Bộ đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Tải Bộ đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Xem trước Bộ đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

doc
14 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
854Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bộ đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 - Năm học 2016-2017
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán (40 phút)

Năm học 2016-2017 

Họ và tên:..................................................... lớp 1 

Điểm

Lời phê của giáo viên:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. 

Câu 1: Trong các số sau số lớn nhất là :

 A. 9 B. 5 C. 2 D. 1

Câu 2 : Kết quả của phép tính 7 + 1 = ..

 A. 6 B. 7 C. 8 D. 5

Câu 3 : Điền dấu ở ô trống là : 6 + 2 4 + 3

 A. + B. > C. < D. =

Câu 4: Trong các số sau số bé nhất là :

 A. 7 B. 1 C. 6 D. 8 

Câu 5: Kết quả của phép tính 10 - 4 = ..

 A. 6 B. 4 C. 5 D. 7

Câu 6: Số thích hợp ở là: 3 + = 2 + 5

 A. 7 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 7: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 6 ,8, 4, 2,3 .

 A. 8, 6, 9, 2, 3 B. 9, 8, 6, 3, 2 C. 2, 3, 6, 8, 9. D. 3, 8, 6, 2, 9.

Câu 8 : Đúng ghi Đ, Sai ghi S

 a/ 8 – 7 + 2 = 3 b/ 1 + 4 – 3 = 3

II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )	

Câu 1: Tính(1 điểm)

 6

 0

..

 4

 2

..

 5

 2

...

 10

 4

-

+

+

-

Câu 2: Tính (1 điểm)

7 – 2 – 3 = 10 – 8 + 6 = 

8 – 4 + 3 = 7 + 0 + 3 =

Câu 3: (1 điểm)

>

<

=

 	 9 8 + 1 4 + 2 9 – 2 

 ?

 7 - 3 3 + 3 2 + 5 5 + 2 

Câu 4: Số (1điểm)-3

+0

+6

-7

8

10

Câu 5: Viết phép tính thích (1điểm)

a) Có : 4 con gà b) Có: 9 lá cờ

 Mua thêm : 6 con gà Tặng bạn: 3 lá cờ

 Có tất cả: .....con gà? Còn lại: ... lá cờ ?

Câu 6: ( 1 điểm) Hình vẽ dưới đây có :	

 Số hình tam giác là: ........................................ 	

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Tiếng Việt .

Năm học 2016-2017 

Họ và tên:..................................................... lớp 1A 

I/KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

 Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu:

a. Nối ô chữ cho phù hợp: 

Sóng vỗ

bay lượn

Chuồn chuồn

rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

 ?

 eng hay iêng : Cái x ...........; bay l...............

 / .

 ong hay âng : Trái b...........; v..................lời?

II.KIỂM TRA VIẾT:

Viết vần: om, ăng, em, iêng, ong, uông.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

3. Viết câu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

 Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN THI: TOÁN 1 

Họ và tên:..................................................... lớp 1A 

 Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :

 a/ 0 ; 1; 2; .; .; ; 6 ; .; 8; .; 10.

 b/ 10; 9 ;.; ..; 6 ; ..; 4; . ; 2 ; ..; 0.

 c/ Các số từ 0 đến 9 : ;;;;;;;;;;

 d/ Các đọc số 

 5: năm 9: .. 3:  4: . năm .hai . ba . 

 Bài 2: (2,5 điểm) Tính:

 4 + 5 = .. 4 + 3+ 2 =..

 10 – 3 =	 8 – 6 – 0 = . 

 2 + 7 =  9 – 1 – 7 = .. 

7

10

8

6

+

-

+

-

1

 5

2

4

.

.

.

.

 Bài 3: Số (1 điểm)

 3 +  = 8 ; 9 - . = 6 ; . + 4 = 8 ; 7 - . = 5

Bài 4 : Điền dấu > < = : (1,5 điểm)

 5 + 4  9 6  5 8 - 3  3 +5 7 – 2  3 + 3

Bài 5: 

 Hình vẽ bên có:

 - Cóhình tam giác

 - Cóhình vuông 

Bài 6: Viết phép tính thích hợp :

a. Có : 9 quả bóng.

 Cho : 3 quả bóng. 

 Còn lại : quả bóng ?

b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng :

=

9

=

6

=

7 / Viết các số : 2 , 4 , 9 , 1 , 0 , 10 , 7 

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ;;;;;;;.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ;;;;;;;;.

8/ Khoanh vào ý đúng 

A / Có 2 hình tam giác 

 B / Có 6 hình tam giác

 C / Có 3 hình tam giác

9/ Viết phép tính thích hợp

 Có : 10 cái bánh

 Ăn : 3 cái bánh

 Còn : .. cái bánh 

10 / Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng

=

9

=

9

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

 MÔN: TIẾNG VIỆT 

Họ và tên:..................................................... lớp 1A

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu: a. Nối ô chữ cho phù hợp:

Sóng vỗ

 Chuồn chuồn

bay lượn

rì rào

 b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

 eng hay iêng: Cái x ...........; bay l...............

 ong hay âng: Trái b...........; v..................lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

Viết vần: om, ăng, iêng, ong, uông.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Viết từ: nhà tầng, sừng hươu, cành chanh, nuôi tằm.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

Viết câu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

a. Điền c hay k ?

.....ái .....éo .....ua bể

b. Điền anh hay inh ?

tinh nh ........... k .............. sợ

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HK1

 MÔN: TOÁN

 Năm học 2016 - 2017

Họ vàTên :....................................................................................Lớp1A

A/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:

A. 1 B. 0 C. 5 D. 6

Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:

A. 6 B. 8 C.7 D. 10

Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 = 

A. 6 B. 7 C. 8 D. 5

Câu 4. Điền dấu vào chỗ chấm : 5 + 4.. 4 + 5 

A. > B. < C. =

Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + 

A. 3 B. 5 C. 2 D. 6

Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, ., 9. là:

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 7. 

 Có : 8 quả chanh

 Ăn: 2 quả chanh

 Còn lại : quả chanh ?

A. 5 B. 6 

 C. 4 D. 3

 Câu 8 . Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

 A. 6 B. 5 

 C. 8 D.7

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm) Tính:

 + + + + + 

Bài 2: ( 1 điểm) Tính:

 6 + 1 + 1=  5 + 2 + 1=  10 – 3 + 3 =

Bài 3: ( 1 điểm)

>

<

=

 	 2 + 3 .5 2 + 2.1 + 2 1 + 4 .4 + 1

 ? 2 + 2..5 2 + 1.1 + 2 5 + 0..2 + 3

Bài 4: ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: 

Bài 5:(0,5 điểm) 

Hình bên có:

- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.

- . . . . . . . . . . . . . hình vuông

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

 MÔN: TIẾNG VIỆT 

Họ và tên:..................................................... lớp 1A

1) Đọc từ : (2 điểm)

câu cá

gió bão

líu lo

già yếu

trái lựu

con đò

khăn rằn

ôn bài

dế mèn

con lươn

hồ sen

xe tăng

rau ngót

lương khô

bánh mì

con kênh

cái cưa

rơm rạ

trẻ em

mũm mĩm

âu yếm

gõ kẻng

lá lốt

con vịt

2) Đọc câu: (4 điểm)

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II. Đọc hiểu - 4 điểm

1. Nối 

Phần B. Kiểm tra viết - 10 điểm

Viết vần (4 điểm) : Giáo viên đọc cho học sinh viết mỗi chữ một dòng:

iêng, êu, eo, anh, uông

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

 Viết câu :(4 điểm)

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

 2. Điền vào chỗ chấm (2 điểm)

 1. Điền vào chỗ trống:

 ng hay ngh: ......ệ sĩ;             ....ã tư

 en hay ên: mũi t .....;             con nh.....

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ1

 MÔN: TOÁN

 Năm học 2016 - 2017

Họ vàTên :....................................................................................Lớp1A

7

4

1/ a . Viết số 

 b. Số 

 . + 4 = 7 6 + . = 7 7 - . = 5 6 – . = 3

7 – . = 2 4 + . = 7 1 + . = 7 5 + . = 10

2/ Tính 

 9 – 5 + 6 = . 5 + 5 – 6 = ..

 . . . .. 5 + 4 – 3 = .. 8 + 2 – 4 = 

3. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm 

 4  6 8  9 5 + 3 . 6 + 1 9 – 5 .. 10 – 6 

4 / Viết các số : 3 , 7 , 9 , 6 , 4 , 10 , 1

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ;;;;;;.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ;;;;;;.

5/ Số 

= 3 +  6 = 4 +  7 = 7 +  9 = 6 + 

6/ Số 

Có  hình vuông 

Có  hình tam giác

7/ Viết phép tính thích hợp 

Thắng có : 9 viên kẹo 

Cho em : 4 viên kẹo 

 Còn lại : .. viên kẹo 

8 / Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng

=

7

=

7

b / Viết các số : 10 , 3 , 5 , 8 , 1 , 6 

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ;;;;;;.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ;;;;;;;.

9/ Tính 

 6 + 3 + 1 =  8 – 4 + 5 = .

  . . . 5 + 4 – 2 =  7 + 2 – 3 = ..

10. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm 

7 + 2  9 9 – 3  4 + 3 4 + 4  5 + 2

9 – 4  6 9 – 1  8 + 0 8 – 3 . 9 – 3 

2 + 6

6 + 3

9 – 1

9 + 0

9 – 2

4 + 5

9

8

7

11/ Nối phép tính với số thích hợp 

 12/ Hình vẽ bên có 6/ Điền số và dấu thích hợp

=

5

 -Có . hình vuông 

=

5

 -Có  hình tam giác 

	13. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm 

 6 + 4  10 5 + 4  10 – 2 10 – 6  5

 7 / Số 

  + 7 = 10 1 + . = 10 8 +  = 10 6 + . = 10

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

 MÔN: TIẾNG VIỆT 

Họ và tên:..................................................... lớp 1A

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)

a. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

b. Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c. Đọc thành tiếng các câu sau:

    Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

2. Đọc hiểu: (3 điểm)

a. Nối ô chữ cho phù hợp

b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Lưỡi c.... Trời m.... Con c....

II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)

1. Viết vần:

ây, iêm, ôn, uông, inh, ăt.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

2. Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

3. Viết đoạn văn sau:

Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.

Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. 

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KIEM_TRA_CUOI_KY_1_LOP_1.doc