Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1

Tải Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1

Xem trước Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1

docx
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
502Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1
ĐỀ KIỂM TRA

MÔN: TIẾNG VIỆT 

Thời gian : 60 phút

A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)

Đọc các vần: 

Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.

Đọc các từ: 

Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng, luống cày, đường hầm.

Đọc các câu:

+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.

+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

1. Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành câu có nghĩa. (2 điểm)

Vườn nhãn

A/

đều cố gắng.

B/

Từng đàn

tung bờm.

Ngựa phi

bướm bay lượn.

Bé và bạn

sai trĩu quả.

2. Chọn x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 

Lá ...en

...e đạp.

.ĩ ngợi

ửi mùi.

B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

a. Vần : iêu , uông , anh , iêt, ac.

b.Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết

c. Câu : 

 Không có chân có cánh

 Sao gọi là con sông ?

 Không có lá có cành

 Sao gọi là ngọn gió ?

Cách chấm :

A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)

Đọc các vần: 2 điểm.

- HS đọc đúng mỗi vần đạt 0, 2 điểm.

 2.Đọc các từ: 3 điểm.

- HS đọc đúng mỗi từ đạt 0,4 điểm.

3. Đọc các câu: 2 điểm.

- HS đọc đúng mỗi câu đạt 1 điểm.

Lưu ý: GV căn cứ vào tốc độ của hs mà trừ điểm dần.

II. ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

Đọc thầm và làm bài tập: (2 điểm)

- Nối đúng các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành câu có nghĩa. Mỗi câu đạt 0,5 điểm.

Vườn nhãn

A/

đều cố gắng.

B/

Từng đàn

tung bờm.

Ngựa phi

bướm bay lượn.

Bé và bạn

sai trĩu quả.

2. Chọn x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 

- Điền đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm.

Lá sen

xe đạp.

nghĩ ngợi

ngửi mùi.

B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

Vần : 3 điểm

- HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, đều nét,... đạt 0,5 điểm/ 1 vần.

b.Từ ngữ: 4 điểm.

- HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, khoảng cách, sạch đẹp đạt số điểm tối đa 1 điểm/ 1 từ.

c. Câu : 4 điểm. 

- HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, khoảng cách, sạch đẹp đạt số điểm tối đa 1 điểm/ 1 dòng thơ.

Lưu ý: GV căn cứ vào lỗi chính tả, độ cao, khoảng cách, tốc độ, cách trình bày, của hs mà trừ điểm dần cho phù hợp.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_lop_1.docx