Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
626Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 2 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Mỹ Thành
Trường Tiểu học Mỹ Thành

Họ và tên: ..................................

Lớp:............................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 

 NĂM HỌC: 2016 - 2017

Môn: Toán– Lớp 2

Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phê của cô giáo

 Câu 1. (M1=1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

 a) Số bé nhất trong các số sau là: : 

	 A. 485 B. 854 C. 458	 D 845	

	 b) Số lớn nhất trong các số sau là: 

	 A. 120 B. 210 C. 12 	D. 201

Câu 2. (M2=1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

 a) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759  957 : 

 A. > B. < C. = 

	 b) Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là: 

 A. 29 B. 39 C. 32 D.30 

Câu 3. (M1= 1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

 Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là: : 

	 A. 54 B. 54cm C. 45cm 

Câu4: (M2=1đ) Số ? 1 km =  m .

Câu 5. (M3=1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

 5 giờ chiều còn gọi là:

	A. 15 giờ B. 17 giờ C. 5 giờ 

Câu 6 : (M3= 1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

 Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

 A. 456; 623; 142                    C. 142; 623; 456

 B. 623; 456; 142                     D. 142; 456; 623

Câu 7. (M1= 1đ) Đặt tính rồi tính: 

67 + 29 137 +208 489 - 76	 349 – 217 Tìm X : (M4= 1đ)

 X x 5 = 7 x 5 156 + X = 180 + 74

Câu 9. (M2= 1đ) Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? 

Câu 10. Cho đường gấp khúc sau: (M3= 1đ)

 D G H

	 C E 

a) Nêu tên các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng:

 b) Nêu tên các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng:

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán - Lớp 2

Câu 1. (1đ) Đáp án C, B 

Câu 2 (1đ) Đáp án B, A 

Câu 3 (1đ) Đáp án A

Câu 4(1đ) 1 km = 1000 m .

Câu 5 (1đ) Đáp án B

Câu 6 .1 điểm Đáp án D

 Câu 7 (1đ) Làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm.

Câu 8. 1điểm

 - Làm đúng mỗi bài 0,5 điểm

Câu 9. 1 điểm

Bài giải

Mỗi dãy có số ghế là (0,25 điểm)

 36 : 4 = 9 ( chiếc ghế)	 (0,5 điểm)

Đáp số: 9 chiếc ghế (0,25 điểm)

Câu 10: 1điểm

Đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng: CDE, DEG, EGH (0,5 điểm)

Đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng: CDEG, DEGH (0,5 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_THI_TOAN_LOP_2_KY_II_NAM_20162017.doc