Đề kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

Tải Đề kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

doc
7 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
639Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
PHÒNG GD& ĐT KRÔNG NĂNG 	CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

 TRƯỜNG TIỂU HỌC 	 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 

NGUYỄN THỊ MINH KHAI 

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1– KHỐI 3

NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN : TIẾNG VIỆT - Thời gian 40 phút

 A/ ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tính kết quả của phép tính sau: 64 : 8 = ? 

A . 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 2: 7m 2cm = .. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 207cm B. 702cm C. 72cm

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có...

 A. 2 góc vuông           B. 3 góc vuông           C. 4 góc vuông            

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) 

Bài 1. (1 điểm) Tính:

a. 145kg + 24kg = 	b. 714g - 54g =

Bài 2:(1điểm) Đặt tính rồi tính

 a. 124 x 8 	 b. 630 : 9

Bài 3: (1 điểm) Tìm x: 

a. x : 9 = 72 b. x + 35 = 215

Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a. (42 + 28 ) x 3 	 b. 42 + 28 x 3 

Bài 5: (3 điểm) Ngày thứ nhất bán được 224 kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lần số gạo của ngày thứ nhất.. Hỏi cả hai ngày bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

B - ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tính kết quả của phép tính sau: 64 : 8 = ? 

 D. 8

Câu 2: 7m 2cm = .. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

 B. 702cm

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có...

B. 3 góc vuông

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) 

Bài 1. (1 điểm) Tính:

145kg + 24kg = 169kg b. 714g - 54g =660g

Bài 2:(1điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

          a)  124 x 8 

 124 

 8 

 992

b) 630 : 9

 630 9	

 63 

 70

 00

 0

 0

Bài 3: (1 điểm) Tìm x: 

x : 9 = 72 b. x + 35 = 215

 x = 72 : 9 x = 215 – 35

 x = 8 x = 180

Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a. (42 + 28 ) x 3 = 70 x 3 	 b. 42 + 28 x 3 = 42 +84 

	= 210 = 126 

Bài 5: (3 điểm) 

 Tóm tắt (0,5)

 224kg gạo

Ngày thứ nhất: 	?kg gạo

Ngày thứ hai : 

 Bài giải

 Ngày thứ hai bán được số kg gạo là: (0,5 điểm)

 224 x 3= 672 (kg gạo)	(0,75 điểm)

 Cả hai ngày bán được số kg gạo là:	(0,5 điểm)

 224 + 672 = 896 (kg gạo)	(0,75 điểm)

 Đáp số :896 kg gạo 	(0.25 điểm)

 	 Dliêya, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 Người ra đề : Khối trưởng khối 2 -3 

 Đổng Trọng An 

Phê duyệt Hiệu trưởng: 

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai Thứ . ngày. tháng  năm 2016

Họ và tên: ........................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: 3c. Môn: TOÁN 

 Thời gian : 40 phút 

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số 575 đọc là: 

	A. Năm trăm bảy mươi năm. 	

	B. Năm trăm bảy lăm.

	C. Năm trăm bảy mươi lăm.

Câu 2: Kết quả của phép nhân: 16 x 8 là:

 A. 224.              B. 124              C.128                   D. 621

Câu 3: Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

 A. 924              B. 304               C.6                   D. 912

Câu 4: 1 hm =  m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 

	A. 100 m	B. 1 m	C. 10 m 	D. 1000 m 

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có...

A. 2 góc vuông           B. 3 góc vuông           C. 4 góc vuông            D. 5 góc vuông

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) 

Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính

 a/ 592 - 167 b/ 423 + 329 c./ 105 x 8 d/ 864 : 4

Bài 2:(1điểm) Tìm X: 

 a/ x : 7 = 108                                         b/  X x 7 = 357

Bài 3:(2 điểm) Một đội đồng diễn thể dục có 448 học sinh, trong đó 1 số học sinh là học sinh nam. Hỏi đội đó có bao nhiêu học sinh nữ? 4

Tóm tắt

Bài giải:

B/ ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM- MÔN TOÁN LỚP 3C3

CUỐI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2015 - 2016

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

 Khoanh đúng mỗi câu tính 1 điểm

Câu 1: Số 54 175 đọc là: 

	C. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 85 732; 85 723; 78 523; 78 352 là:

 D. 85 732 

Câu 3: 4m 4 cm = ......... cm 

	B. 404cm 	 

Câu 4: 

Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút 

	D. 7 giờ 35 phút 

Câu 5: Một hình vuông có cạnh là 8 m. Chu vi của hình vuông đó là: 

	A. 32 m 	 

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) 

Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính

 Mỗi phép tính 0,5 điểm: 60 713, 36 511, 44 016, 8571

Bài 2:(1 điểm) : 

a/ 90 000 – ( 40 000 + 10 000 ) = 40 000 b/ 3000 x 2 : 3 = 2000

 90 000 – 40 000 + 10 000 = 60.000 3000 : 3 x 2 = 2000

Bài 3:(2 điểm)

 Tóm tắt: (0,25 điểm)

 	Đội đồng diễn có : 448 học sinh

	Trong đó : 1 số học sinh là học sinh nam

 4	 

	 Đội đồng diễn có:....... học sinh nữ? 

 Bài giải

Đội đó có số học sinh nam là: (0,5 đ)

448 : 4 = 112 (bạn) (0,25 đ)

Đội đó có số học sinh nữ là: (0,5 đ)

 448 – 112 = 336 (bạn) (0,25 đ)

 Đáp số: 336 bạn (0,25 đ)

 Dliêya, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 Người ra đề : Khối phó khối 2 -3 

 H’ MUEL NIÊ 

Phê duyệt Hiệu trưởng: 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KIEM_TRA_MON_TOAN_CHKI_THEO_TT22.doc