Ôn tập theo chủ đề Tiếng anh lớp 3 – Chủ đề: Hoạt động trong giờ ra chơi

Tải Ôn tập theo chủ đề Tiếng anh lớp 3 – Chủ đề: Hoạt động trong giờ ra chơi

Xem trước Ôn tập theo chủ đề Tiếng anh lớp 3 – Chủ đề: Hoạt động trong giờ ra chơi

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
672Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Ôn tập theo chủ đề Tiếng anh lớp 3 – Chủ đề: Hoạt động trong giờ ra chơi”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ôn tập theo chủ đề Tiếng anh lớp 3 - Chủ đề: Hoạt động trong giờ ra chơi
Ôn tiếng anh 3 theo chủ đề

Chủ đề : Hoạt động trong giờ ra chơi 

I. Từ mới :

+ breaktime: giờ ra chơi

+ sports : các môn thể thao

+ games: các trò chơi

+ football:

+ basketball:

+ badminton

+ chess: 

+ table tennis:

+ hide- and –seek :

+ blind man’s bluff

+ skate : 

+ skip: 

+ play : chơi( đứng trước các môn thể thao, các trò chơi )

II. Mẫu câu:

1. Hỏi hoạt động trong giờ ra chơi: 

 What do you do at break time ?

 I play football.

2. Hỏi bạn thích môn thể thao gì không:

 Do you like badminton /skipping?

 Yes, I do./No, I don’t

Exercise:

I. Look and write :

1. They are playing_______________

2.She plays __________________.

3. Linda likes ___________________

4. I like_________________.

5. He likes __________________.

6. They play _____________________

II. Read and match :

A

B

1.What’s the weather like today ?

a.No,I don’t.

2.Do you like football ?

b.It’s sunny.

3.What toys do you like ?

c.I play hide-and –seek.

4.Do you have any goldfish ?

d.I like ships.

5.What do you do at break time?

e.Yes.I like football very much.

1-.2-.3-4-.5-.

VI. Choose the best answer

1.What’s the weather like today ? It’s .

a. sun	b. cloud	c. windy

2. There . two dogs and a cat

a. am	b. is	c. are

3. We ..five robots

a. have	B. There	c. has

4. How many .are there ?

a. a bird	b. birds	c. bird

5. How many cars do you ..?

a. there	b. have	c. has

III. Cicle the odd one out. (Khoanh tròn 1 từ khác loại.)

1.

A. in

B. on

C. go

D. under

2.

A. the

B. how

C. what

D.where

3.

A. cloudy

B.sunny

C.weather 

D.rainy

4.

A.large 

B.big

C.two

D.small

5.

A.number 

B.six

C.three

D.five

IV. Reorder the words to make meaningful sentences

today / cloudy / It / is.→..

is /a. / there / dog .→.

 many / birds / there / How / are?→..

at /do/what/breaktime/ do/ you /→.

5. have / Do /pets / you/ any →.

V. Em hãy chọn từ thích hợp để hoàn thành các câu sau: ( 2,5 điểm )

name

Who

how

 old sister 

A: (1) is that ?

	B: That’s my sister.

	A: What’s her (2). ?

	B: Her name is Lien. She is my (3) .

	A: How (4).. is she ?

	B: She is six .

	A: And (5) old are you ?

	B: I am ten years old.

Tài liệu đính kèm:

  • doctieng_anh_theo_chu_de.doc