Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Hướng Lộc

Tải Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Hướng Lộc

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Hướng Lộc

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
587Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Hướng Lộc”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Hướng Lộc
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc. KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp 4:. NĂM HỌC: 2016 – 2017

Họ và tên:. Môn: Lịch sử & Địa lí.

 Thời gian: 60 phút

 Ngày kiểm tra:........ ..Ngày trả bài:

Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

*Môn: LỊCH SỬ

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. (0,5điểm) Sau khi dời đô ra Thăng Long đời sống của nhân dân như thế nào?

 A. Nhân dân tụ họp làm ăn ngày càng đông.

 B. Tạo nên nhiều phố, nhiều phường nhộn nhịp, vui tươi.

 C. Cả a, b đúng D. cả a, b sai

Câu 2. (0,5điểm) Quân giặc sang đánh nước ta trong trận Bạch Đằng năm 938 là?

A. Quân Tống B. Quân Mông – Nguyên 

C. Quân Nam Hán D. Quân Thanh

Câu 3. (0,5điểm)Nước Văn Lang có vua nào? 

A. Vua Hùng B. Vua Đinh Tiên Hoàng

C. Vua Lý Thái Tổ D. Vua Lê Thái Tổ

Câu 4. (0,5điểm) Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua lấy niên hiệu là ? 

A. Ngô Vương 	B.Thái Bình 	C.Lê Đại Hành 	 D.Hoà Bình

*. Môn: ĐỊA LÍ:

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. (0,5điểm) Tại sao người dân miền núi thường làm nhà sàn để ở? 

a. Tránh gió lạnh	b. Tránh ẩm thấp và thú dữ. 

c. Tránh lũ lụt.	d. Cả 3 ý trên đều đúng.

Câu 2. (0,5điểm) Khách du lịch thường thích mua hàng thổ cẩm ở Hoàng Liên Sơn vì? 

A. Giá rất rẻ	B. Quý hiếm

C. Hàng thổ cẩm tốt hơn các mặt hàng khác	

D. Chúng có hoa văn độc đáo, màu sắc sặc sỡ, bền đẹp.

Câu 3. (0,5điểm) Người dân ở Tây Nguyên thường tổ chức lễ hội vào thời gian nào? 

a. Mùa xuân b. Mùa đông c. Mùa xuân hoặc sau vụ thu hoạch d. Tất cả đều sai

Câu 4. (0,5điểm) Đồng bằng Bắc bộ có diện tích bao nhiêu ki – lô - mét vuông?

a. 15000km2 b.12000km2 c. 13000km2 d. 14000km2 

II. PHẦN TỰ LUẬN:

*. Lịch sử:

Câu 1. (1,5điểm). Vua Trần đặt chuông lớn ở thềm cung điện để làm gì? 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2. (1,5 điểm)Hãy nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng. 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

*. Địa lí:

Câu 1. (1,5điểm) Hãy nêu sự hình thành đồng bằng châu thổ Bắc Bộ? 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2. (1,5điểm) Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc bộ có những hạn chế gì? 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM

A. Môn: Lịch sử (5 điểm)

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm. Từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Khoanh vào C (0,5 điểm)	Câu 2. Khoanh vào C (0,5 điểm)

Câu 3. Khoanh vào A ( 0,5 điểm)	Câu 4. Khoanh vào B ( 0,5 điểm)

II Phần tự luận

Câu 1:(1,5 điểm ) Vua Trần đặt chuông lớn ở thềm cung điện để làm gì? (1,5đ)

- Để dân đến đánh khi có điều gì cần xin, hoặc bi oan ức

Câu 2:(1,5 điểm )mHãy nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng. ( 2,0)

- Chiến thắng Bạch đằng đã chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn một nghìn năm nhân dân ta sống dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc và mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc.

B. Môn: Địa lí: (5 điểm)

 I. Phần trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

Từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Khoanh vào B (0,5 điểm)	Câu 2:Khoanh vào D (0,5 điểm)

Câu 3: Khoanh vào C (0,5 điểm)	Câu 4: Khoanh vào A (0,5 điểm)

II Phần tự luận

Câu 1: (1,5 điểm ) Em hãy nêu sự hình thành đồng bằng châu thổ Bắc Bộ? 

 - Sông Hồng và sông Thái Bình là hai con sông lớn nhất của miền Bắc. Khi đổ ra biển, nước sông chảy chậm đã làm cho phù sa lắng xuống đọng thành các lớp dày. Qua hàng vạn năm lớp phù sa đó đã tạo nên đồng bằng châu thổ Bắc Bộ.

Câu 2:(1,5 điểm ) Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc bộ có những hạn chế gì? 

- Tạo nên nhiều vùng đất trũng. Làm cho phần lớn diện tích đồng bằng không được bồi đắp phù sa hằng năm

MA TRẬN ĐỀ MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ HỌC KÌ I – LỚP 4

Nội dung

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

LỊCH SỬ

1. Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

 1,5

0,5

 1,5

2. Nước Văn Lang

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

3. Nhà Trần thành lập, Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

 1,5

0,5

 1,5

4. Nhà Lý rời đô ra Thăng Long

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Tổng

Số câu

2

1

1

1

1

4

2

Số điểm

1,0

0,5

 1,5

 1,5

0,5

 2,0

3,0

ĐỊA LÍ

1.Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

2. HĐSX của người dân ở Hoàng Liên Sơn

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

3. Một số dân tộc Tây Nguyên

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

4. Đồng bằng Bắc Bộ

Số câu

1

1

1

1

2

Số điểm

 1,5

1,5

0,5

0,5

3,0

Tổng

Số câu

2

1

1

1

1

4

2

Số điểm

1,0

0,5

 1,5

1,5

0,5

2,0

3,0

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_KTHKI_nam_hoc_1617_lop_4_Theo_TT_22.doc