Đề và đáp án thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 4

Tải Đề và đáp án thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 4

Xem trước Đề và đáp án thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 4

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
831Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 4”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 4
Đề thi học sinh giỏi

Môn Toán lớp 4

Thời gian : 90 phút

 Ngày thi : 

I .Phần trắc nghiệm: (10,5 điểm)

 Khoanh tròn vào đáp án đúng 

 Bài 1: ( 1 điểm) Chữ số 8 của số 185234169 thuộc hàng nào? lớp nào?

	A. Hàng triệu, lớp triệu	B. Hàng trăm triệu, lớp triệu

	C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn	D. Hàng chục triệu, lớp triệu

 Bài 2: ( 1 điểm) Số cần điền tiếp vào chỗ chấm dưới đây là?

 12483970 = 10000000 + 2000000 + ..+ 80000 + 3000 + 900 + 70

	A. 4000	B. 40000

	C. 4000000	D. 400000

 Bài 3: ( 2 điểm) 

Nếu cạnh của một hình vuông được gấp lên 3 lần thì diện tích của hình vuông gấp lên số lần là?

	A. 3 lần	B. 9 lần

	C. 6 lần	D. 4 lần

 Bài 4: ( 2 điểm) 

Trong các số 3760; 2519; 12690; 42175 số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

	A. 3760	B. 2519

	C. 12690	D. 42175

 Bài 5: ( 2 điểm) của 40 = ?

	A. 25	B. 30

	C. 35	D. 20

 Bài 6: ( 2,5 điểm) 

Trung bình cộng của ba số là 852, số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số, số thứ hai là số lớn nhất có ba chữ số. Số thứ ba là:

	A. 1425	B. 1456

	C. 1465	D. 1546

II .PHẦN TỰ LUẬN: ( 9,5 điểm )

 Bài 1 :(4 điểm ) Khi Hoa 10 tuổi thỡ Nga được 1 tuổi . Năm nay tớnh ra tuổi của Hoa và tuổi của Nga cộng lại bằng 29 tuổi. Hỏi Nga sinh ra vào năm nào?

 Bài 2 : ( 5,5 điểm ) 

Cho biết hỡnh bờn cú:	 A	 E B 

-Hỡnh AEFD là hỡnh vuụng.

-Hỡnh ABCD là hỡnh chữ nhật, cú chiều dài bằng 9cm.

Chiều rộng bằng chiều dài.	C

 Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật EBCF? D F C

HƯỚNG DẪN CHẤM thi hSg

Môn Toán lớp 4

Thời gian : 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM .

Bài 1 : Chọn đỏp ỏn D (1 điểm ) .

Bài 2 : Chọn đỏp ỏn D ( 1 điểm ) .

Bài 3 : Chọn đỏp ỏn B (2 điểm) .

Bài 4 : Chọn đỏp ỏn C (2 điểm ) .

Bài 5 : Chọn đỏp ỏn A ( 2 điểm) .

Bài 6 : Chọn đỏp ỏn B ( 2,5 điểm )

II . PHẦN TỰ LUẬN . 

 Bài 1 ( 4 đ )

BÀI GIẢI .

Hoa hơn Nga số tuổi là : ( 0,25 điểm )

 10 – 1 = 9 ( tuổi ) ( 1 điểm )

Năm nay , tuổi của Nga là : ( 0,25 điểm )

 ( 29 – 9 ) : 2 = 5 ( tuổi ) ( 1 điểm )

 Năm sinh của Nga là : ( 0,25 điểm )

 2010 – 5 = 2005 ( 1 điểm )

 Đỏp số : 2005 ( 0,25 điểm )

 Bài 2 ( 5,5 đ )

BÀI GIẢI

Chiều rộng hỡnh chữ nhật ABCD là : ( 0,25 điểm )

9 x = 6 ( cm ) ( 1 điểm )

Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là : ( 0,25 điểm )

9 x 6 = 54 ( cm2 ) ( 1 điểm )

Diện tớch hỡnh vuụng AEFD là : ( 0,25 điểm )

6 x 6 = 36 ( cm2 ) ( 1 điểm )

Diện tớch hỡnh chữ nhật EBCF là : ( 0,25 điểm )

54 – 36 = 9 ( cm2 ) ( 1,25 điểm )

Đỏp số : 9 ( cm2 ) ( 0,25 điểm )

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_thi_Toan_lop_4.doc