Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 13

Tải Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 13

Xem trước Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 13

doc
3 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
2806Lượt tải
5
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 13”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 - Đề 13
Trường TH:....................................

Lớp: 3/...

Họ và tên:......................................

......................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

 Năm học: .............. - ..................

Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian: 40 phút

(Không kể thời gian phát đề)

 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1. Số liền sau của 82759 là :

 A. 82769 B. 82749 C. 82760 D. 82758

2. Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:

 A. 8576 B. 8756 C. 8765 D. 8675

3. Số «Bảy mươi hai nghìn ba trăm mười sáu» viết là:

 A. 73162 B.72361 C. 73216 D. 72316

 4. Kết quả của 52 379 + 38 421 là:

 A. 80 800. B. 90 800 C. 90 890 D. 80 709

5. 7m 9cm = cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

 A. 709cm B. 790cm C. 79cm D.790cm

6. Hình vẽ sau có :

 A. 5 góc vuông B. 3 góc vuông C. 4 góc vuông D. 6 góc vuông

7. Hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

 A. 15m B. 40m C . 50m D. 150m

8. Một hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 60dm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

 A. 24m2 B. 108m2 C. 180m2 D. 118m2

B . PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:(2 điểm)

 a/ 32564 + 3729 b/ 75318 – 36245

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

 ................................................. ................................................ 

 c/ 2418 x 3 d/ 2745 : 6

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

 ................................................. ................................................ 

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)

	 a/ 1031 x 4 + 2718 	 	 b/ 57353 – 1672 : 4

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

 ................................................. .................................................

Bài 3: Giải toán (3 điểm)

 Một đội công nhân đào đường. Trong 4 ngày đào được 1612 mét đường. Hỏi trong 6 ngày đội công nhân đó đào được bao nhiêu mét đường ?

 Tóm tắt: 	 Bài giải:

............................................................... .........................................................................................................

............................................................... .........................................................................................................

............................................................... .........................................................................................................

............................................................... .........................................................................................................

 ................................................ 

Tài liệu đính kèm:

  • docFile 18.doc