Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì I môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Võ Văn Vân (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì I môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Võ Văn Vân (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì I môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Võ Văn Vân (Có đáp án)

docx
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
429Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì I môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Võ Văn Vân (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Võ Văn Vân (Có đáp án)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

Học sinh lớp 4/6

Trường TH Võ Văn Vân

SỐ

BÁO

DANH

KTĐK – CUỐI HK1 – NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: TOÁN - LỚP 4

Ngày kiểm tra: 15/12/2015 – Thời gian: 40 phút

Giám thị 1

Giám thị 2

Số MM

Số TT

"- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 

ĐIỂM

NHẬN XÉT

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

Giám khảo 1

Giám khảo 2

Số MM

Số TT

/3đ	A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

../0,5đ	Câu 1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là :

 A.40002400 B.4020420 C. 402420 D.240420

 ../0,5đ	Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg =..kg là:

 A.78kg B.780kg C.7008kg D.708kg

.../0,5đ Câu 3:Bác Hồ sinh năm 1980.Bác Hồ sinh vào thế kỉ

 A.XVIII B.XX C.XVI D.XXI

../0,5đ Câu 4:Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:

 A.35 B.34 C.36 D.37

../1đ	Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

x

	a) 	536	b) 25275 108

	 	308	 0367 234

	 4288	 0435

 16080	 003

 165088

../7đ 	B. THỰC HÀNH:

../2đ	Bài 1. Đặt tính rồi tính :

 43 679 + 13 487 246 762 -94 874 345 x 205 117 869 : 58

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT

VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

%- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 

../2đ 	Bài 2. Tìm x :

 a/ x + 2581 = 4621 b/ x - 935 = 532

../2đ 	Bài 3. Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giải

../1đ 	Bài 4. Hãy nêu tên các góc có trong hình vẽ sau :

 A .............................................................

 B .............................................................

 ......................................................................

 D C .....................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 4

KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2015-2016)

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm 

Câu 1 : ( 0.5 đ) C

Câu 2 : ( 0.5 đ) A

Câu 3 : ( 0.5 đ) B

Câu 4 : ( 0.5 đ) B

Câu 5 : ( 1 đ) a/ Đ ( 0.5 đ)

 b/ Đ ( 0.5 đ)

THỰC HÀNH:

Bài 1: ( 2 đ) - Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.

Bài 2: ( 2 đ) 

X + 2581 = 4621 x - 935 = 532

 X = 4621-2581 ( 0.5 đ) x = 532 + 935( 0.5 đ)

 X= 2040 ( 0.5 đ) x = 1467( 0.5 đ)

Bài 3: ( 2 đ) 

Bài giải

Số cây lớp 4A trồng được là :

 ( 568 + 36 ) : 2 = 302 ( cây) ( 1 đ)

Số cây lớp 4B trồng được là :

( 568 - 36 ) : 2 = 266 ( cây)

 Đáp số : 4A : 302 cây ( 1 đ)

 4B : 266 cây

Học sinh ghi sai, thiếu tên đơn vị hoặc đáp số ghi nhận trừ chung 0.5 đ 

Bài 4: ( 2 đ) - Góc vuông : + Đỉnh D cạnh DA, DC. 

 + Đỉnh C cạnh CB, CD. ( 0.5 đ) 

 Góc nhọn đỉnh A cạnh AD, AB. 

 Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC . ( 0.5 đ) 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ky_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_201.docx