Đề kiểm tra định kì học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Trần Quang Khải

Tải Đề kiểm tra định kì học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Trần Quang Khải

Xem trước Đề kiểm tra định kì học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Trần Quang Khải

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
664Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Trần Quang Khải”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì học kì I Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Trần Quang Khải
TRƯỜNG TH TRẦN QUANG KHẢI

Họ tên: 	

Lớp: 	

SỐ

BÁO

DANH

..

KTĐK – HỌC KÌ 1 – 2016 – 2017

Môn: TOÁN – LỚP 4

Ngày /12/2016

Thời gian: 40 phút

Giám thị 1

"	

Điểm

Nhận xét

Giám khảo 1

./ 3 đ

ơ

Bài 1: ./ 2đ

Bài 2:/1đ 

/ 7 đ

Bài 3:...../2đ 

Bài 4:...../2đ 

Bài 5:...../2đ 

Bài 6:...../1đ 

I. TRẮC NGHIỆM: 

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3):

Câu 1. Năm 2011 thuộc thế kỉ nào?

a. Thế kỉ XIX

b. Thế kỉ XX 

c. Thế kỉ XXI 

d. Thế kỉ XXII

Câu 2. Hình bên có:	

a.

3 góc nhọn	

b.

2 góc nhọn, 1 góc tù 

c.

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d.

1 góc bẹt, 2 góc tù

Câu 3. Số trung bình cộng của các số 25; 45; 56; 75 và 84 là : 

a. 56 

b. 55 

c. 57

d. 75 

Câu 4. 

Viết số

Đọc số

2181075

.....................................................................................

......................

Năm trăm mười tám triệu bảy trăm bảy mươi tám nghìn năm trăm mười hai

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 

a.

2 giờ 25 phút = 145 phút

b.

3 tấn 25 kg = 325 kg

II. TỰ LUẬN: 

Bài 3. Đặt tính rồi tính: 

824675 + 9317

97821 – 39934

2359 ´ 108

11025 : 75

Bài 4.

a. Tìm x: 

b. Tính thuận tiện:

 x : 45 = 10176 

78 × 459 – 68 × 459

Bài 5. Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi 314m, chiều dài hơn chiều rộng 12m . Tính diện tích khu đất đó ? 

Giải

Bài 6. Biết AMND và MBCN là hai hình vuông bằng nhau có cạnh 8cm. 

 a. Cạnh AD song song với	

8cm

8cmm

N

M

A

D

C

B

	 b. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN I

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUANG KHẢI

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4

CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2016 - 2017

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được: 0,5 điểm.

Bài 2: ý đúng được: 0,5 điểm 

Mỗi phép tính đúng được: 0,5 điểm.

Tìm số bị chia: 0,5 điểm, kết quả đúng: 0,5 điểm; Biết thứ tự tính 0,5 điểm, kết quả đúng: 0,5 điểm

Đúng mỗi bước:

1 điểm.

Đáp số sai hoặc không đáp số trừ 0,5 điểm.

Mỗi ý đúng 0,5đ

Bài 1: 

Câu 1

Viết số

Đọc số

2181075

Hai triệu một trăm tám mươi mốt nghìn không trăm 

bảy mươi lăm.

518 778 512

Năm trăm năm mười tám triệu bảy trăm bảy mươi tám nghìn năm trăm mười hai

Câu 2c Câu 3b Câu 4c

Bài 2: Đ/ S 

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 3. 

824675 + 9317=833992	97821 – 39934=57887

2359 ´ 108=254772	11025 : 75 =147

Bài 4. 

	a. x : 45 = 10176 	b. 78 × 459 – 68 × 459

	x = 10176 × 45	 = (78 – 68) × 459

	x = 457930	 = 10 × 459

	 = 4590

Bài 5. (2 điểm)

Giải

	Chiều dài khu đất hình chữ nhật là : 

	(314+12 ) : 2 = 163 (m)	

	Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là : 

	(314–12 ) : 2 = 151 (m)

	Diện tích khu đất hình chữ nhật là : 

	163 × 151 = 24613 (m2)	

	Đáp số : 24613 m2

Bài 6. Cạnh AD song song với MN và BC 

Chiều dài hình chữ nhật AMND là:

Diện tích hình chữ nhật AMND là:

8 × 2 = 16 (cm)

16 × 8 = 128 (cm2) 

Đáp số: 128 (cm2) 

Tài liệu đính kèm:

  • docToan_cuoi_ki_1_lop_4.doc