Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4

docx
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
618Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4
HỌ TÊN:

LỚP: 

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG HÀ

KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN LỊCH SỬ – ĐỊA LÍ LỚP 4

THỜI GIAN:PHÚT

NGÀY:..

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

ĐIỂM

PHẦN LỊCH SỬ ( 5 điểm)

Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 2): (2điểm)

Câu 1: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào thời gian nào và ở đâu?

A. Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hát.

B. Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hồng.

C. Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Thái Bình.

D. Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hậu.

Câu 2: Được tôn lên làm vua, những việc Lý Thái Tổ đã làm là: 

A. Dời kinh đô ra Hoa Lư.

B. Đổi tên nước là Đại Việt.

C. Dời kinh đô ra Đại La và đổi tên là Thăng Long.

D. Dời kinh đô ra Cổ Loa.

Câu 3: : Điền tiếp vào chỗ trống cho đúng với nội dung của bài lịch sử mà em đã được học: ( 1 điểm)

Oán hận trước ách đô hộ của ., Hai Bà Trưng đã phất cờ khởi nghĩa, được ..khắp nơi hưởng ứng. Không đầy.., cuộc ..đã thành công.

Câu 4: Nối những nhân vật lịch sử hoặc triều đại ở cột A với các sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp: ( 1 điểm)

A

B

LýThái Tổ

Đánh đuổi quân Hán

An Dương Vương

Rất quan tâm đến việc đắp đê phòng chống lũ lụt.

Hai Bà Trưng

Lập nên nước Âu Lạc

Nhà Trần 

Dời đô từ Hoa Lư ra Đại La

Câu 5: Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?( 1 điểm)

PHẦN ĐỊA LÍ: ( 5 điểm)

Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 2): (2điểm)

Câu 1: Đặc điểm địa hình của vùng trung du Bắc Bộ là:

A. Vùng núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.	

B. Vùng núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.	

C. Vùng đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp.

 D. Vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp

Câu 2: Một số dân tộc ít người sống ở Hoàng Liên Sơn là:

Dân tộc Dao, Mông, Thái

Dân tộc Ba-na, Ê-đê, Gia-rai...	 

C. Dân tộc Thái, Kinh, Nùng

 D. Dân tộc Chăm, Xơ-đăng, Cơ-ho

Câu 3: Nối hai cột A và B với nhau cho phù hợp với nội dung của bài học:

 A	 B

Đồng bằng Bắc Bộ

°

°

người dân còn trồng ngô, khoai, cây ăn quả, 

Ngoài lúa gạo

°

°

được nuôi nhiều nhất.

Lợn, gà, vịt

°

°

thuận lời cho việc trồng rau xứ lạnh.

Mùa đông lạnh

°

°

là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn: ( 1 điểm)

	Có dân cư đông đúc.

	Sống cùng nhau ở các bản làng.

	Lễ hội thường được tổ chức vào mùa thu.

	Để tránh thú dữ, ẩm thấp, họ dựng nhà sàn để ở.

Câu 5: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung của bài học: ( 1 đ)

Đà Lạt nằm trên cao nguyên , khí hậu quanh năm . Đà Lạt có nhiều hoa quả, rau xanh; , thác nước và .Đà Lạt là thành phố du lịch, nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.

ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 

I/ PHẦN LỊCH SỬ: ( 5 điểm)

1/ A ( 1điểm)

2/ C ( 1điểm)

3/ Các từ cần điền: nhà Hán; nhân dân; một tháng; khởi nghĩa ( 1điểm)

( mỗi vị trí 0,25đ)

4/ Câu 4: Nối những nhân vật lịch sử hoặc triều đại ở cột A với các sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp:

A

B

LýThái Tổ

Đánh đuổi quân Hán

An Dương Vương

Rất quan tâm đến việc đắp đê phòng chống lũ lụt.

Hai Bà Trưng

Lập nên nước Âu Lạc

Nhà Trần 

Dời đô từ Hoa Lư ra Đại La

Nối đúng mỗi vị trí: 0,25điểm

5/ Học sinh trả lời các ý sau:(hs chỉ cần trả lời đúng ý miễn đúng yêu cầu)

Vùng đất trung tâm/ rộng lớn của đất nước.( 0,5đ)

Muôn vật phong phú tốt tươi ( 0,25đ)

Dân cư không khổ vì ngập lụt. ( 0,25đ)

II/ PHẦN ĐỊA LÍ:( 5 điểm)

1/ D ( 1điểm)

2/ A ( 1điểm)

3/ Mỗi ý nối đúng: 0,25đ

 Đồng bằng Bắc Bộ

°

°

người dân còn trồng ngô, khoai, cây ăn quả, 

Ngoài lúa gạo

°

°

được nuôi nhiều nhất.

Lợn, gà, vịt

°

°

thuận lời cho việc trồng rau xứ lạnh.

Mùa đông lạnh

°

°

là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

4/ Câu 1: 	S	Đ	S	Đ 

( mỗi ô đúng: 0,25đ)

5/Lâm Viên; mát mẻ; rừng thông; biệt thự 

( mỗi vị trí đúng: 0,25đ)

Tài liệu đính kèm:

  • docxLich_su_4_hk1.docx