên:................................................................ Đề kiểm tra 1 tiết chương II

Lớp:............... Đề 4

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng.

 Câu 1: Các số -7 ; ;-8; 3 ; -1 ;0 được sắp xếp theo tứ tự tăng dần là:

A. -8 <-7 < -1 < 0 < 3	B. 3 < 0 < -1 <-7 < -8	C.3 < 0 < -1 <-8 < -7	D. 3 <-1 < 0 < -7 < -8

 Câu 2:Giá trị của biêủ thức 15-(-8)-akhi a= 15 là:

A. 22	B. -8	C. -22	D. 8

 Câu 3: 

A. ±11	B.-11	C. 11	D. Một kết quả khác

 Câu 4: x2 = 400 => x = ?

A. 20	B.-20	C. ±20 	D. Một kết quả khác

 Câu 5: Giá trị của tích 2.a2.b với a= 5 ; b = -6 là:

A. -288	B. 288	C. -150	D.150

 Câu 6: Tổng các số nguyên x thõa mãn -5< x < 3 là

A. 0	B. 7	C.-7	D. -4

 Câu 7: Số ước của -15 là:

A. 8	B.4	C.6	D.10

 Câu 8: 

A. 3	B.-3	C.±3	D.Không tìm được a

 II. Tự luận: (6đ)

 Bài 1:Tính :

 a/ (-121) + (-123) 	b/ (-15). 25	c/ -53 -27	d/ (-189) : 3

 Bài 2: Tìm x biết.

 a/ -14x = 56	b/ 2.x - (-9) = 7	c/ 

 Bài 3: Tính nhanh:

 a/ 35 . (-15) + 15. 40

 b/ 199.(19-5) - 19.(199 - 5)

 Bài 4:

 Tìm x ;y Z biết : xy +3x -2y = 13

Bài làm

Tài liệu đính kèm:

  • docDe kiem tra chuong2 toan6.doc