Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Long Hậu 2

Tải Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Long Hậu 2

Xem trước Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Long Hậu 2

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
399Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 4 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Long Hậu 2”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 4 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Long Hậu 2
 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HẬU 2

Lớp : 4/

Họ và tên : .

KIỂM TRA HK1- NĂM HỌC 2015-2016 

Môn thi : Toán 4

Thời gian : 40 phút. Ngày thi : 

Điểm

Nhận xét 

..............................................................

 I-Phần trắc nghiệm : 

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất:

Câu 1. Chữ số 6 của số 213.645.798 thuộc hàng nào? Lớp nào? 

A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn lớp triệu

Câu 2. Số lớn nhất trong các số : 834.757, 843.575, 834.752, 843.525 là số: 

A. 834.757

B. 843.525

C. 843.575

D. 834.752

Câu 3. Phát biểu nào sau đây về góc là đúng : 

A. Góc tù bằng 2 lần góc vuông 

B. Gọc bẹt bằng 2 lần góc nhọn

C. Góc tù bé hơn góc vuông

D. Góc vuông bé hơn góc tù

Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S 

A. 5 tấn 23 kg = 5 023 kg 

B. 10 thế kỉ 10 năm >1001 năm 

C. 10 dm2 3 cm2 <103 cm2

D. 3 ngày 4 giờ < 77 giờ

Câu 5. Số trung bình cộng của các số 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 ; 21 ; 23 là : 

A. 15

B. 17

C. 19 

D. 21

Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. 

A. 15246

B. 17847

C. 81315 

D. 21711

Câu 7: Điền tên góc vào chỗ chấm thích hợp :

 A B C X O Y

A) góc : B) góc : C) góc : D) góc :

Câu 8: Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau:

Số

67 860 234

16 783 200

234 560

3 234 628

Giá trị của chữ Số 6

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để 28m2 = . cm2 là :

280

2.800

28.000

280.000

II- Phần tự luận : 

1. Đặt tính rồi tính: 

a) 24 748 + 52 435 	 b) 89236 - 45618

 . ..

 .. ...

 .. ...

 .. .

c) 3.517 x 23	 d) 3150 : 18

 .. 

 .. ..

 .. ..

 .. ..

2. Bài toán: 

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 98 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 42 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Giải

................................................................................

................................................................................

................................................................................

................................................................................

HẾT

Hướng dẫn đánh giá, cho điểm

I.Trắc nghiệm : 6 điểm

Mỗi câu 0,5 đ

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 5

Câu 6

Câu 9

B

C

D

B

D

D

Câu 4 : Điền đúng mỗi câu được 0,25 đ

A

B

C

D

Đ

S

S

Đ

Câu 7 : mỗi ý đúng 0,25 đ

A : góc vuông	B : góc nhọn	C : góc tù	D : góc bẹt

 - Câu 8 : mỗi ý đúng được 0,25 điểm

	60.000	;	6.000.000	;	60	;	600

II.Phần tự luận : 4 điểm

Bài 1 : (2 điểm) – Đặt tính và làm đúng mỗi câu được 0,5 đ

a. 77.183	;	b. 23.168	;	c. 80.819	;	d. 175

Bài 2 : (2 điểm)

Giải 

Chiều dài của hình chữ nhật : (0,25đ)

(98+42) : 2 = 70 (cm)	(0,25đ)

Chiều rộng của hình chữ nhật : (0,25đ)

70 – 42 = 28 (cm) 	(0,25đ)

Hoặc (98 – 42) : 2 – 28 (cm)

Diện tích hình chữ nhật : 	(0,25đ)

70 x 28 = 1.960 (cm2) 	(0,25đ)

Đáp sồ : 1.960 cm2

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_1_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2015_2016_truong.doc