Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học lớp 3, 4

Tải Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học lớp 3, 4

Xem trước Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học lớp 3, 4

doc
5 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
810Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học lớp 3, 4”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học lớp 3, 4
Nghĩa một số từ tiếng Anh trong toán học:

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

 Total/Sum 

Tổng số 

2

Difference

Hiệu số

3

Product

Tích số

4

Minus

Trừ

5

Mutiply

Nhân

6

Divide

Chia

7

Equal

Bằng

8

Distinct

Riêng biệt

9

Digit

Chữ số

10

Positive integer

Số nguyên dương

11

Nagetive integer

Số nguyên âm

12

Odd

Lẻ

13

Even

Chẵn

14

Rectangle

Hình chữ nhật

15

Square

Hình vuông

16

Parallelogram

Hình bình hành

17

Triangle

Tam giác

18

Isosceles triangle

Tam giác cân

19

Regular polygon

Đa giác đều

20

Consecutive

Liên tiếp

21

Area

Diện tích

1

Add

Cộng/thêm

2

Area

Diện tích

3

Average

Trung bình

4

Block

Khối

5

Caculate

Tính

6

Consecutive

Liên tiếp

7

Difference

Hiệu số

8

Digit

Chữ số

9

Distinct

Phân biệt/khác nhau

10

Divide

Chia

11

Divisible

Có thể chia hết

12

Equal

Bằng

13

Even

Chẵn

14

Exactly

Chính xác

15

Express

Diễn tả

16

Expression

Biểu thức

17

Figure

Hình

18

Fraction

Phân số, phần

19

Greater

Lớn hơn

20

Greatest

Lớn nhất

21

Half

Một nửa

22

Integer

Số nguyên

23

Length

Chiều dài

24

Missing number

Số còn thiếu

25

Multiply

Nhân

26

Negative

Âm

27

Odd

Lẻ

28

Originally

Ban đầu

29

Pair

Cặp (số)

30

Pattern

Mô hình

31

Perimeter

Chu vi

32

Positive

Dương

33

Pound

*đơn vị đo khối lượng*

34

Product

Tích số

35

Rectangle

Hình chữ nhật

36

Result

Kết quả

37

Satisfy the condition

Thỏa mãn điều kiện

38

Sequence / following sequence

Dãy / dãy số sau đây

39

Shaded

Làm tối, đánh bóng

40

Smaller

Nhỏ hơn

41

Smallest

Nhỏ nhất

42

Square

Hình vuông

43

Subtract

Trừ đi

44

Sum

Tổng số

45

Term

Số hạng

46

Total

Tổng số

47

Twice

2 lần

48

Value

Giá trị

49

Weight

Cân nặng

50

Width

Chiều rộng

Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Equivalent

Tương đương

2

Ratio

Tỉ lệ

3

Figure

Hình

4

Similar

Giống nhau

5

Possible value

Giá trị có thể có

6

Repeat

Lặp lại

7

Certain number

Số đã cho

8

Decrease

Giảm

9

Increase

Tăng

10

Once

Một lần

11

Non-zero number

Số khác 0

12

Minimum

Nhỏ nhất

13

Maximum

Lớn nhất

Một số từ vựng tiếng Anh

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

Outfit

Bộ quần áo

2

Remaining

Còn lại

3

The same job

Công việc tương tự

4

Rate

Tốc độ

5

Per

Mỗi

6

Bicycle

Xe đạp

7

Favorite/favourite

Ưa thích

8

Route

Tuyến đường

9

Along

Dọc theo

10

Remainder

Số dư

11

Without

Mà không

12

Bouquet

Bó hoa

13

Florist

Người bán hoa

14

Polar bear

Gấu bắc/nam cực

15

Marble

Viên bi

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4

Tài liệu đính kèm:

  • docGiai_nghia_cac_tu_tieng_anh_Lop_34.doc