Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành

doc
2 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
756Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Mỹ Thành”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Mỹ Thành
TRƯỜNG TH MỸ THÀNH 	BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

 NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán - Lớp 4

 Họ và tên học sinh:Lớp: 

Điểm

Nhận xét của giáo viên

*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng(M1)

Câu1: Giá trị của chữ số 3 trong số 683546 là:

 A . 30 000 B . 3 000 C . 30 D . 300000

Câu 2: Phân số bằng phân số nào dưới đây:M1

 A . B . C . D . 

Câu 3: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17cm và 32 cm. Diện tích của hình thoi là:M2

 A . 272 cm2 B . 270 cm2 C . 725cm2 D .277 cm2

Câu 4: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 15 chia hết cho 2 và 3 (M2)

 A . 5 B . 0 C . 2 D . 3

Câu5: Trung bình cộng của 5 số là 45. Tổng của 4 số đó là: M1

 A . 250 B . 205 C . 225 D . 522

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 7 km 5 m = ........ m là:M1

 A . 7005 B . 7500 C . 7050 D .7000

Câu 7: Kết quả của phép tính: 2 + 6/7 là:M2

 A . 1 B . 7/7 C . 20/7 D . 14/7 

Câu 8 Tính:M3

a) 3 + 6/7 b) 1 – 4/6 c) 6/7 x 8/5 d)7/9 : 2/4 

Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 36 m. Chiều rộng bằng chiều dài. M3

a) Tính chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.

b) Tính diện tích của thửa ruộng đó.

Câu 10 .Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90 ( M4)

 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 – 2017 , MÔN TOÁN – LỚP 4

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Điểm

0,5

0,5

1

1

0,5

0,5

1

Đáp án

B

B

A

B

C

A

C

Câu 8: (2điểm) . ; ; ; 

 Câu 9: ( 2 điểm) 

Nửa chu vi là: 36 : 2 = 18 (cm)

Tổng số phần bằng nhau là: 5 + 4 = 9 ( phần)

Chiều dài của hình chữ nhật là: 18 : 9 x 5 = 10 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 18 – 10 = 8 ( m)

Diện tích của hình chữ nhật là: 8 x 10 = 80 (m2)

 Đáp số: a) 10 m ; 8m 

 b) 80 m2

Câu 10: ( 1 điểm) 

Hai số tròn chục liên tiếp hơn hoặc kém nhau 10 đơn vị.

Số tròn chục thứ nhất là:(90 + 10 ) : = 50 

Số tròn chục thứ hai là:50 – 10 = 40 

 Đáp số: 40 ; 50

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_THI_TOAN_LOP_4_KY_II_NAM_20162017.doc