Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 3 (Quyển 3) – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Tải Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 3 (Quyển 3) – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Xem trước Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 3 (Quyển 3) – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
744Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 3 (Quyển 3) – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 3 (Quyển 3) - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ

TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM

Tên học sinh:.	

Lớp: ....

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2016 – 2017

Môn: Tin Học ( Quyển 3 ) Thời gian: 35 phút

Điểm

Nhận xét của Thầy cô 

I/ Trắc nghiệm : (6đ). Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm

 Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đĩa cứng được dùng để:

A.Chỉ lưu các chương trình	B. Chỉ lưu kết quả làm việc như văn bản, hình vẽ 	

C.Lưu cả chương trình và két quả làm việc

Câu 2 : Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình:

A. Đĩa cứng 	B. Bộ xử lý 	C. Màn hình 	D. Chuột

Câu 3 : Để lưu một văn bản bằng cách sử dụng tổ hợp phím, em nhấn phím Ctrl và.:

A. Phím X	B. Phím V 	C. Phím S 	D. Phím C

Câu 4 : Muốn tạo một thư mục riêng, em thực hiện:

A. Nháy nút phải chuột, chọn Newà Folderà Gõ tênà Enter

B. Nháy nút phải chuột, chọn Newà Gõ tênàEnter

D. Nháy nút trái chuột, chọn Newà Gõ tênàEnter

Câu 5 : Để mở một tệp đã được lưu trên máy tính, em cần nhớ:

A. Tên của tệp đó	B. Tên thư mục chứa tệp	C. Tên ỗ đĩa chứa tệp

Câu 6: . Em hãy chỉ ra biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

A. 	 B. 	 C. 	 D. 

Câu 7 : Thiết bị lưu trữ phổ biến được dùng để trao đổi thông tin là:

A. Đĩa mềm	B. Đĩa CD	C. Thiết bị nhớ Flash(USB)	D. Tất cả đều đúng

Câu 8: Ngón tay nào phụ trách gõ phím cách (Space bar )

 A/ Ngón trỏ; 	 B/ Ngón cái ; 	 C/ Ngón giữa ; D/ Ngón út 

Câu 9: Phím dài nhất của bàn phím là: 

 A/ Phím Backpace B/ Phím Shift	 C/ Phím Enter 	 D/ Phím cách Space bar

Câu 10: Gõ phím bằng 10 ngón tay có lợi gì?

A/ Gõ nhanh và không chính xác. 

B/ Gõ nhanh và chính xác hơn, tiết kiệm được thời gian và công sức.

 	C/ Gõ chậm, chính xác.

D/ Không có lợi gì cả 

Câu 11: Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay ? 

 A/ Hàng phím dưới . B/ Hàng phím cơ sở .

C/ Hàng phím số . D/ Hàng phím trên .

Câu 12: Hai phím nào dưới đây là hai phím có gai ?

 A / F, I ; B / G, J ; C/ F, J ; D/ B, N.

II/ Phần Tự Luận : ( 4 điểm )

Câu 1: Điền các từ:( vị trí , gai , cơ sở, gõ phím, trên) vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau (1đ) :

	Hàng phím ............................. bao gồm các phím bắt đầu là A, S, D . Các phím F, J 

trên hàng phím này là hai phím có ..................... Khi ....................................em cần đặt các 

ngón tay đúng ........................... trên bàn phím . 

Câu 2: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột bên trái với cụm từ thích hợp ở cột bên phải để được câu đúng. (2đ) (Nối bằng dấu )

Chuột máy tính

Đĩa cứng

Bộ xử lý

Chương trình máy tính

Biểu tượng

Chương trình Word

Chương trình Paint

gõ phím bằng 10 ngón tay

Thực hiện các lệnh của chương trình

Dùng để soạn thảo văn bản

Giúp em gõ nhanh và chính xác hơn.

Được dùng để lưu cả chương trình và kết quả làm việc

Dùng để tập vẽ

Giúp em điều khiển máy tính được nhanh chóng và thuận tiện.

Là những lệnh do con người viết và được lưu trên các thiết bị lưu trữ

Là những hình vẽ nhỏ trên màn hình của máy tính

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1đ)

Khu vực các kí tự đặc biệt nằm trên hàng ........................ . Các kí tự này được gõ cùng với phím ....................

ĐÁP ÁN MÔN TIN HỌC KHỐI 5

Phần 1: (6đ) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

B

C

A

A

C

C

B

D

B

B

C

Phần 2 

Câu 1: (1đ) Điền đúng mỗi từ đạt 0.25 điểm

Điền các từ: vị trí , gai , cơ sở, gõ phím, trên vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau :

	Hàng phím cơ sở bao gồm các phím bắt đầu là A, S, D . Các phím F, J trên hàng phím này là hai phím có gai. Khi gõ phím em cần đặt các ngón tay đúng vị trí trên bàn phím .

Câu 2:Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột bên trái với cụm từ thích hợp ở cột bên phải để được câu đúng. (2đ) mỗi câu đúng đạt 0,25đ.

Chuột máy tính

Đĩa cứng

Bộ xử lý

Chương trình máy tính

Biểu tượng

Chương trình Word

Chương trình Paint

gõ phím bằng 10 ngón tay

Thực hiện các lệnh của chương trình

Dùng để soạn thảo văn bản

Giúp em gõ nhanh và chính xác hơn.

Được dùng để lưu cả chương trình và kết quả làm việc

Dùng để tập vẽ

Giúp em điều khiển máy tính được nhanh chóng và thuận tiện.

Là những lệnh do con người viết và được lưu trên các thiết bị lưu trữ

Là những hình vẽ nhỏ trên màn hình của máy tính

Câu 3:Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1đ).Điền đúng mỗi từ đạt 0.25 điểm

Khu vực các kí tự đặc biệt nằm trên hàng phím số. Các kí tự này được gõ cùng với phím Shift

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_kiem_tra_cuoi_HK1_Quyen_3.doc