Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 4 – Năm học 2009-2010 – Phòng GD & ĐT Hoài Ân (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 4 – Năm học 2009-2010 – Phòng GD & ĐT Hoài Ân (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 4 – Năm học 2009-2010 – Phòng GD & ĐT Hoài Ân (Có đáp án)

pdf
2 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
503Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 4 – Năm học 2009-2010 – Phòng GD & ĐT Hoài Ân (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2009-2010 - Phòng GD & ĐT Hoài Ân (Có đáp án)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II (2009 - 2010) 

 HUYỆN HOÀI ÂN Môn: Tiếng Anh 4 

 Thời gian: 35 phút (không kể phát đề) 

Họ và tên: Giám thị 1 Giám thị 2 Phách 

Lớp : 4...... 

Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm bằng sô' Điểm bằng chữ Mã phách 

I. Khoanh tròn vào chữ cái có phương án đúng nhất: ( 7 điểm) 

1. I. hungry. I want to eat chicken. 

 A. is B. are C. can D. am 

2. What do you want? 

 A. It is an eraser. B. I am fine. 

 C. I am ten years old. D. I want an apple. 

3. Do you like rabbits? 

 A. Yes, she does. B. No, I do not. 

 C. Yes, it is. D. No, it is not. 

4. Can he swim? - Yes, he. 

 A. can B. am C. is D. are 

5. What do you like? - I birds. 

 A. is B. are C. am D. like 

6. What is your favorite color? - I like. 

 A. eraser B. cassette C. purple D. crayon 

7. Do you want ice cream and cake? - No,.. do not. 

 A. she B. I C. he D. they 

8. Do you want to drink juice? - No, I do not. I want to drink .. 

 A. pizza B. fish C. cake D. milk 

9. I am hungry. I want to eat.. 

 A. juice B. bread C. milk D. apple juice 

10. I like baseball, yes I do. - I like baseball. I do,.. 

 A. is B. am C. too D. are 

11. There is a cat. I like cats. 

 A. I like birds, too B. I like frogs, too C. I like cats, too D. I like dogs, too. 

 12. Can she fly a kite? 

 A. Yes, she is. B. No, I do not. C. No, I can not. D. Yes, she can. 

13. What do you want? 

 A. I want an ice cream. B. She wants juice. C. He wants milk. D. Yes, I do. 

14. Do you want to eat chicken and fish? 

 A. I like red. B. I like frogs, too. C. Yes, I do. D. Yes, he can. 

II. Khoanh tròn vào chữ cái có từ khác với các từ còn lại: ( 3 điểm) 

15. A. pizza B. bread C. sunny D. cake 

16. A. puddle B. want C. like D. buy 

17. A. bird B. black C. rabbit D. frog 

18. A. windy B. snowy C. spider D. cloudy 

19. A. jump B. run C. walk D. table 

20. A. purple B. marker C. brown D. white 

 Anh4_HKII_0910 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II (2009 - 2010) 

 HUYỆN HOÀI ÂN Đáp án môn: Tiếng Anh 4 

Bài tập 1: (7 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 

Đáp án D D B A D C B 

Câu 8 9 10 11 12 13 14 

Đáp án D B C C D A C 

Bài tập 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. 

Câu 15 16 17 18 19 20 

Đáp án C A B C D B 

 * Lưu ý: Điểm bài thi được làm tròn thành số nguyên theo nguyên tắc làm tròn 

tăng 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_mon_tieng_anh_lop_4_nam_hoc_2009.pdf