Đề và đáp án kiểm tra Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

Tải Đề và đáp án kiểm tra Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
661Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017
Trường TH ............................................................................

Họ và tờn: ............................................................................... 

 Lớp: 4 .......... 

ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN 4

NĂM HọC: 2016 - 2017

Thời gian làm bài: 20 phỳt

Điểm

Nhận xột của giỏo viờn

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

	 Em hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng nhất. 

Bài 1:( 1 điểm) Cho phộp tớnh: 3729 : 3 = ?

	a. 1243	 b. 1234	 c. 1324

Bài 2: ( 1,5 điểm) .Trung bỡnh cộng của 5 số 340, 341, 342, 343 và 344 là:

a. 341

b. 342

c. 343

d. 344

Bài 3 : ( 1,5 điểm)

D

A

B

C

Hỡnh bờn cú cỏc cặp cạnh song song với nhau là

a. Cạnh AB // với cạnh BC

b. Cạnh AD // với cạnh BC

c. Cạnh AB // với cạnh DC

B- PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

Bài 4: ( 2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh:

	a. 42 785 : 5 b. 14 802 : 6

...................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 5: (3 điểm) Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi là 52m. Tớnh chiều dài và chiều rộng mảnh vườn biết chiều dài hơn chiều rộng 6 m. 

 Giải

Bài 6: (1.0 điểm)

	 a) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất: 607 x 2 + 607 x 8 

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ– CHO ĐIỂM

 MễN : TOÁN - LỚP 4 

A- Phần trắc nghiệm : 4 điểm

Bài 1: ý a; Bài 2: ý b; Bài 3: ý c; 

 B- Phần tự luận : 6 điểm 

Bài 6: (1đ) Đặt tớnh và tớnh đỳng mỗi phộp tớnh cho 1 điểm (Đặt tớnh: 0,5 đ; KQ đỳng: 0,5 đ)

 8557 b. 2467 

Bài 7: (3 điểm) Bài giải

 Nửa chu vi hỡnh chữ nhật là: (0,25đ) 

 52 : 2 = 26 (m) (0,75đ)

 Chiều dài hỡnh chữ nhật là: (0,25đ)

 (26 + 6) : 2 = 16 (m) (0,5đ)

 Chiều rộng hỡnh chữ nhật là: (0,25đ)

 26 - 16 = 10 (m) (0,5đ)

 	Đỏp số: Chiều dài: 16 m : 0,25 đ

 Chiều rộng: 10 m: 0,25 đ

Bài 8: (1đ). Đỳng mỗi bài cho 1.0 điểm

 607 x 2 + 607 x 8 

 = 607 x (2 + 8)

 = 607 x 10

 = 6070 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE KIỂM TRA TOAN 4. ( 16 -17) – Copy.doc