Đề kiểm tra học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh

Tải Đề kiểm tra học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh

Xem trước Đề kiểm tra học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
701Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì II Toán lớp 4 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh
 Họ và tên:  SBD Phòng thi ...........................

Lớp:  Giám thị  . ......... 

 Mã phách : 

trường tH dư hàng KÊNH Mã PHáCH:

Điểm

 Dư Hàng Kênh, ngày tháng năm 2016

 Đề kiểm tra HọC kì ii -Năm học 2015 - 2016

Môn Toán - lớp 4 ( Thời gian 40 phút )

A.Phần trắc nghiệm : (3 điểm)

*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 1: ( 1 đ )a) Giá trị của chữ số 7 trong 879 560 là:

A. 7 B. 700 C. 7 000 D. 70 000

b) Trong các phân số sau , phân số bằng là:

A. B. C. D.

Bài 2: ( 1 đ ) 

a)8 kg 32 g = ..........g

A. 832 g B. 8032 g C. 8302 g D. 8320 g

b) 4dm2 7cm2 = cm2

	A. 47	B. 4007	C. 407	D. 470

Bài 3: ( 1 đ ) 

a) Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo 25 cm; 12 cm là :

	A. 74 cm2	B. 300 cm2	 C. 150 cm2	 D. 37 cm2

a) Độ dài thực tế quãng đường từ A đến B là 15km. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 100000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?

A. 15cm B. 20cm C. 150cm D. 10cm

B.Phần tự LUậN : (7 điểm)

Bài 4: ( 2 đ ) Đặt phép tính rồi tính:

85 628 + 3 579 90 235 – 9 988 785 x 524 7788 : 236

Bài 5: ( 2 đ ) Tìm X :

 X - 

Bài 6: (2 đ) 

Trường em phát động phong trào quyên góp giấy loại làm từ thiện. Hai khối IV và V góp được 1098 ki-lô-gam giấy loại. Số giấy loại khối V góp được bằng số giấy loại khối IV góp được. Hỏi mỗi khối góp được bao nhiêu ki-lô-gam giấy loại?

Bài 7: ( 1 đ ) Tính nhanh: 

 C B
óc có ở hình dưới đây.
số 4 6 78 352 là :
 Đáp án đề thi học kỳ ii- Môn toán lớp 4

A.Phần trắc nghiệm : (3 điểm) 

Bài 1: ( 1 đ ) a, Đáp án D b,Đáp án B Mỗi ý cho 0,5đ 

Bài 2: ( 1 đ ) a,Đáp án B b,Đáp án C Mỗi ý cho 0,5đ 

Bài 3: ( 1 đ ) Mỗi phần 0,5đ

a.Đáp án C

b.Đáp án A

B.Phần tự LUậN : (7 điểm)

Bài 4: ( 2 đ ) Đặt phép tính rồi tính.Mỗi câu đúng 0,5 đ.

Bài 5: ( 2 đ ) Tìm X .Mỗi câu đúng 1 đ.

 a) 	X - = 	b) ) : X = 

	X = + 	0,5 điểm	X = :	0,5 điểm

	X = + 	0,25 điểm	X = 	0,25 điểm

	X = 	0,25 điểm	 X = = 	0,25 điểm

? kg

? kg

Bài 6 : ( 2 đ ) 

Khối IV: 

1098 kg(0,25 điểm)

	Khối V:

0,5 điểm

Giá trị một phần lấy bằng nhau là :

	1098 : (5 + 4) = 122 (kg)	

0,5 điểm

Khối V góp được số giấy vụn là :

	 	122 x 4 = 488 (kg)	

0,5 điểm

Khối IV góp được số giấy vụn là :

	 	122 x 5 = 610 (kg)	

	Đáp số: 	Khối V : 488 kg	

	Khối IV : 610 kg	0,25 điểm

Bài 7: ( 1 đ ) Tính nhanh: 

 = = 3

Tài liệu đính kèm:

  • docToan_4_Giua_ki_II.doc