Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quỳnh Lưu

Tải Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quỳnh Lưu

Xem trước Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quỳnh Lưu

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
634Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quỳnh Lưu”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Quỳnh Lưu
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LƯU

__________________________

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN LỚP 4

(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp ................ 

Họ và tên giáo viên coi kiểm tra

Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra

Điểm 

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: a) Phân số nào dưới đây bằng phân số ? (0,5 điểm) 

A. 

B. 

C. 

D. 

 b) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số ? (0,5 điểm)

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ........... cm2 là: (1 điểm)

A. 456

B. 4506

C. 456 000

D. 450 006

Câu 3: 

 a) Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm) 

A. 

B. 

C. 

D. 

 b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là : (0,5 điểm) 

A. ; ;

B.;;

C.;;

D. ;;

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số: = là: (0.5 điểm) 

A. 24 

B.22

C. 28

D. 26 

Câu 5: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0.5 điểm) 

A. AB và CD; AC và BD 

 A B

 C H D

B. AB và BC ; CD và AD 

C. AB và DC ; AD và BC 

D. AH và HC ; AB và AH 

Câu 6: Đọc các phân số sau: (1 điểm) 

:.................................................................

:.................................................................

:..................................................................

:..................................................................

Câu 7 : (1 điểm) 

a) ....... 

b) ...... 

c) 

d) 1.......

<

>

=

 Câu 8: Tính (2 điểm) 

a) + = .......................................................................................................................................... 

b) = ............................................................................................................................................

c ) = ............................................................................................................................................ 

d) = ..............................................................................................................................................

Câu 9: Tìm X: (1 điểm) 

a/ X +

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

b/ X -

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó. (1 điểm) 

 Bài giải

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN

TRƯỜNG TH QUỲNH LƯU

__________________________

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN LỚP 4

Câu

1(a)

1(b)

2

3(a)

3(b)

4

5

Đáp án

B

C

D

A

C

C

A

Điểm

0.5

0.5

1.0

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 6: (1 điểm) Đọc đúng mỗi phân số được 0,25 điểm

: Hai phần chín.	(0,25 điểm)

: Ba phần bảy.	(0,25 điểm)

: Năm phần tám.	(0,25 điểm)

: Ba phần hai.	(0,25 điểm)

Câu 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm 

<

>

=

 a) > (0,25 điểm) b) <(0,25 điểm)

 c) (0,25 điểm) d) 1> (0,25 điểm)

Câu 8: Tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a) + = 	(0,5 điểm)

b) 	(0,5 điểm) (Nếu không rút gọn cho 0.25 điểm)

c ) =	(0,5 điểm)

d) = 	(0,5 điểm)

Câu 9: (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a/ X + (0,5 điểm)

 X = 

 X = 

b/ X - (0,5 điểm)

 X = 

 X = 

Câu 10: (1 điểm)

 Bài giải

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

 90 x = 54 (m) (0,25 điểm)

Chu vi mảnh vườn đó là : 

 ( 90+54 ) x 2 = 288 ( m ) (0,5 điểm)

 	 Đáp số: 288 m (0,25 điểm)

PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN

TRƯỜNG TH QUỲNH LƯU

__________________________

MA TRẬN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN LỚP 4

Ma trận nội dung:

Mạch kiến thức kỹ năng

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Số học: 

+ Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, đọc viết phân số, tính chất cơ bản của phân số, PS bằng nhau, rút gọn PS, So sánh PS, viết các PS theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.

+ Cộng, trừ, nhân, chia 2 PS, cộng, trừ, nhân, chia PS với STN khác 0.

+ Tính giá trị biểu thức các PS, tìm 1 thành phần chưa biết trong phép tính

Số câu

2

2

1

3

8

Số điểm

2

1.5

2

3

8

Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, ký hiệu, MQH giữa các đơn vị đo KL, DT, thời gian

Chuyển đổi, thực hiện phép tính với số đo KL, DT, thời gian

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Yếu tố hình học:

Nhận biết HBH, Hình thoi và một số đặc điểm của nó, tính chu vi, DT HCN, HBH. Giải được các bài toán liên quan đến chu vi, diện tích

Số câu

1

1

Số điểm

0.5

1

Tổng

Số câu

2

3

2

3

10

Số điểm

2

3

2

3

10

2. Ma trận câu hỏi:

STT

Chủ đề 

Mức 1

Mức 2

Mức 3 

Mức 4 

Tổng 

TN

TL 

TN

TL 

TN 

TL 

TN 

TL 

1

Số học 

Số câu 

1

1

1

1

1

1

2

8

Câu số 

1

6

4

7

8

3

9,10

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

1

1

Câu số

2

3

Yếu tố hình học 

Số câu 

1

1

Câu số 

5

Tổng số câu 

1

1

2

1

1

1

1

2

10

Tổng số 

2

3

2

3

10

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN 4 IN.doc