Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 1 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 1 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 1 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
747Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 1 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 - Đề 1 - Trường Tiểu học Hợp Tiến A
 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

 HỢP TIẾN A MÔN : TOÁN – LỚP 4

 (Thời gian: 40 phút )

 Câu 1: Trong các số sau, những số nào chia hết cho 9? (1 điểm) Mức 1

* Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng.

 A. 1089 B. 7857 

 C. 4553 D. 1097 

Câu 2: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt  trước ý có câu trả lời đúng. Mức 2

* Phân số nào dưới đây bằng phân số ?

A. B. C. D. 

Câu 3: Kết quả của phép tính + là: ( 0,5 điểm ) Mức 2

A. B. C. D. 

Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 34 m2 9dm2 = ......dm2 là:(1điểm) Mức 1

A. 349 B. 3409 C. 34009 D. 3490

Câu 5: Viết số (1 đ ) Mức 1

 a. Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn. ( viết là ..............................................)

 b. Tám triệu ba trăm chín mươi nghìn năm trăm mười. ( viết là..................... )

Câu 6: Điền dấu >,<,= (1 điểm) ( Mức 2)

a. .......... ; b. .......... ; 

 c. 1 .......... d. 1........... 

Câu 7: Tính (1 điểm) Mức 3

 x = ................... ; : = ...................

Câu 8: Một hình vuông có chu vi bằng 36 dm. Hỏi diện tích hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng - ti - mét vuông? ( 1 điểm ) Mức 3

A. 64cm2 ; B. 8 cm2 ; C. 8100 cm2 ; D. 800 cm2

 Bài giải 

Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó? (1 điểm) Mức 3

 Bài giải 

Câu 10: Năm trước cha hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng 1/6 tuổi cha.Tính tuổi mỗi người hiện nay . ( 1điểm) Mức 4

 Bài giải 

 Người phụ trách Người ra đề

Trần Văn Duân Nguyễn Thế Nam*Đáp án và cách ghi điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A-B

B

C

B

C

Điểm

1,0

0,5

0,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2,0

1,0

Câu 5: Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm

Câu 6: Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm

Câu 7: Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Câu 8: Khoanh đúng chữ C được 0,5 điểm

Câu 9: Bài giải

                   Chiều dài của mảnh vườn là:                   ( 0,25 đ)

                             (90 + 22) : 2   =    56 (m )  ( 0, 25 đ)

                   Chiều rộng mảnh vườn là :                     ( 0,25 đ)

                             56 – 22  =  34 (m)            ( 0, 25 đ)

                   Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật  là:      ( 0,25 đ)

 56 x 34 = 1904  ( m2 )     (0,5 đ )

 Đáp số:    1904  m2     (0.25 đ)

Câu 10: (10đ) Hiệu số phần bằng nhau là:

6-1= 5 ( Phần)

Tuổi con là:

(30:5) + 5 = 11 (tuổi)

Tuổi của cha là:

11+30 = 41 ( tuổi)

Đáp số : Con 11 tuổi

Cha 41 tuổi

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN K4 ĐỀ 1.doc