Đề kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 3 – Năm học 2015-2016

Tải Đề kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 3 – Năm học 2015-2016

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 3 – Năm học 2015-2016

doc
5 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
672Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 3 – Năm học 2015-2016”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 3 - Năm học 2015-2016
Điểm 

Trường Tiểu học 

Họ, tên :	

Lớp : 3A2 

Ngày kiểm tra :// 2016

 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Năm học : 2015 – 2016

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 40 phút 

I – Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (4 điểm)

Bài 1: Kết quả của phép cộng 56 282 + 35 287 là :

 a. 81569 b. 91 469 c. 91 569

Bài 2: Kết quả của phép trừ 75 284 – 56 192 là :

 a. 19 192 b. 19 092 c. 29 192 

Bài 3: Kết quả của phép nhân 23 645 x 2 là : 

 a. 47 290 b. 46 497 c. 46 491

Bài 4: Kết quả của phép chia 95 454 : 3 là : 

a. 32 184 b. 31 818 c. 31 828 

Bài 5: Kết quả 5m 9 cm =  cm là :

a. 59 cm b. 509 cm c. 590 cm 

Bài 6 : Số liền trước của 99 910 là:

a. 99 911 b. 99 999 c. 99 909

Bài 7: Giá trị của biểu thức 80 000 – (20 000 + 30 000) là:

a. 30 000 b. 40 000 c. 90 000 

Bài 8: Số liền sau của 99 999 là:

a. 99 910 b. 100 000 c. 100 001

 II – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm)

a. 40 843 + 32 629 b. 39 011 – 37 246 c. 3 608 x 4

Bài 2: Tìm x ( 1 điểm)

 X x 2 = 3998

Bài 3: Có 56 cái bánh như nhau được xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế?

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2cm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Điểm 

Trường Tiểu học

Họ, tên :	

Lớp : 3A2 

Ngày kiểm tra :// 2016

 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Năm học : 2015 – 2016

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 40 phút 

I – Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (4 điểm)

Bài 1: Kết quả của phép cộng 16 427 + 8109 là :

 a. 24 536 b. 24 526 c. 25 526

Bài 2: Kết quả của phép trừ 63 150 – 32 145 là :

 a. 32 005 b. 33 005 c. 31 005 

Bài 3: Kết quả của phép nhân 21 718 x 4 là : 

 a. 86 852 b. 86 862 c. 86 872

Bài 4: Thứ sáu tuần này là ngày 30 thứ sáu tuần trước là ngày: 

a. 23 b. 24 c . 25

Bài 5: Kết quả 8 dm 9 mm là :

a. 890 mm b. 809 mm c. 908 mm 

Bài 6 : Số liền trước của 85 679 là:

a. 85 678 b. 85 680 c. 85 681 

Bài 7: Hình bên có số góc vuông là:

a. 4góc vuông b. 5 góc vuông c. 6 góc vuông 

Bài 8: Số liền sau của 79 909 là:

a. 79 908 b. 79 910 c. 79 911 

 II – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm)

a. 54 063 + 32 629 b. 23 245 x 4 c. 72 365 : 3

Bài 2: Tìm x ( 1 điểm)

 56 734 - x = 39 928

Bài 3: Có 81 viên phấn như nhau được xếp đều vào 9 hộp. Hỏi có 19 872 viên phấn cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế?

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 4 dm9cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Tài liệu đính kèm:

  • docBo_de_L3.doc