Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 15

Tải Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 15

Xem trước Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 15

doc
2 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
1713Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 15”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 - Đề 15
Trường TH:....................................

Lớp: 3/...

Họ và tên:......................................

......................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

 Năm học: .............. - ..................

Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian: 40 phút

(Không kể thời gian phát đề)

A.Phần trắc nghiệm(4đ)

Câu 1: (1điểm) Đếm thêm rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

36 520; 36 521;..................;.................;36 524. 

 B. 2 005; 2010; ..................,2020................,2030 .

Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng: 7m3cm = ? 

 A. 73cm B. 703 cm C. 730cm

Câu 3: (0, 5 điểm) Số lớn nhất có năm chữ số là: 

 A. 96 000 B. 79 600 C. 91 289

Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S 

 a/ 96 : 4 x 2 = 24 x 2 b/ 96 : 4 x 2 = 96 : 8

 = 48 = 12 

 . 

Câu 5: (0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật là: 5cm 

 A. 8 cm B. 15cm² C. 15 cm 

 3cm

B. PHẦN TỰ LUẬN: 

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

 2375+ 4819 6807- 4746 3 058 x 4 25 968 : 3 

Bài 3: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức

 a/ 69 218 – 26 736 : 3 = b/ 5000 x 2 : 4 = 

Bài 4: (2 điểm) Có 42 cái cốc như nhau được xếp đều vào 7 hộp. Hỏi có 1 200cái cốc như thế thì xếp được vào bao nhiêu hộp? 

ĐÁP ÁN –LỚP 3

TOÁN

A.Phần trắc nghiệm(4đ)

Câu 1: (1 điểm) Điền đúng 1 số ghi 0,25 diểm.

Câu 2: (1 điểm) B Câu 3: A 

Câu 4 :(1 điểm). a/ Đ b/S Câu 5 :(0,5 điểm) B. 

B. Phần tự luận : (6đ) 

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

 Đúng mỗi bài tập ghi 0,5 điểm

Bài 2: (2 điểm 

 Đúng mỗi bài tập ghi 1 điểm

 Bài 3: (2 điểm ) Bài giải 

Số cốc xếp trong hộp là:

42 : 7 = 6 ( cốc )

Số hộp để xếp 4 572cái cốc là:

 1 200 : 6 = 200 ( hộp)

 Đáp số : 200 hộp

Tài liệu đính kèm:

  • docFile 13.doc