Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 3 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 3 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 3 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
719Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Đề 3 – Trường Tiểu học Hợp Tiến A”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 - Đề 3 - Trường Tiểu học Hợp Tiến A
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

 HỢP TIẾN A MÔN : TOÁN – LỚP 4

 (Thời gian: 40 phút )

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 

Bài 1. (1 điểm)	M1

a. Phân số nào chỉ phần đã tô màu trong hình sau:

A. 	 B. 	 C. D. 

b. Trong 1 ngày em học ở trường 8 giờ. Vậy thời gian học sẽ là:

A. ngày	 B. ngày 	 	 C. ngày	 D. ngày

Bài 2. ( 0,5 điểm) M2

Tổng của hai phân số là , hiệu của hai phân số là . Hai phân số đó là:

A. ; 	 B.; 	 C. ; 	 D. ; 	

Bài 3. ( 1 điểm ) Hình bình hành là hình: M1

A. Có bốn góc vuông

B. Có bốn cạnh bằng nhau

C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

D. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau Bài 4:(1 điểm)Viết hai phân số lần lượt bằng ; và có mẫu số chung là 60. M2

Bài 5. ( 1 điểm ) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống. M2

a. của 66 kg là: 44kg b. của thể kỉ là: 25 năm

	c. 150dm2 = 15000cm2 d. Một con bò nặng khoảng 1tấn.

Bài 6: (1,5 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: M3

3 - 

 : 

 x 3 

 + 

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 7. (1 điểm) Tính: M2

	 + =........... 3 : =.......... 

Bài 8. (1 điểm) Tìm X: M3

 a) x - = 	 b) x x = 

Bài 9: ( 1,5 điểm ) M3

Một sân bóng hình chữ nhật có diện tích là m2 . Chiều rộng m . Tính chu vi của sân bóng ? 

Bài 10: ( 0,5 điểm). M2

Tính bằng cách thuận tiện: + + + 

Người phụ trách Người ra đề

 Trần Văn Duân Hoàng Thị Oanh 

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Bài 1: (1 điểm ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm

a. C b. A

Bài 2: ( 0,5 điểm ) B

Bài 3: (1 điểm ) C

Bài 4: (1 điểm ) Viết đúng mỗi PS được 0,5 đ

Ta có: = = = = 

Bài 5: (1 điểm) Điền dấu Đ, S vào mỗi chỗ chấm đúng được 0,25 điểm.Đ

Đ

a. của 66 kg là: 44kg b. của thể kỉ là: 25 năm

S

S

	c. 150dm2 = 15000cm2 d. Một con bò nặng khoảng 1tấn.

 Bài 6: (1,5 điểm ) Nối đúng mỗi phép tính được 0,37 đ

3 - 

 : 

 x 3 

 + 

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 7: (1 điểm ) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5đ; 

 + = + = 6 : = 6 x = = = 

Bài 8: (1 điểm ) Làm đúng mỗi biểu thức được 0,5đ

 a) x - = b) x x = 

 x = + x = : 

 x = x = 

Bài 9 (1,5đ). Bài làm đúng được 1,5 điểm.

Bài giải

 Chiều dài hình chữ nhật là: (0.5đ)

 : = 2 (m) 

 Chu vi hình chữ nhật là. (0.5đ) 

 ( + 2 ) x 2 = m 

 Đáp số: m (0.5đ)

Bài 10: ( 0,5 điểm). Làm đúng được 0.5 điểm.

 + + + = ( + ) + ( + ) 

 = + 

 = 1 + 1 = 2

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN K4 ĐỀ3.doc