Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Kim An (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Kim An (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Kim An (Có đáp án)

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
620Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Kim An (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2014-2015 - Trường TH Kim An (Có đáp án)
PHÒNG GD-ĐT THANH OAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

ĐỀ-BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN - LỚP 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên HS.............................................

Lớp.......................................... 

GV coi 1:.....................................

GV coi 2:.....................................

 GV chấm 1:................................

 GV chấm 2:....................................

Điểm...............................................

Nhận xét của giáo viên chấm

....................................................................................................................................................................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 

Câu 1: Số liền sau của số 67899

	A. 67891	B. 67900	C. 67890	

Câu 2, Số lớn nhất trong các số sau 43231; 35214; 53412; 34514 là:

	A. 43231	B. 35214	C. 53412	

Câu 3, Đồng hồ bên chỉ .giờ, . phút	

A. 10 giờ 5 phút	

B. 10 giờ 10 phút	

C. 2 giờ kém 10 phút 	

Câu 4. 1 phần 6 của 102 là:

A. 17 B. 16 C. 15

B. PHẦN TỰ LUẬN( 8 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a, 60246 + 24137	b, 78631- 16490	c, 2057 x 6	d,81652 : 4

.	.	.	.

.	.	.	.

.	.	.	.

.	.	.	.

Bài 2 (1 điểm) Điền dấu ( , = ) thích hợp vào các chỗ trống sau:

	1 giờ 15 phút  70 phút	2m  2000mm

	2kg  2100g	3m5dm  40dm

Bài 3. (2 điểm) Tính 

 ( 34679 + 46211) : 2	 65238 – 2597 x 4

	.

	..

.	..	

Bài 4. ( 1,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?		

Bài 5 (1,5 điểm) Có 250 l nước mắm đựng đều vào 5 thùng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm?

PHÒNG GD-ĐT THANH OAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN - LỚP 3

I PHẤN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

 Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm 

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

B

C

B

A

PHẦN TỰ LUẬN( 8 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm:

 60246 	78631	2057	81652	 4

+	 - x 01 20413

 24137	 16490	 6	 16 

 84383 62141 12342	 05

	 12

	 0

Bài 2 (1 điểm) Mỗi dấu ( , = ) điền đúng đạt 0,25 điểm:

	1 giờ 15 phút < 70 phút	2m = 2000mm

	2kg 30dm

Bài 3. (2 điểm) Mỗi phép đúng 1 điểm

 ( 34679 + 46211) : 2	 65238 – 2597 x 4

= 80890 : 2	 = 65238 – 10388

= 40445	 = 54850

Bài 4. ( 1,5 điểm) Mỗi lời giải đúng cho 0,25 điểm, mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm

 Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

 ( 15 + 9) x 2 = 48 (cm)	 

 Diện tích hình chữ ABCD là:

 15 x 9 = 135 (cm2)

Bài 5 (1,5 điểm) Bài giải

Mỗi thùng đựng được số l nước mắm là: (0.25 điểm)

250 : 5 = 50 ( l ) (0.25 điểm)

Số l nước mắm 7 thùng như thế đựng được là ( 0.25 điểm)

 50 7 = 350 (l ) ( 0.5 điểm)

Đáp số : 350 lít ( 0.25 điểm)

--------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2014_2015.doc