Bài tập về nhà tuần 7 môn Toán Lớp 3 năm 2015

Tải Bài tập về nhà tuần 7 môn Toán Lớp 3 năm 2015

Xem trước Bài tập về nhà tuần 7 môn Toán Lớp 3 năm 2015

doc
8 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
558Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập về nhà tuần 7 môn Toán Lớp 3 năm 2015”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập về nhà tuần 7 môn Toán Lớp 3 năm 2015
BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 7 - LỚP 3

Họ tên: Phùng Thị Yến	Lớp 3C

Ngày 11/10/2015

Bài 1/ (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng: 

 Lúc 8 giờ đúng thì kim đồng hồ chỉ là:

A. Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 6	B. Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 8

C. Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 3	D. Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12

Bài 2/ (2 điểm) Tính nhẩm rồi ghi kết quả vào chỗ chấm: 

 2 x 5 = ......... 3 x 6 = ......... 4 x 5 = .......... 5 x 7 = .........

 12 : 3 = ......... 16 : 4 = ......... 20 : 5 = .......... 24 : 4 = .........

Bài 3/ (2 điểm) Tính: 

 3 x 4 + 6. =................ 4 x 7 - 16 =.................

 =................ =.................

 6 x 4 : 3 =................ 8 : 2 x 4 =.................

 =............... . =.................

Bài 4/ (1 điểm) Tính x

 a) 4  x x  = 32 b) x : 4 = 4 x 5 

	 ............................. .........................

 ............................. .........................

 ............................. .........................

Bài 5/ (2 điểm) Có 36 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở? 

Bài giải:

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

Bài 6: (2 điểm) Cho tứ giác ABCD ( như hình vẽ) 

 a. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD 

 b. Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác

 và 2 hình tứ giác. (kẻ trực tiếp vào hình)

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 8 - LỚP 3

Họ tên: Phùng Thị Yến	Lớp 3C

Ngày 18/10/2015

Bài 1: Tìm x:

a. 88 - x = 44	b. 56 + x = 77	c. X x 7 = 49	d. 56 : x = 8

Bài 2: Tính nhẩm:

a. 32 : 4 + 12	b, 7 x 9 + 15 	c, 8 + 8 x 8

Bài 3: Điền số giờ, phút vào ba chấm:

a. Kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ chỉ số 5 =..... giờ......phút

b. Kim ngắn chỉ số 10, kim dài chỉ chỉ số 9 =..... giờ......phút

c. Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ chỉ số 12 =..... giờ......phút

d. Kim ngắn chỉ số 6, kim dài chỉ chỉ số 3 =..... giờ......phút

Bài 4: Một hình vuông ABCD có cạnh AB bằng 7 cm. Tính chu vi của hình vuông .

Bài 5: Cô giáo có 63 chiếc khăn đỏ, chia đều cho 7 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy chiếc khăn đỏ?

Ngày 24/10/2015 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I LỚP 3

Họ tên: Phùng Thị Yến

Lớp: 3C

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

694 – 237 	487 + 104 

352 – 118 	259 + 128 

Tính nhẩm:

7 x 5 = 	8 x 6 = 	42 : 6 = 

6 x 9 = 	6 x 7 = 	36 : 6 = 

Câu 2: (1 điểm)

Tính:

Tính rồi viết:

Câu 3: (0,5 điểm) 

	Tìm :

Câu 4: (0,5 điểm)

	Vẽ bao quanh số ngôi sao trong hình sau:

Câu 5: (1 điểm)

	Số ? 

	1km = . dam 	9dam = . M

	8cm = . mm	1000m = . km

	3hm = . dam 	10hm = . dam 

	5m 8cm = . cm 	6hm = . m 

	9dm 3mm = . mm 	120cm = . m . cm 

Câu 6: (1 điểm)

Câu 7: (2 điểm)

Trong thùng có 54kg đường. Sau khi sử dụng, số kilôgam đường trong thùng đã giảm đi 6 lần. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu kilôgam đường?

Trong vườn có 125 cây cam và 160 cây bưởi. Hỏi số cây bưởi nhiều hơn số cây cam là bao nhiêu cây?

Câu 8: (1 điểm)

	Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian đúng.

Câu 9: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

	Số góc vuông trong hình bên là:

3

5

4

2

PHÙNG THỊ YẾN 	NGÀY: 31/10/2015

LỚP 3C	ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (1 điểm)

	Nối phép tính với kết quả thích hợp:

627 – 143 

484

293 + 541

600

150 + 450

834

821 – 716 

592

367 + 225

105

Câu 2: (1 điểm)

Tính:

Tính rồi viết: 

Câu 3: (1 điểm)

Câu 4: (1 điểm)

	Viết số thích hợp vào ô trống:

a)

Số đã cho

8

6

4

7

9

Nhiều hơn 4

Gấp 4 lần

b)

Số đã cho

36

12

54

60

18

Ít hơn 6

Giảm đi 6 lần

Câu 5: (1 điểm)

	Số ?

	7m 9 cm = . cm 	4hm = . dam 

	5cm = . mm 	80dam = . m 

	43km x 2 = . km	15hm : 5 = . hm 

Câu 6: (2 điểm)

Một cửa hàng buổi sáng bán được 56 hộp bánh, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp bánh?

Trong rổ có 28 quả trứng, mẹ lấy một số quả để làm bánh, trong rổ còn lại số quả trứng. Hỏi trong rổ còn bao nhiêu quả trứng?

Câu 7: (1 điểm)

	Tô màu số ô vuông của mỗi hình.

a)

a)

Câu 8: (1điểm)

	Dùng êke kiểm tra rồi điền vào chỗ chấm. 

	Trong hình bên có:

Các góc vuông có đỉnh là: ..........

Các góc không vuông có đỉnh là: . 

Câu 9: (1 điểm)

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: (1 điểm)

	Viết vào chỗ chấm:

 của 30kg là: . 	c) của 45l là? .

 của 24m là: .	d) của 70 giờ là: .

Câu 2: (2 điểm)

Tính nhẩm:

42 : 6 = 	36 : 6 = 	7 x 4 = 

8 x 7 = 	21 : 7 = 	54 : 6 = 

Tính: 

Câu 3: (1 điểm)

	Trong vườn có 48 cây ăn quả, số cây đó là cây chuối. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chuối?

Câu 4: (1 điểm)

Câu 5: (1 điểm)

	Viết vào chỗ chấm:

	3m 7dm = . dm 	8m 65cm = . cm 

	4m 4cm = . cm 	17dam = . m 

Câu 6: (1 điểm)

	Dùng êke kiểm tra rồi điền vào chỗ chấm.

	Trong hình tứ giác ABCD có:

Các góc vuông có đỉnh là: .

Các góc không vuông có đỉnh là: .

Câu 7: (1 điểm)

	Số ? 

Câu 8: (1 điểm)

	Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời gian thích hợp.

Câu 9: (1 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_ve_nha_tuan_7_mon_toan_lop_3_nam_2015.doc